Việc làm > tin tuyển dụng > Chi tiết tin

GĐKD

GĐKD

NGÀNH NGHỀ : Cơ khí / Kỹ thuật

Hà Nội

  Hạn nộp hồ sơ : 27/03/2021

Số lượng : 3 Số lượt xem : 84

Tin đã hết hạn

Hình thức làm việc

Khác

Giới tính

Không yêu cầu

Cấp bậc

Nhân viên

Kinh nghiệm

Không yêu cầu

Mức lương

Trên 30 triệu

Mô tả công việc

????? LIÊN TỤC TUYỂN TTS LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN VỚI CÁC ƯU ĐÃI NHƯ SAU :

- HỖ TRỢ TIỀN ĐI LẠI.

- HỖ TRỢ TIỀN KHÁM SỨC KHOẺ.

- HỖ TRỢ THỦ TỤC VAY NGÂN HÀNG ( NẾU CÓ ).

- HỖ TRỢ LÃI XUẤT NGÂN HÀNG.

☎️ LIÊN HỆ TRỰC TIẾP CÔNG TY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT :

SĐT : 0981.216.281

???? SAU ĐÂY CÁC NGÀNH NGHỀ LÀM VIỆC :

? NGÀNH NÔNG NGHIỆP GỒM 2 NGHỀ, 6 CÔNG VIỆC NHƯ SAU

1. Nông nghiệp trồng trọt

耕種農業 -Nghề trồng rau quả trong nhà kính

施設園芸

-Làm ruộng / Trồng rau

畑作・野菜

-Trồng cây ăn quả

果樹

2. Nông nghiệp chăn nuôi

畜産農業 -Nuôi lợn

養豚

-Nuôi gà

養鶏

-Làm bơ sữa

酪農

? NGÀNH XÂY DỰNG GỒM 22 NGHỀ, 32 CÔNG VIỆC NHƯ SAU :

1. Khoan giếng

さく井 -Khoan giếng (khoan đập)

パーカッション式さく井工事作業

-Khoan giếng (khoan xoay)

ロータリー式さく井工事作業

2. Chế tạo kim loại miếng dùng trong xây dựng

建築板金

3. Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh

冷凍空気調和機器施工

4. Chế tạo phụ kiện xây dựng

建具製作

5. Thợ mộc xây dựng

建築大工

6. Lắp cốp pha panen

型枠施工

7. Chế tạo cốt thép để làm bê tông

鉄筋施工

8. Công việc ở hiện trường xây dựng

と び

9. Nghề đá

石材施工 -Chế tạo các sản phẩm bằng đá

石材加工作業

-Làm lát đá

石張り作業

10. Lát gạch

タイル張り

11. Lợp ngói

かわらぶき

12. Trát vữa左 官

13. Đặt đường ống配 管 - Công việc đặt đường ống (xây dựng)

建築配管作業

- Đặt đường ống (nhà máy)

プラント配管作業

14. Cách nhiệt

熱絶縁施工

15. Hoàn thiện nội thất

内装仕上げ施工 -Lắp đặt sàn nhà nhựa

プラスチック系床仕上げ工事作業

-Lắp đặt thảm

カーペット系床仕上げ工事作業

-Lắp đặt các thiết bị kim loại lót trong tường, trần nhà

鋼製下地工事作業

-Lắp đặt tấm lợp trần nhà

ボード仕上げ工事作業

-Chế tạo và lắp đặt rèm cửa

カーテン工事作業

16. Lắp khung kính nhôm

サッシ施工

17. Chống thấm nước

防水施工

18. Đổ bê tông bằng áp lực

コンクリート圧送施工

19. Công việc liên quan tới kỹ thuật rút nước ngầm kiểu wellpoint

ウェルポイント工事作業

20. Công việc dán giấy (tường và trần)

壁装作業

21. Nghề dùng các thiết bị xây dựng

建設機械施工 -San ủi mặt bằng

押土・整地作業

-Bốc dỡ

積込み作業

-Đào xới

掘削作業

-Cán mặt bằng

締固め作業

? NGÀNH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM CÓ 9 NGHỀ, 14 CÔNG VIỆC NHƯ SAU :

1. Nghề đóng hộp thực phẩm

缶詰巻締

2. Nghề gia công xử lý thịt gà

食鳥処理加工業

3. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt

加熱性水産加工食品製造業 - Chế biến bằng phương pháp chiết

節類製造

- Chế biến thực phẩm sấy khô

加熱乾製品製造

- Chế biến thực phẩm ướp gia vị

調味加工品製造

- Chế biến thực phẩm hun khói

くん製品製造

4. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt

非加熱性水産加工食品製造業 - Chế biến thực phẩm muối

塩蔵品製造

- Chế biến thực phẩm khô

乾製品製造

- Chế biến thực phẩm lên men

発酵食品製造

5. Hàng thuỷ sản nghiền thành bột

水産練り製品製造 Nghề làm chả cá kamaboko

かまぼこ製品製造作業

6. Gia công xử lý thịt lợn

牛豚食肉処理加工業 Nghề sản xuất thịt lợn từng phần

牛豚部分肉製造作業

7. Chế biến thịt nguội

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

8. Làm bánh mỳ

パン製造

9. Chế biến đồ ăn nhanh

惣菜製造業

? NGÀNH DỆT MAY GỒM 10 NGHỀ, 22 CÔNG VIỆC NHƯ SAU :

1. Nghề xe chỉ

紡績運転 - Xe chỉ sơ cấp

前紡工程作業

- Xe chỉ tinh

精紡工程作業

- Guồng chỉ

巻糸工程作業

- Xoắn và chặp đôi

合撚糸工程作業

2. Nghề dệt

織布運転 - Thao tác giai đoạn chuẩn bị

準備工程作業

- Thao tác dệt

製織工程作業

- Hoàn thiện

仕上工程作業

3. Nhuộm

染 色 - Nhuộm len

糸浸染作業

- Nhuộm vải, hàng dệt kim

織物・ニット浸染作業

4. Dệt kim

ニット製品製造 - Dệt tất

靴下製造作業

- Dệt kim tròn

丸編みニット製造作業

5. Dệt kim đan dọc

たて編ニット生地製造

6. Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em

婦人子供服製造

7. Sản xuất đồ cho nam giới

紳士服製造

8. Sản xuất đồ lót

下着類製造

9. Sản xuất bộ đồ giường

寝具製作

10. Sản xuất thảm

カーペット製造 - Sản xuất thảm dệt

織じゅうたん製造作業

- Sản xuất thảm chần sợi nổi vòng

タフテッドカーペット製造作業

- Sản xuất thảm kim đục lỗ

ニードルパンチカーペット製造作業

? NHÓM NGÀNH CƠ KHÍ GỒM 15 NGÀNH, 27 CÔNG VIỆC NHƯ SAU :

1. Đúc

鋳 造 - Đúc (đúc sắt)

鋳鉄鋳物鋳造作業

- Đúc (đúc sản phẩm đúc từ kim loại màu)

非鉄金属鋳物鋳造作業

2. Rèn

鍛 造 - Rèn khuôn (búa)

ハンマ型鍛造作業

- Rèn khuôn (máy ép)

プレス型鍛造作業

3. Đúc khuôn

ダイカスト - Đúc khuôn (buồng nóng)

ホットチャンバダイカスト作業

- Đúc khuôn (buồng lạnh)

コールドチャンバダイカスト作業

4. Gia công cơ khí

機械加工 - Tiện

旋盤作業

- Phay

フライス盤作業

5. Ép kim loại 金属プレス加工

6. Chế tạo vật liệu thép 鉄 工

7. Chế tạo kim loại tấm tại nhà máy 工場板金

8. Mạ めっき - Mạ điện

電気めっき作業

- Mạ điện nhúng nóng

溶融亜鉛めっき作業

9. Xử lý anốt nhôm アルミニウム陽極酸化処理

10. Gia công tinh 仕上げ - Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ)

治工具仕上げ作業

- Gia công tinh (khuôn kim loại)

金型仕上げ作業

- Gia công tinh (Lắp ráp máy móc)

機械組立仕上げ作業

11. Kiểm tra máy 機械検査

12. Bảo dưỡng máy móc 機械保全

13. Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử 電子機器組立て

14. Lắp ráp thiết bị và các máy điện

電気機器組立て - Lắp ráp máy điện quay

回転電機組立て作業

- Lắp ráp máy biến thế

変圧器組立て作業

- Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài

配電盤・制御盤組立て作業

- Lắp ráp dụng cụ điều khiển công tắc

開閉制御器具組立て作業

- Cuốn cuộn dây máy điện quay

回転電機巻線製作作業

15. Sản xuất bảng điều khiển in

プリント配線板製造 - Thiết kế tấm mạch in

プリント配線板設計作業

- Chế tạo tấm mạch in

プリント配線板製造作業

? NGÀNH NGƯ NGHIỆP GỒM 2 NGHỀ, 9 CÔNG VIỆC NHƯ SAU :

1. Nghề cá đi tàu

漁船漁業 - Nghề đánh cá ngừ vằn

かつお一本釣り漁業

- Nghề đánh cá thả

延縄漁業

- Nghề câu mực

いか釣り漁業

- Đánh cá bằng lưới quăng

まき網漁業

- Đánh cá bằng lưới rê

曳網漁業

- Đánh cá bằng lưới đặt

刺し網漁業

...

Yêu cầu hồ sơ

Nội dung chưa cập nhật

Quyền lợi ứng viên

Nội dung chưa cập nhật
© 2019 vieclam123 All rights reserved

Hotline

0869.154.226