cách
cách cách cách cách
  • Chưa có tin nhắn nào!
  • KHÁM PHÁ 500+ CẨM NANG VIỆC LÀM HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

    search

    Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường thường gặp nhất

    image Lê Hồng Hạnh
    image

    25/03/2020

    CHIA SẺ BÀI VIẾT

    Nắm chắc từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường sẽ giúp bạn sử dụng vốn từ này linh hoạt hơn trong các bài thi viết hay khi giao tiếp về chủ đề này. Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây để có được thông tin về từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường thường gặp nhất nhé.

     

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

    1.Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường: các vấn đề môi trường

    Hiện nay có vô vàn những vấn đề nhức nhối về môi trường đã nảy sinh, đặc biệt là tình trạng ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu, cụ thể một số từ vựng thông dụng mà bạn nên biết:

    Từ vựng

    Nghĩa

    Từ vựng

    Nghĩa

    Pollution (n)

    ô nhiễm môi trường

    Drought (n)

    hạn hán

    Water pollution (n)

    ô nhiễm môi trường nước

    Earthquake (n)

    động đất

    Air pollution (n)

    ô nhiễm môi trường không khí

    Oil Spill (n)

    hiện tượng tràn dầu

    Emission (n)

    chất thải

    Global warming (n)

    hiện tượng nóng lên toàn cầu

    Erosion (n)

    sự xói mòn

    Climate change (n)

    biến đổi khí hậu

    Deforestation (n)

    hiện tượng phá rừng

    Plastic (n)

    nhựa

    Acid rain (n)

    mưa axit

    Waste (n)

    rác thải

    Toxic (n)

    độc hại

    Natural resources (n)

    nguồn tài nguyên thiên nhiên

    Solar power (n)

    năng lượng mặt trời

    Greenhouse effect

    hiệu ứng nhà kính

    Tsunami (n)

    Sóng thần

    Flood (n)

    lụt

    Storm (n)

    bão, giông tố

    Volcano (n)

    núi lửa

    Tornado

    lốc xoáy, bão lớn

    Greenhouse gas (n)

    khí nhà kính

    Contamination (n)

    sự làm nhiễm độc

    Sewage (n)

    nước thải

    The ozone layer (n)

    tầng ôzôn

    Air quality (n)

    chất lượng không khí

    Endangered species

    loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

    Energy Conservation

    bảo tồn năng lượng

    Exhaust fumes (n)

    khí thải từ phương tiện giao thông

    Flash Floods (n)

    trận lụt đột ngột

    Fossil fuels (n)

    nhiên liệu hóa thạch

    Gas emission (n)

    khí thải ga

    Ecosystem (n)

    khí thải ga

    Biodiversity (n)

    đa dạng sinh học

    Ecology (n)

    sinh thái học

    Forest (n)

    rừng

    Flora (n)

    hệ thực vật

    Fauna (n)

    hệ động vật

    Wildlife (n)

    động vật hoang dã

    Marine ecosystem (n)

    hệ sinh thái dưới nước

    2.Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường: một số động từ thường gặp

    Khi nói về chủ đề môi trường, một số động từ sẽ thường xuyên được sử dụng, và chúng ta cũng hay bắt gặp trong nhiều bài luận, bài báo viết về chủ đề này, cụ thể như:

    Từ vựng

    Nghĩa

    Từ vựng

    Nghĩa

    Recycle

    tái chế

    Prevent

    ngăn cản

    Reuse

    tái sử dụng

    Promote

    thúc đẩy

    Reduce

    giảm, hạ

    Tackle

    xử lý, giảm thiểu

    Extinct

    tuyệt chủng

    Log forest

    phá rừng

    Absorption

    sự hấp thụ

    Harm

    gây hại

    Damage

    phá hủy

    Decompose

    phân hủy

    Control

    kiểm soát

    Cause

    gây ra

    Exploit

    khai thác

    Over-abuse

    lạm dụng quá mức

    Dispose

    thải ra

    Catalyze

    xúc tác

    Threat

    đe dọa

    Die out

    tuyệt chủng

    Protect

    bảo vệ

    Preserve 

    bảo tồn

    Take action on

    hành động 

    Cut down

    cắt giảm

    Make use of

    tận dụng

    Save

    giải cứu, bảo vệ

    3.Cụm từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường thông dụng 

    Một số cụm từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường vẫn thường đi với nhau, bạn có thể học những cụm từ này để sử dụng trong bài viết, bài nói của mình. Để ghi nhớ tốt hơn, bạn có thể đặt chúng trong những tình huống cụ thể và thường xuyên thực hành, áp dụng. Một số cụm từ thông dụng như:

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường

     

    Từ vựng

    Nghĩa

    Từ vựng

    Nghĩa

    Environmental friendly

    thân thiện với môi trường

    Suffer the worst flood

    chịu đựng cơn lũ tồi tệ

    Species with extinction

    giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

    Address the consequences of

    giải quyết hậu quả

    Natural habitat

    môi trường sống tự nhiên

    Face acute fresh water shortage

    đối mặt với tình trạng thiếu nước

    Threaten coastal ecosystems

    đe dọa hệ sinh thái ven bờ

    Face major crop losses

    đối mặt với tình trạng mất mùa

    Minimise the consequences

    giảm thiểu thiệt hại

    Preserve natural resources

    bảo tồn sự đa dạng sinh học

    Scoop up tons of garbage

    vớt lên bao nhiêu tấn rác mỗi ngày

    In danger

    đang gặp nguy hiểm

    Expose to major health risks

    đối mặt với các nguy cơ về sức khỏe

    Public hygiene

    vệ sinh công cộng

    At an alarming rate

    ở mức báo động

    A great deal of effort

    Có rất nhiều nỗ lực

    Natural resource depletion

    Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

    Waste disposal

    việc xử lý chất thải

    Raise awareness of people about environment issues

    Tăng nhận thức của mọi người về những vấn đề môi trường.

    Threaten natural habitats

    Đe dọa môi trường sống tự nhiên

    Protect the endangered species

    bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng

    Prevent overfishing

    ngăn chặn sự đánh bắt cá quá mức

    Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường, hy vọng bài viết đã giúp bạn mở rộng thêm kiến thức và vốn từ vựng của mình. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả và sử dụng tiếng Anh ngày càng thành thạo.

    >> Tham khảo bài liên quan:

    Tôi là Lê Hồng Hạnh - Trợ lý Giám đốc tại Công Ty TNHH nguồn nhân lực Thanh Xuân. Với bề dày kinh nghiệm trên 10 năm làm việc trong lĩnh vực việc làm và tuyển dụng, tôi mong muốn mang đến những kinh nghiệm cho các doanh nghiệp xây dựng hiệu quả quy trình tuyển dụng, hỗ trợ nâng cao công tác đào tạo ứng viên chuyên nghiệp, giúp các ứng viên có định hướng tốt đối với nghề nghiệp của mình.

    BÀI VIẾT LIÊN QUAN
    Chill là gì
    Chill là gì? Khám phá đầy đủ ý nghĩa thú vị của Chill
    Chill là gì? Chill mang những ý nghĩa gì mà lại được giới trẻ sử dụng như một trào lưu như thế? Trong bài viết này hay cùng tìm hiểu chi tiết nhé.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    15/06/2022

    Cấu trúc More and More
    Cấu trúc More and More - càng ngày càng, ý nghĩa và cách sử dụng
    Cấu trúc More and More được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh với ý nghĩa “càng ngày càng”. Cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc More and More.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    30/01/2021

    Mẹo thi part 1 TOEIC
    Mẹo thi Part 1 TOEIC, bí quyết trả lời câu hỏi mô tả tranh
    Đối với từng phần của bải thi TOEIC từ part 1 đến part 7, chúng ta lại có những mẹo nhỏ khác nhau. Trong bài viết dưới đây các bạn sẽ nắm được mẹo thi part 1 TOEIC Listening.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    08/10/2020

    Từ vựng tiếng Anh về văn phòng
    Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về văn phòng đầy đủ nhất
    Từ vựng tiếng Anh về văn phòng là chủ đề từ vựng thông dụng, thường dùng cho dân văn phòng ở môi trường làm việc với các tình huống giao tiếp thông dụng.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    01/10/2020