cách
cách cách cách cách
  • Chưa có tin nhắn nào!
  • KHÁM PHÁ 500+ CẨM NANG VIỆC LÀM HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

    search

    Từ đồng âm tiếng Anh là gì? Những cặp từ đồng âm thú vị nhất

    image Lê Hồng Hạnh
    image

    04/08/2020

    CHIA SẺ BÀI VIẾT

    Từ đồng âm tiếng Anh là những từ có cách viết và cách phát âm gần giống nhau nhưng lai mang nét nghĩa hoàn toàn khác nhau. Cùng điểm danh những cặp từ đồng âm khác nghĩa sau đây nhé.

    1. Từ đồng âm tiếng Anh là gì?

    Từ đồng âm trong tiếng Anh là gì

    Từ đồng âm trong tiếng Anh là những từ có cách phát âm giống nhau hoàn toàn hoặc gần giống nhau nhưng có nét nghĩa hoàn toàn khác biệt. 

    Từ đồng âm trong tiếng Anh có hai loại là từ đồng âm toàn bộ và từ đồng âm từng phần.

    • Từ đồng âm toàn bộ: từ đồng âm toàn bộ trong tiếng Anh là những từ có chung cách viết, cách phát âm, cùng từ loại (danh từ, động từ, tính từ) nhưng lại có nét nghĩa hoàn toàn khác nhau.

    Ví dụ: Seal (n): vừa có nghĩa là niêm phong, cũng có nghĩa là hải cẩu

    • Từ đồng âm từng phần: Từ đồng âm từng phần trong tiếng Anh là những từ giống nhau về cách viết và cách phát âm nhưng có thể khác nhau về từ loại và cũng khác nhau hoàn toàn về nét nghĩa.

    Ví dụ: Pail(n): cái thùng, Pale (adj): tính từ

    2. Những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh

    Dưới đây là tổng hợp những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh có thể dễ gây nhầm lẫn cho các bạn.

    Những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh

    1. dear & deer

    • dear: (adj) /dɪə(r)/: thân mến, được sử dụng ở đầu một bức thư trước tên hoặc tiêu đề; (noun) người thân mến.

    • deer: (noun) /dɪə(r)/ : con nai

    Ví dụ:

    Dear Sir,…. (Ngài …. thân mến): dùng để mở đầu bức thư

    My dears (những người thân của tôi): cách nói gần gũi, thân mật

    2. bare & bear

    • bare (adj) /beə(r)/: trần trụi, không được bao phủ bởi bất cứ thứ gì.
    • bear (noun) /beə(r)/: con gấu.

    3. cell & sell

    • cell (noun) /sel/:  tế bào.
    • sell (verb) /sel/:  bán hàng.

    4. eye & I

    • eye (noun) /aɪ/ : mắt
    • I (đại từ) /aɪ/: tôi

    5. for & four

    • for (giới từ) /fɔː(r)/
    • four (noun) /fɔː(r)/:  Số 4

    6. flour & flower

    • flour (noun) /ˈflaʊə(r)/: Bột mì.
    • flower (noun) /ˈflaʊə(r)/: bông hoa.

    7. hear & here

    • hear (verb) /hɪə(r)/: nghe.
    • here (adv) /hɪə(r)/:  ở đây.

    8. feat, feet

    • feat: (noun) /fiːt/ : kỹ năng đặc biệt.
    • feet : (noun) /fiːt/ : chân (số nhiều của foot).

    9. allowed & aloud

    • allowed: /əˈlaʊd/: được cho phép
    • aloud : (adv) /əˈlaʊd/: (tiếng nói) mà người khác có thể nghe được

    10. pair & pear

    • pair (noun) /peə(r)/: đôi, cặp.
    • pear (noun)  /peə(r)/: quả lê.

    11. ate & eight

    • ate (verb) /eɪt/: Ăn. Quá khứ đơn của động từ “eat”.
    • eight (noun) /eɪt/:Số 8.

    12. to, too & two

    • to (giới từ) /tuː/.
    • too (adv) /tuː/: quá / rất. Thường đi trong cấu trúc “too …. to ….. (quá … đến nỗi không thể ….)
    • two (noun) /tuː/: Số 2.

    13. knight & night

    • knight (noun) /naɪt/: hiệp sĩ.
    • night (noun) /naɪt/: buổi đêm.

    14. mail & male

    • mail (noun) /meɪl/: lá thư.
    • male (noun) /meɪl/: con trai, đàn ông, giống đực.

    15. meat & meet

    • meat (noun) /miːt/: Thịt.
    • meet (verb) /miːt/: Gặp gỡ.

    16. right & write

    • right (adj) /raɪt/: phải, phù hợp, đúng.
    • write (verb) /raɪt/: viết.

    17. wear & where

    • wear (verb) /weə(r)/: mặc, mang, đeo.
    • where (liên từ) /weə(r)/: nơi; thường dùng để hỏi về nơi chốn.

    18. son & sun

    • son (noun) /sʌn/: con trai.
    • sun (noun) /sʌn/: mặt trời.

    19. sight & site

    • sight (noun) /saɪt/: tầm nhìn.
    • site (noun) /saɪt/: địa điểm.

    20. hour & our

    • hour (noun) /ˈaʊə(r)/: giờ.
    • our (đại từ) /ˈaʊə(r)/: của chúng tôi. Hình thức tính từ sở hữu của “we”.

    21. buy, by & bye

    • buy (verb) /baɪ/: mua.
    • by (giới từ) /baɪ/
    • bye (cảm thán) /baɪ/:  dạng rút ngắn của “goodbye” (chào tạm biệt).

    22. know & no

    • know (verb) /nəʊ/: biết.
    • no (từ hạn định) /nəʊ/: không.

    23. fairy & ferry

    • fairy (noun) /ˈferi/: nàng tiên.
    • ferry (noun) /ˈferi/: phà.

    24. dew & due

    • dew (now) /djuː/:  giọt sương.
    • due (adj) /djuː/: đến hạn; hết hạn.

    25. check & cheque

    • check: (verb) /tʃek/ : kiểm tra.
    • cheque: (noun) /tʃek/ : ngân phiếu.

    26. their & there

    • their (đại từ) /ðeə(r)/: của họ. Tính từ sở hữu của “they”.
    • there (adv) /ðeə(r)/: ở đó, chỗ đó.

    27. board & bored

    • board: (noun) /bɔːd/ : cái bảng.
    • bored: (adj) /bɔːd/ : nhàm chán.

    28. flaw & floor

    • flaw: (noun) /flɔː/: lỗi.
    • floor: (noun) /flɔː/: sàn nhà.

    29. billed & build

    • billed: (verb) /bɪld/: lập hóa đơn.
    • build: (verb) /bɪld/: xây dựng.

    30. band & banned

    • band: (noun) /band/:  ban nhạc.
    • banned: (verb) /band/: cấm.

    31. stationery & stationary

    • stationery  /ˈsteɪʃənri/: văn phòng phẩm

    • stationary /ˈsteɪʃənri/: yên tĩnh, đứng yên

    32. see & sea

    • See  /siː/ (v): nhìn

    • Sea  /siː/ (n): bãi biển

    33. principle (n) & principal (n)

    • principle (n)/ˈprɪnsəpl/: nguyên tắc

    • principal (n)/ˈprɪnsəpl/: hiệu trưởng

    34. compliment (v) & complement (v)

    • compliment (v)  /ˈkɒmplɪment/: khen ngợi

    • complement (v) /ˈkɒmplɪment/: bổ sung, bổ trợ

    35. break (v) & brake (v)

    • break (v) /breɪk/  : dập vỡ, làm vỡ 

    • brake (v) /breɪk/ : phanh lại, thắng lại

    36. Hear & here

    • Hear (V) /hɪr/: Nghe. 

    • Here (Adv)/hɪr/: Ở đây

    37. accessary & accessory

    • accessary (n): người giúp người khác phạm tôi

    • accessory (n): phụ kiện

    38. Ad & Add

    • Ad /æd/: dạng viết tắt của từ “Advertisement”

    • Add /æd/: thêm vào

    39. Ail & Ale

    • Ail (v) /eɪl/: gây khó khăn cho ai, cái gì

    • Ale (n) /eɪl/: một loại của bia, thường tối màu và có chút đăng hơn

    40. air & heir

    • Air (n)/er/: không khí

    • Heir (n) /er/: người thừa kế

    41. aisle &, isle

    • Aisle (n) /aɪl/: lối đi

    • Isle (n) /aɪl/: cù lao

    42. all & awl

    • All  /ɑːl/: tất cả

    • Awl /ɑːl/ : dùi của thợ đánh giày

    43. allowed & aloud

    • Allowed (v)  /əˈlaʊ/: cho phép

    • Aloud (adv)  /əˈlaʊd/: nói to, rõ ràng

    44. alms & arms

    • Alms (n) /ɑːmz/: Của bố thí

    • Arms (n) /ɑːmz/: cánh tay

    45. altar & alter

    • Altar (n) /ˈɑːl.tɚ/: ban thờ

    • Alter (v) /ˈɑːl.tɚ/: thay thế

    46. arc & ark

    • Arc (n) /ɑːrk/: hình vòng cung

    • Ark (n) /ɑːrk/: hmf đựng

    47. aren't & aunt

    • Aren’t /ɑːrnt/: are not, viết tắt của tobe “are” thêm not

    • Aunt  (n) /ænt/: cô

    48. auger & augur

    • Auger (n) /ˈɑː.ɡɚ/: cái khoan

    • Augur (n) /ˈɑː.ɡɚ/: người tiên đoán, người đoán được tương lai

    49. auk & orc

    • Auk : giống chim miền biển

    • Orc (n)  /ɔːrk/: một sinh vật được tưởng tượng là rất xấu xí, hung bạo, có trong sách của J.R.R Tolkien

    50. aural & oral

    • Aural (adj) /ˈɔː.rəl/: âm thanh

    • Oral (adj) /ˈɔː.rəl/: bằng lời nói, không được viết ra

    51. away & aweigh

    • Away (adv) /əˈweɪ/ : xa

    • Aweigh (adv)  /əˈweɪ/: rời khỏi neo đậu (thuyền)

    52. awe, oar, or, ore

    • Awe (n) /ɑː/: kính sợ, cảm giác vừa kính trọng ai đó lại vừa có sự sợ hãi hoặc ngạc nhiên về họ

    • Oar (n) /ɔːr/: mái chèo

    • or /ɔːr/: hoặc, là một liên từ để nối hai cụm từ, hai từ cùng từ loại

    • Ore (n) /ɔːr/: quặng

    53. axel & axle

    • Axel /aksəl/: sợi trục

    • Axle /aksəl/: trục xe

    54. bail & bale

    • Bail (n)  /beɪl/: bảo lãnh

    • Bale (n) /beɪl/: đóng thành kiện, những tờ giấy, vải, cỏ khô được xếp lại với nhau

    55. bait & bate

    • Bait (n) /beɪt/: mồi nhử

    • Bate (n)  /beɪt/: giảm bớt

    56. baize & bays

    • Baize (n) /beɪz/: nỉ, len, bọc bàn ghế

    • Bays (n) /beɪz/: vịnh

    57. bald & bawled

    • Bald (adj)  /bɑːld/: hói

    • Bawled (v) /bɑːl/: bị đánh đập

    58. ball & bawl

    • Ball (n)  /bɑːl/: trái bóng

    • Bawl (v)  /bɑːl/: đánh đập

    59. band & banned

    • Band (n)/bænd/: đội, nhóm, ban nhạc

    • Banned (v) /bænd/: bị cấm

    60. bard & barred

    • Bard (n) /bɑːrd/: nhà thơ

    • Barred (adj) /bɑːrd/: bị ngăn lại, gài, đóng

    61. bark & barque

    • Bark (n) /bɑːrk/: vỏ cây

    • Barque (n) /bɑːrk/: thuyền nhỏ

    62. baron & barren

    • Baron (n) /ˈber.ən/: nam tước

    • Barren (adj)  /ˈber.ən/: cằn cỗi

    63. base & bass

    • Base (n) /beɪs/: cơ sở

    • Bass (n) /beɪs/: âm trầm

    64. bay & bey

    • Bay (n) /beɪ/: vịnh

    • Bey (n) /beɪ/: quan tổng đốc

    65. bazaar & bizarre

    • bazaar (n)  /bəˈzɑːr/: chợ

    • bizarre (adj) /bəˈzɑːr/: kì quái

    66. be & bee

    • be (v)/bɪ/: là, thì, ở

    • bee (n): con ong

    67. beach & beech

    • Beach (n)/biːtʃ/: bãi biển

    • beech (n) /biːtʃ/: cây giẽ gai

    68. bean & been

    • bean (n)  /biːn/: đỗ xanh

    • been (v) /biːn/: quá khứ phân từ của be

    69. beat & beet

    • beat (v) /biːt/: đánh đập

    • beet (n) /biːt/: củ cải đường

    70. beau & bow

    • beau (n) /boʊ/: bảnh bao, sang trọng, người si tình

    • bow (v) /baʊ/: cúi chào

    71. beer & bier

    • beer (n) /bɪr/: bia

    • bier (n) /bɪr/: cái giá để hòm xuống

    72. bell & belle

    • Bell (n) /bel/: chuông

    • Belle (n) /bel/: mỹ nhân

    73. berry, bury

    • Berry (n) /ˈber.i/: quả mọng

    • Bury (v) /ˈber.i/: chôn cất, mai táng

    74. berth, birth

    • Berth (n)  /bɝːθ/: cảng, bến, nơi đậu của tàu, thuyền

    • Birth (n) /bɝːθ/: sự sinh đẻ

    75. bight, bite, byte

    • Bight (n)  /baɪt/: nhẹ, phần vòng vào, phần lõm

    • Bite (v) /baɪt/: cắn

    • Byte (n) /baɪt/: Một đơn vị thông tin trên máy tính, bao gồm một nhóm, thường là 8 bit

    76. billed, build

    • Billed /bild/: đưa, gửi cho ai đó một hóa đơn yêu cầu tiền mà họ nợ cho một sản phẩm, dịch vụ.

    • Build (v)  /bɪld/: xây dựng

    77. bitten, bittern

    • Bitten (v) /ˈbɪt.ən/: cắn

    • Bittern (n)  /ˈbɪt̬.ɚn/: một giống vạt

    78. blew, blue

    • Blew (v) /bluː/ : thổi

    • Blue (n) /bluː/: màu xanh da trời

    79. bloc, block

    • Bloc (n) /blɑːk/: khối, một nhóm người có chung sở thích, chung lợi ích chính trị

    • Block (n) /blɑːk/: khuôn, khối lớn, một nhóm vuông của các tòa nhà

    80. boar, bore

    • Boar (n) /bɔːr/: con heo rừng

    • Bore (v) /bɔːr/: chán, khoan, làm phiền

    81. board, bored

    • Board (n) /bɔːrd/: bảng

    • Bored (adj)  /bɔːrd/: chán

    82. boarder, border

    • Boarder (n) /ˈbɔːr.dɚ/: nội trù

    • Border (n) /ˈbɔːr.dɚ/: biên giới

    83. bold, bowled

    • Bold (adj) /boʊld/: dũng cảm, bạo dạn

    • Bowled (v) /boʊld/: cúi đầu

    84. boos, booze

    • Boos (v) /buː/: thể hiện sự không tán thành, không đồng ý

    • Booze (n) /buːz/: rượu

    85. born, borne

    • Born (v) /bɔːrn/: sinh ra

    • Borne (v) /bɔːrn/: chịu đựng

    86. bough, bow

    • Bough (n) /baʊ/: cành cây

    • Bow(n) /baʊ/: cây cung

    87. boy, buoy

    • Boy (n) /bɔɪ/: đứa trẻ là bé trai

    • Buoy (n) /ˈbuː.i/: phao

    88. brae, bray

    • Brae (n)/bra/ : áo ngực

    • Bray (v) /breɪ/: tạo ra tiếng động lớn

    89. braid, brayed

    • Braid (n) /breɪd/: một dải vải mỏng hoặc sợi xoắn được gắn vào quần áo, đồng phục hoặc những thứ khác để trang trí

    • Brayed (v) /breɪ/: tạo ra tiếng động lớn

    90. braise & braze

    • Braise (v) /breɪz/: om, hình thức nấu thức ăn từ từ trong chất lỏng 

    • Braze (v) /breɪz/: hàn đồ vật, làm cho giống sắc đồng

    91. brake, break

    • Brake (n) /breɪk/: phanh, thiết bị dùng cho phương tiện để làm chậm tốc độ

    • Break (v) /breɪk/: làm hỏng, làm đổ vỡ

    92. bread, bred

    • Bread (n) /bred/: bánh mì

    • Bred (v) /bred/: nhân giống

    93. brews, bruise

    • Brews (v) /bruː/: rót bia, pha rượu, cất rượu

    • Bruise (n) /bruːz/: bầm tím, một vết thương ở da khiến cho da có màu sẫm hơn bình thường

    94. bridal, bridle

    • Bridal (adj) /ˈbraɪ.dəl/: của người phụ nữ sắp kết hôn

    • Bridle (n) /ˈbraɪ.dəl/:  cầu nối, đai ngựa để kiểm soát con ngựa

    95. broach, brooch

    • Broach (v)  /broʊtʃ/: cúi mình

    • Brooch (n) /broʊtʃ/: trâm cài tóc

    96. bur, burr

    • Bur (n) /bɝː/: vỏ có gai, người hay làm phiền người khác

    • Burr (n)  /bɝː/; Cách người Anh phát âm âm “r” khác với cách phát âm thông thường

    97. but, butt

    • But /bʌt: nhưng, (là một liên từ trong tiếng Anh)

    • Butt (n) /bʌt: phần còn thừa của điếu xì gà, phần chưa được hút của điều thuốc

    98. buyer, byre

    • Buyer (n)/ˈbaɪ.ɚ/ :người mua sắm

    • Byre (n) /ˈbaɪ.ɚ/: chuồng bò

    99. calendar, calender

    • calendar (n)  /ˈkæl.ən.dɚ/: lịch 

    • Calender (n)  /ˈkæl.ən.dɚ/: lịch 

    100. call, caul

    • Call (v) /kɑːl/ : gọi

    • Caul (n) /kɑːl/: màng mỏng, lưới bao tóc

    101. canvas, canvass

    • Canvas (n) /ˈkæn.vəs/: vải thô, dùng để làm lều, buốm, túi xách

    • Canvass (v) /ˈkæn.vəs/: cố gắng nhận được hỗ trợ về mặt chính trị, nhận được phiếu bầu.

    102. cast, caste

    • Cast (n)  /kæst/: diễn viên

    • Caste (n)  /kæst/: phân chia tầng lớp, đẳng cấp

    103. caster, castor

    • Caster (n) /ˈkæs.tɚ/: bình luận viên

    • Castor (n) /ˈkæs.tɚ/: bánh xe nhỏ, thường là trong một bộ, ở phía dưới chân để có thể di chuyển đồ vật dễ dàng.

    103. caught, court

    • Caught (v)  /kɑːt/ : bắt

    • Court(n)  /kɑːt/ : tòa án

    104. caw, core, corps

    • Caw (n) /kɑː/: tiếng quạ kêu

    • Core (n) /kɑː/: cốt lõi, trung tâm, ruột cây

    • Corp /kɑː/: thân

    105. cede, seed

    • Cede (v) /siːd/:nhượng lại

    • Seed (n) /siːd/: hạt giống

    106. ceiling, sealing

    • Ceiling (n) /ˈsiː.lɪŋ/: trấn nhà

    • Sealing (v) /ˈsiː.lɪŋ/: niêm phong

    107. censer, censor, sensor

    • Censer (n)/ sensər/: lư hương

    • Censor (v) /sensər/: kiểm duyệt

    • Sensor (n) /sensər/: cảm biến

    108. scent, sent

    • Scent (n) /sent/: Hương thơm

    • Sent (v) /sent/: quá khứ của /send/, gửi đi

    109. cereal, serial

    • cereal(n)  /ˈsɪr.i.əl/: ngũ cốc

    • serial (adj) /ˈsɪr.i.əl/; nối tiếp, có tính tiếp nối

    110. cheap, cheep

    • Cheap (adj) /tʃiːp/: rẻ

    • Cheep (n) /tʃiːp/: âm thanh của chim non

    111. check, cheque

    • Check (v)  /tʃek/: kiểm tra

    • Cheque (n)  /tʃek/: một hình thức thanh toán tiền, giấy ghi tiền trả

    112. choir, quire

    • Choir (n) /ˈkwaɪ.ɚ/: hợp xướng

    • Quire (n) /ˈkwaɪ.ɚ/: bài ca hợp xướng, một mảnh giấy

    113. chord, cord

    • Chord (n)/kɔːrd/: hợp âm

    • Cord (n)  /kɔːrd/: dây

    114. cite, sight, site

    • cite (v) /saɪt/: trích dẫn

    • sight (n) /saɪt/: cảnh

    •  site(n)/saɪt/ : trang, phía

    115. clack, claque

    • Clack (n) /klæk/: lời nói nhảm

    • Claque (n) /klæk/: ngột ngạt

    116. clew, clue

    • clew (v) /kluː/: khóa, cuốn buồm

    • Clue (n) /kluː/: gợi ý, đầu mối

    117. climb, clime

    • Climb (v) /klaɪm/: leo

    • Clime(n) /klaɪmz/: khí hậu

    118. close, cloze

    • close (v)/kloʊz/: đóng lại

    • Cloze /ˈklouz/: chỗ trống

    119. coal, kohl

    • Coal (n) /koʊl/: than

    • Kohl(n)  /koʊl/: phấn đen đánh mí mắt

    120. coarse, course

    • Coarse (adj)/kɔːrs/ : vô lễ, thô tục, thô lỗ

    • Course (n) /kɔːrs/: khóa học

    121. coign, coin

    • Coign (n) /kɔɪn/: địa điểm có thể dễ dàng nhìn thấy điều gì đó

    • Coin (n)  /kɔɪn/: đồng xu

    122. colonel, kernel

    • Colonel (n) /ˈkɝː.nəl/: đại tá

    • Kernel (n) /ˈkɝː.nəl/: hạt nhân

    123. complacent, complaisant

    • Complacent (adj)  /kəmˈpleɪ.sənt/ : tự mãn

    • Complaisant (Adj)  /kəmˈpleɪ.sənt/: khuyến khích, tính ân cần

    124. coo, coup

    • Coo (n) /kuː/: thì thầm, tiếng gù gù

    • Coup (n) /kuː/: đảo chính, việc làm táo bạo

    3. Bài tập về từ đống âm trong tiếng Anh

    Câu hỏi: Chọn đáp án đúng trong những đáp án dưới đây

    1. Venison is the meat from a………...

    1. Dear

    2. Deer

    2. He held the………...in his hand.

    1. Reigns

    2. Reins

    3. She tried to……..the painting

    1. Steel

    2. Steal

    4. He was a medieval……………

    1. night

    2. knight

    5. The house………..is huge

    1. site

    2. sight

    6. I gave them a ……….of my mind

    1. peace

    2. piece

    7. He ……...a ball at the office

    1. Threw

    2. Though

    8. They didn’t……..us of the danger when we cross the jungle.

    1. warn

    2. worn

    9. The student read the poems………

    1. Allowed

    2. Aloud

    Đáp án:

    1. B

    2. B

    3. B

    4. B

    5. A

    6. B

    7. A

    8. A

    9. B

    Như vậy, trên đây là tổng hợp từ đồng âm tiếng Anh thường gặp nhất. Hãy nắm vững các cặp từ này để tránh những nhầm lẫn khi làm bài tập tiếng Anh nhé.

    >> Tham khảo thêm ngay:

    Tôi là Lê Hồng Hạnh - Trợ lý Giám đốc tại Công Ty TNHH nguồn nhân lực Thanh Xuân. Với bề dày kinh nghiệm trên 10 năm làm việc trong lĩnh vực việc làm và tuyển dụng, tôi mong muốn mang đến những kinh nghiệm cho các doanh nghiệp xây dựng hiệu quả quy trình tuyển dụng, hỗ trợ nâng cao công tác đào tạo ứng viên chuyên nghiệp, giúp các ứng viên có định hướng tốt đối với nghề nghiệp của mình.

    BÀI VIẾT LIÊN QUAN
    Chill là gì
    Chill là gì? Khám phá đầy đủ ý nghĩa thú vị của Chill
    Chill là gì? Chill mang những ý nghĩa gì mà lại được giới trẻ sử dụng như một trào lưu như thế? Trong bài viết này hay cùng tìm hiểu chi tiết nhé.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    15/06/2022

    Cấu trúc More and More
    Cấu trúc More and More - càng ngày càng, ý nghĩa và cách sử dụng
    Cấu trúc More and More được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh với ý nghĩa “càng ngày càng”. Cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc More and More.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    30/01/2021

    Mẹo thi part 1 TOEIC
    Mẹo thi Part 1 TOEIC, bí quyết trả lời câu hỏi mô tả tranh
    Đối với từng phần của bải thi TOEIC từ part 1 đến part 7, chúng ta lại có những mẹo nhỏ khác nhau. Trong bài viết dưới đây các bạn sẽ nắm được mẹo thi part 1 TOEIC Listening.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    08/10/2020

    Từ vựng tiếng Anh về văn phòng
    Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về văn phòng đầy đủ nhất
    Từ vựng tiếng Anh về văn phòng là chủ đề từ vựng thông dụng, thường dùng cho dân văn phòng ở môi trường làm việc với các tình huống giao tiếp thông dụng.

    Lê Hồng Hạnh

    image

    01/10/2020