Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông thông dụng nhất

  By   Administrator   24/08/2020

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông là một trong những chủ điểm quan trọng, thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra học kì cũng như các bài thi lấy chứng chỉ tiếng Anh. Cùng Vieclam123.vn tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông dưới đây.

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề phương tiện giao thông

1.1. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường bộ

1. car /kɑːr/ :xe hơi

2. truck /trʌk/ :xe tải

3. bus /bʌs/ :xe buýt

4. bicycle /ˈbaɪsɪkl/ :xe đạp

5. scooter /ˈskuːtər/  :xe tay ga

6. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/  :xe máy

7. train /treɪn/  : xe lửa

8. horse /hɔːs/: ngựa

9. donkey /ˈdɔːŋki/  :lừa

10. camel /ˈkæməl/  :lạc đà

11. coach /kəʊtʃ/ : xe khách

12.cab /kæb/ : xe cho thuê

13.taxi /ˈtæksi/ : xe taxi

14.tram /træm/ : xe điện

15. van /væn/  : xe tải nhỏ

16.ambulance /ˈæmbjələns/ : xe cứu thương

17.tractor/ˈtræktə(r)/ : máy kéo

18.convertible /kən'və:təbl/ : ô tô mui trần

19. jeep   /dʤi:p/  : xe jip

20. Canavan: xe nhà di động

21. Moped /ˈmoʊ.ped/: xe có bàn đạp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

1.2. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông công cộng

1.Subway /ˈsʌbweɪ/  :tàu điện ngầm

2.Tube /tjuːb/  : tàu điện ngầm ở London

3. Bus /bʌs/: xe buýt

4.Minibus /ˈmɪnibʌs/ : xe buýt nhỏ

5. Coach  /koʊtʃ/: xe khách

6.Speedboat /ˈspiːdbəʊt/ : tàu siêu tốc

7.Submarine /'sʌbməri:n/ :tàu ngầm

8. Underground /ˌʌn.dɚˈɡraʊnd/: tàu điện ngầm

9. High-speed train  /ˌhaɪˈspiːd treɪn/: tàu cao tốc

10. Railway train /ˈreɪl.weɪ treɪn/: tàu hỏa

1.3. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường thủy

1. Cruise ship /kruːz ʃɪp/ :tàu du lịch

2. Cargo ship /ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/ :tàu chở hàng

3. Submarine/ˌsʌbmərˈiːn/  :tàu cánh ngầm

4. Sailboat /'seilbout/ :thuyền buồm

5.Boat /bəʊt/ : thuyền

6.Ferry /ˈferi/ : phà

7.Rowing boat /ˈrəʊɪŋ bəʊt/ : thuyền chèo

8.Hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/ : tàu di chuyển nhờ đệm không khí

9. Speedboat /ˈspiːd.boʊt/: tàu siêu tốc

10. Ship /ʃɪp/: tàu thủy

1.4. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường hàng không

1. Helicopter /ˈhelɪkɒptər/  :máy bay trực thăng

2. Jet /dʒet/  :máy bay phản lực

3. Hot-air balloon /ˌhɒt ˈeə(r) bəˈluːn/  :khinh khí cầu

4. Propeller plane /prəˈpelə(r) pleɪn/  :máy bay xài động cơ cánh quạt

5. Airplane /ˈeəpleɪn/ : máy bay

6. Glider /ˈɡlaɪdə(r)/ :tàu lượn

7. Jet /dʒet/ :máy bay phản lực

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

2. Từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông

Khi tham gia giao thông, hiểu được những biển báo giao thông là điều rất quan trọng để bạn có thể chấp hành đúng luật giao thông. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông dưới đây của Vieclam123.vn
 

  1. Bend /bend/: đoạn đường gấp khúc
  2. Danger  /ˈdeɪn.dʒɚ/: nguy hiểm

  3. Slippery road /ˈslɪp.ɚ.i roʊd/: đoạn đường trơn

  4. Two way traffic /tuː weɪ ˈtræf.ɪk/: đường hai chiều

  5. Stop give way: hết đoạn đường nhường đường

  6. Road narrows: đoạn đường hẹp

  7. STOP  /stɑːp/: dừng lại

  8. Roundabout /ˈraʊnd.ə.baʊt/: vòng xuyến

  9. Motorway  /ˈmoʊ.t̬ɚ.weɪ/: xa lộ

  10. Traffic signal /ˈtræf.ɪk ˈsɪɡ.nəl/: tín hiệu giao thông

  11. T-Junction  / tiː  ˈdʒʌŋkʃn  /: ngã ba

  12. Quayside  /ˈkiː.saɪd/: sắp đến cảng

  13. Give way: nhường đường cho xe đi ở đường chính

  14. Pedestrian crossing ahead /pəˈdes.tri.ən ˈkrɑː.sɪŋ əˈhed/: dải người đi bộ sang đường

  15. Bump /bʌmp/: đoạn đường xóc

  16. Runway aircraft /ˈrʌn.weɪ ˈer.kræft/: khu vực máy bay cất cánh, hạ cánh

  17. Road widens /roʊd ˈwaɪ.dən/: đường trở nên rộng hơn

  18. Uneven road /ʌnˈiː.vən roʊd/: đường nhấp nhô

  19. Slow down  /sloʊ daʊn/: giảm tốc độ

  20. Cross road /krɑːs roʊd/: đường giao nhau

  21. Electric cable overhead /iˈlek.trɪk ˈkeɪ.bəl ˈoʊ.vɚ.hed/: có đường cáp điện phía trên

  22. Opening bridge /ˈoʊ.pən brɪdʒ/: cầu đóng, mở

  23. No parking on even day: cấm đỗ xe vào các ngày chẵn

  24. No parking on odd day: cấm đỗ xe vào các ngày lẻ

  25. Handicap parking /ˈhæn.dɪ.kæp ˈpɑːr.kɪŋ/: nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật

  26. Priority to approaching traffic: đường ưu tiên cho phương tiện đang đi tới

  27. Toll road /toʊl roʊd/: đường có thu lệ phí

  28. Axle weight limit /ˈæk.səl weɪt ˈlɪm.ɪt/: trục giới hạn trọng lượng

  29. No crossing: cấm người đi bộ qua đường

  30. End of dual carriage way: hết làn đường đôi

  31. End of highway: hết đoạn đường quốc lộ

  32. No pedestrians cycling: cấm người

  33. Construction /kənˈstrʌk.ʃən/: công trường

  34. No entry: cấm vào

  35. Traffic from right: giao thông phía bên phải

  36. Traffic from left: giao thông phía bên trái

  37. Stop police: dừng xe cảnh sát

  38. No overtaking: cấm vượt

  39. Stop customs: dừng xe trong một số trường hợp

  40. Length limit: giới hạn chiều dài

  41. No parking stopping: cấm đỗ xe

  42. No buses: không có xe bus

  43. No traffic both ways: đoạn đường không tham gia giao thông

  44. Speed limit / spiːd  ˈlɪmɪt  /: giới hạn tốc độ

  45. Stop: dừng lại Railway: đường sắt

  46. No U-Turn: cấm rẽ hình chữ U

  47. No trucks: cấm xe tải

  48. No parking: cấm đỗ xe

  49. No traffic: cấm tham gia giao thông

  50. No horn: cấm còi

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

3. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông khác

Bên cạnh từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông về phương tiện và một số loại biến báo, chúng ta còn biết đến một số từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông khác sau đây:

A

Accident / ˈæksɪdənt  /: tai nạn

Accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc

B

Breathalyser / ˈbreθəlaɪzər  /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

Bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng

 Brake / breɪk  /: phanh (động từ)

C

Car hire  / kɑːr ˈhaɪər / : thuê xe

Car park / kɑːr pɑːrk  /: bãi đỗ xe

Change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số

Car wash  / kɑːr wɔːʃ  /: rửa xe ô tô

Crossroads: ngã tư
 

D

Dual carriageway / duːəl  ˈkærɪdʒweɪ  /: xa lộ hai chiều

Driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe

Diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel

Driver  / ˈdraɪvər  /:: tài xế

Drive / draɪv /: lái xe

Driving test / ˈdraɪvɪŋ test   /: thi bằng lái xe

Driving instructor  / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe

Driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn   /: buổi học lái xe

F

Fork  / fɔːrk  /: ngã ba

Flat tyre / flæt ˈtaɪər  /: lốp sịt

J

 Jump leads / dʒʌmp liːdz /: dây sạc điện

Jack / dʒæk  /: đòn bẩy

Junction: Giao lộ

G

 Garage  / ɡəˈrɑːʒ  /: ga ra

H

Hard shoulder / hɑːrd  ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

I

 Icy road  / ˈaɪsi roʊd  /: đường trơn vì băng

K

Kerb / kɜːrb  /:mép vỉa hè

L

Learner driver / ˈlɜːrnər  ˈdraɪvər /: người tập lái

Level crossing  / ˈlevl  ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái

M

Multi-storey car park  / ˈmʌlti  ˈstɔːri kɑːr pɑːrk   /: bãi đỗ xe nhiều tầng

Mechanic / məˈkænɪk  /: thợ sửa máy

O

One-way street / wʌn  weɪ striːt  /: đường một chiều

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Oil /  ɔɪl /: dầu

P

Petrol station  / ˈpetrəl  ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng

Parking meter  / ˈpɑːrkɪŋ  ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe

Parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe

Parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe

Passenger  / ˈpæsɪndʒər  /: hành khách

Petrol / ˈpetrəl /:xăng

Petrol pump  / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng

Puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm

Pedestrian crossing / pəˈdestriən  ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

R

Road / roʊd  /:: đường

Roadside / ˈroʊdsaɪd  /: lề đường

Ring road / rɪŋ roʊd  /: đường vành đai

Road sign / roʊd saɪn  /: biển chỉ đường

Reverse gear  / rɪˈvɜːrs  ɡɪr /: số lùi

Road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi

S

Stall  / stɔːl  /: làm chết máy

Speeding fine / ˈspiːdɪŋ  faɪn  /: phạt tốc độ

Swerve  / swɜːrv  /: ngoặt

Signpost / ˈsaɪnpoʊst  /: biển báo

Skid: trượt bánh xe

Speed  / skɪd  /: tốc độ

Spray / spreɪ /: bụi nước

T

Turning / ˈtɜːrnɪŋ / : chỗ rẽ, ngã rẽ

Traffic / ˈtræfɪk /: giao thông

Toll  / toʊl  /: lệ phí qua cầu, đường

 Traffic warden / ˈtræfɪk  ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

Tyre pressure  / ˈtaɪər ˈpreʃər  /: áp suất lốp

Traffic light / ˈtræfɪk laɪt  /: đèn giao thông

Traffic jam / ˈtræfɪk  dʒæm /: tắc đường

U

Unleaded: không chì

V

Vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

4. Cấu trúc câu hỏi tiếng Anh về giao thông

Khi muốn hỏi ai đó đi đến địa điểm cụ thể nào đó bằng phương tiện giao thông gì, bạn hỏi và trả lời theo cấu trúc như sau:

Cấu trúc: How do you + V + Danh từ (Chỉ địa danh)?

Trả lời: S+ V+ danh từ (chỉ địa danh) by +phương tiện giao thông

Ví dụ:

  • How do you go to school? (Bạn đến trường bằng cách nào?)

I go to school by bus. (tôi đến trường bằng xe buýt.)

  • How do you go to work? (Bạn đi làm bằng phương tiện nào?)

I go to work by motorbike. (Tôi đi làm bằng xe máy)

  • How did you go to the concert yesterday? (Bạn đã đi đến sự kiện bằng cách nào?)

I went to the concert by taxi. (Tôi đi đến sự kiện bằng taxi.)

  • How will you go to Danang? (Bạn sẽ đi đến Đà Nẵng bằng cách nào?)

I am going to Danang by airplane. (Tôi sẽ đến Đà Nẵng bằng máy bay.)

5. Bài luận tiếng Anh chủ đề Giao thông

Khi tham gia một số kỳ thi như thi IELTS, đôi khi bạn sẽ gặp phải chủ đề liên quan đến Giao thông trong phần thi Writing. Cùng tham khảo bài luận tiếng Anh chủ để giao thông dưới đây của Vieclam123.vn nhé.

Bài luận 1: Phương tiện giao thông công cộng

Đề bài: What is the advantages and disadvantages of public transport? (Lợi ích và bất tiện của phương tiện giao thông công cộng)

Public transport is one of the most popular types of transport used in many big cities. Using public transport has many advantages as well as disadvantages.

There are many benefits to public transportation. First, it saves us money. Using public transport is many times cheaper than going by motorbike or private car. Moreover , there's no need to pay for fuel costs or maintenance costs when owning a personal vehicle.

Using public transport is also one of the effective methods to protect the environment, reduce air pollution and traffic congestion. If there are too many private vehicles on the road, it will lead to traffic jams, especially during peak hours.

Besides the above advantages, public transport also has certain disadvantages. Firstly, you will have to spend a certain amount of time waiting for the train, waiting for the bus. This makes it difficult to be proactive about time. Sometimes it also makes you miss important work, late hours, affect study and work much.

Second, because the fare of public transport is very cheap, many people will want to use it. Therefore, sometimes you will have to stand on the bus or on the train if you have no seats. Crowded people cause an uncomfortable feeling. This is also the reason that many people still prefer to use personal vehicles when traveling.

Thus, the use of public transport has both advantages and disadvantages. The government of each country should invest and improve the public transport system, overcome the aforementioned shortcomings to encourage people to use this type of transport more.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Dịch:

Phương tiện giao thông công cộng là một trong những loại phương tiện phổ biến, được sử dụng ở nhiều thành phố lớn. Việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng có nhiều lợi ích cũng như bất lợi.

Phương tiện giao thông công cộng mang đến nhiều lợi ích. Đầu tiên, nó giúp chúng ta tiết kiệm chi phí. Sử dụng phương tiện giao thông công cộng rẻ hơn nhiều lần so với việc bạn đi xe máy hay ô tô riêng. Thêm vào đó, bạn cũng không cần phải mất chi phí xăng dầu hay chi phí bảo trì khi sở hữu một phương tiện cá nhân. 

Sử dụng phương tiện giao thông công cộng cũng là một trong những phương pháp hữu hiệu để bảo vệ môi trường, giảm ô nhiễm không khí và ùn tắc giao thông. Nếu có quá nhiều phương tiện cá nhân lưu thông trên đường, sẽ dẫn đến tình trạng ùn tắc giao thông, nhất là trong giờ cao điểm. 

Bên cạnh những ưu điểm trên đây, phương tiện giao thông công cộng cũng có những nhược điểm nhất định. Thứ nhất, bạn sẽ phải dành ra một khoảng thời gian nhất định để chờ tàu, chờ xe buýt. Điều này khiến bạn khó có thể chủ động về thời gian được. Đôi khi nó còn khiến bạn lỡ mất công việc quan trọng, đến chậm giờ, ảnh hưởng nhiều đến học tập và công việc.

Thứ hai, bởi giá vé của phương tiện giao thông công cộng rất rẻ nên sẽ có nhiều người muốn sử dụng nó. Bởi vậy, đôi khi bạn sẽ phải đứng trên xe buýt hoặc trên tàu nếu như đã hết ghế ngồi. Tình trạng đông người chen chúc gây ra cảm giác không thoải mái. Đây cũng là lý do mà nhiều người vẫn ưa chuộng sử dụng phương tiện cá nhân khi di chuyển hơn.

Như vậy, việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng có cả những lợi ích và bất lợi. Chính phủ mỗi quốc gia nên đầu tư, cải thiện hệ thống phương tiện giao thông công cộng, khắc phục những nhược điểm kể trên để khuyến khích người dân sử dụng loại hình phương tiện này nhiều hơn nữa.

Bài luận 2: An toàn giao thông

Đề bài: Discuss the traffic safety issue in Vietnam. (thảo luận về vấn đề an toàn giao thông ở Việt Nam)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Traffic safety is always the top concern in many countries. In Vietnam, a country with many tragic traffic accidents, the issue of traffic safety should be disseminated to all traffic participants.

First of all, the reasons for the traffic accident are mentioned as the following. The reason for the traffic accident can be subjective or objective. It may be that drivers use alcohol, beer, alcohol or stimulants when participating in traffic, leading to uncontrollable steering, causing traffic accidents. It can also be caused by road, weather, affecting the traffic process. For example, when in traffic in unfavorable weather conditions, storms and fog, which limit the driver's view. Another reason is when entering dangerous roads, many potholes also affect the steering, leading to traffic accidents.

Traffic accidents have many serious consequences. The first is the human consequence. People in traffic can be injured on parts of the body, the most dangerous is the head, it can even lead to death. Traffic accidents also cause damage to the vehicle. Repair and maintenance will be charged by the owner of the vehicle.

In order to reduce traffic accidents, the government and the entire participants need to unanimously agree to take the following measures. People in traffic need to raise awareness of obeying the traffic laws, not using alcohol, beer or stimulants before driving. The government should invest in upgrading bad roads that threaten pedestrians. When the road system is expanded, the vehicles easier to circulate will contribute to reducing traffic accidents.

In short, with everyone's efforts and cooperation, the traffic situation will definitely improve.

Dịch: 

Vấn đề an toàn giao thông luôn được quan tâm hàng đầu ở nhiều quốc gia. Ở Việt Nam, một nước có rất nhiều vụ tai nạn giao thông thương tâm, thì vấn đề an toàn giao thông cần được phổ biến đến toàn bộ người tham gia giao thông.

Trước tiên, là lý do dẫn đến tai nạn giao thông. Lý do xảy ra tai nạn giao thông có thể do những nguyên nhân chủ quan hoặc khách quan. Có thể là do người lái xe sử dụng rượu, bia, cồn, chất kích thích khi tham gia giao thông, dẫn đến không kiểm soát được tay lái, gây ra tai nạn giao thông. Cũng có thể do đường xá, thời tiết, ảnh hưởng đến quá trình tham gia giao thông. Ví dụ, khi tham gia giao thông trong điều kiện thời tiết không được thuận lợi, mưa bão, sương mù, làm hạn chế tầm nhìn của người lái xe. Hoặc khi đi vào những đoạn đường hiểm trở, nhiều ổ gà cũng ảnh hưởng đến tay lái, dẫn đến tai nạn giao thông.

Tai nạn giao thông mang đến rất nhiều hậu quả nghiêm trọng. Đầu tiên là hậu quả về người. Người tham gia giao thông có thể bị thương ở các bộ phận trên cơ thể, nguy hiểm nhất là phần đầu, thậm chí có thể dẫn đến tử vong. Tai nạn giao thông cũng gây ra hỏng hóc với phương tiện. Chủ sở hữu chiếc xe sẽ phải mất chi phí để sửa chữa và bảo dưỡng.

Để có thể giảm thiểu tai nạn giao thông, chính phủ và toàn dân cần đồng lòng để thực hiện những biện pháp sau đây. Người tham gia giao thông cần nâng cao ý thức chấp hành luật giao thông, không sử dụng rượu, bia, chất kích thích trước khi lái xe. Chính phủ nên đầu tư, nâng cấp những đoạn đường xấu, đe dọa người đi đường. Khi hệ thống đường xá được mở rộng, phương tiện dễ dàng lưu thông hơn sẽ góp phần làm giảm thiểu tai nạn giao thông.

Tóm lại, với sự chung tay, nỗ lực của tất cả mọi người, tình trạng giao thông chắc chắn sẽ được cải thiện.

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao thông được Vieclam123.vn tổng hợp lại. Khi học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, hãy chú trọng học kèm hình ảnh trực quan sẽ giúp bạn  ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn. Vieclam123.vn chúc các bạn ngày càng học tốt tiếng Anh và sở hữu vốn từ vựng phong phú.

>> Tham khảo ngay:

Gia sư nổi bật
Nguyễn Thanh Ngọc  Hà Nội
Nguyễn Thanh Ngọc Gia sư môn:  Toán Từ: 200,000 vnđ/buổi
Trần Hữu Đức  Hà Nội
Trần Hữu Đức Gia sư môn:  Tiếng Nhật Từ: 30,000 vnđ/buổi
Nguyễn Việt Anh  Hà Nội
Nguyễn Việt Anh Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
Lê Thị Thu Hiền  Hồ Chí Minh
Lê Thị Thu Hiền Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt , Báo bài Từ: 120,000 vnđ/buổi
Phạm Thị Ngọc Anh  Hà Nội
Phạm Thị Ngọc Anh Gia sư môn:  Tiếng Việt , Địa lý , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  
Võ thị hồng nhung Gia sư môn:  Thương lượng
Phan Nguyễn Như Ngọc  Hồ Chí Minh
Phan Nguyễn Như Ngọc Gia sư môn:  Tiếng Việt , Tiếng Anh , Ngành nghề khác Từ: 200,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226

1
Bạn cần hỗ trợ ?