Từ đồng âm tiếng Anh là gì? Những cặp từ đồng âm thú vị

  By   Administrator   04/08/2020

Từ đồng âm tiếng Anh là những từ có cách viết và cách phát âm gần giống nhau nhưng lai mang nét nghĩa hoàn toàn khác nhau. Cùng điểm danh những cặp từ đồng âm khác nghĩa sau đây nhé.

1. Từ đồng âm tiếng Anh là gì?

Từ đồng âm trong tiếng Anh là gì

Từ đồng âm trong tiếng Anh là những từ có cách phát âm giống nhau hoàn toàn hoặc gần giống nhau nhưng có nét nghĩa hoàn toàn khác biệt. 

Từ đồng âm trong tiếng Anh có hai loại là từ đồng âm toàn bộ và từ đồng âm từng phần.

  • Từ đồng âm toàn bộ: từ đồng âm toàn bộ trong tiếng Anh là những từ có chung cách viết, cách phát âm, cùng từ loại (danh từ, động từ, tính từ) nhưng lại có nét nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ: Seal (n): vừa có nghĩa là niêm phong, cũng có nghĩa là hải cẩu

  • Từ đồng âm từng phần: Từ đồng âm từng phần trong tiếng Anh là những từ giống nhau về cách viết và cách phát âm nhưng có thể khác nhau về từ loại và cũng khác nhau hoàn toàn về nét nghĩa.

Ví dụ: Pail(n): cái thùng, Pale (adj): tính từ

2. Những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh có thể dễ gây nhầm lẫn cho các bạn.

Những cặp từ đồng âm trong tiếng Anh

1. dear & deer

  • dear: (adj) /dɪə(r)/: thân mến, được sử dụng ở đầu một bức thư trước tên hoặc tiêu đề; (noun) người thân mến.

  • deer: (noun) /dɪə(r)/ : con nai

Ví dụ:

Dear Sir,…. (Ngài …. thân mến): dùng để mở đầu bức thư

My dears (những người thân của tôi): cách nói gần gũi, thân mật

2. bare & bear

  • bare (adj) /beə(r)/: trần trụi, không được bao phủ bởi bất cứ thứ gì.
  • bear (noun) /beə(r)/: con gấu.

3. cell & sell

  • cell (noun) /sel/:  tế bào.
  • sell (verb) /sel/:  bán hàng.

4. eye & I

  • eye (noun) /aɪ/ : mắt
  • I (đại từ) /aɪ/: tôi

5. for & four

  • for (giới từ) /fɔː(r)/
  • four (noun) /fɔː(r)/:  Số 4

6. flour & flower

  • flour (noun) /ˈflaʊə(r)/: Bột mì.
  • flower (noun) /ˈflaʊə(r)/: bông hoa.

7. hear & here

  • hear (verb) /hɪə(r)/: nghe.
  • here (adv) /hɪə(r)/:  ở đây.

8. feat, feet

  • feat: (noun) /fiːt/ : kỹ năng đặc biệt.
  • feet : (noun) /fiːt/ : chân (số nhiều của foot).

9. allowed & aloud

  • allowed: /əˈlaʊd/: được cho phép
  • aloud : (adv) /əˈlaʊd/: (tiếng nói) mà người khác có thể nghe được

10. pair & pear

  • pair (noun) /peə(r)/: đôi, cặp.
  • pear (noun)  /peə(r)/: quả lê.

11. ate & eight

  • ate (verb) /eɪt/: Ăn. Quá khứ đơn của động từ “eat”.
  • eight (noun) /eɪt/:Số 8.

12. to, too & two

  • to (giới từ) /tuː/.
  • too (adv) /tuː/: quá / rất. Thường đi trong cấu trúc “too …. to ….. (quá … đến nỗi không thể ….)
  • two (noun) /tuː/: Số 2.

13. knight & night

  • knight (noun) /naɪt/: hiệp sĩ.
  • night (noun) /naɪt/: buổi đêm.

14. mail & male

  • mail (noun) /meɪl/: lá thư.
  • male (noun) /meɪl/: con trai, đàn ông, giống đực.

15. meat & meet

  • meat (noun) /miːt/: Thịt.
  • meet (verb) /miːt/: Gặp gỡ.

16. right & write

  • right (adj) /raɪt/: phải, phù hợp, đúng.
  • write (verb) /raɪt/: viết.

17. wear & where

  • wear (verb) /weə(r)/: mặc, mang, đeo.
  • where (liên từ) /weə(r)/: nơi; thường dùng để hỏi về nơi chốn.

18. son & sun

  • son (noun) /sʌn/: con trai.
  • sun (noun) /sʌn/: mặt trời.

19. sight & site

  • sight (noun) /saɪt/: tầm nhìn.
  • site (noun) /saɪt/: địa điểm.

20. hour & our

  • hour (noun) /ˈaʊə(r)/: giờ.
  • our (đại từ) /ˈaʊə(r)/: của chúng tôi. Hình thức tính từ sở hữu của “we”.

21. buy, by & bye

  • buy (verb) /baɪ/: mua.
  • by (giới từ) /baɪ/
  • bye (cảm thán) /baɪ/:  dạng rút ngắn của “goodbye” (chào tạm biệt).

22. know & no

  • know (verb) /nəʊ/: biết.
  • no (từ hạn định) /nəʊ/: không.

23. fairy & ferry

  • fairy (noun) /ˈferi/: nàng tiên.
  • ferry (noun) /ˈferi/: phà.

24. dew & due

  • dew (now) /djuː/:  giọt sương.
  • due (adj) /djuː/: đến hạn; hết hạn.

25. check & cheque

  • check: (verb) /tʃek/ : kiểm tra.
  • cheque: (noun) /tʃek/ : ngân phiếu.

26. their & there

  • their (đại từ) /ðeə(r)/: của họ. Tính từ sở hữu của “they”.
  • there (adv) /ðeə(r)/: ở đó, chỗ đó.

27. board & bored

  • board: (noun) /bɔːd/ : cái bảng.
  • bored: (adj) /bɔːd/ : nhàm chán.

28. flaw & floor

  • flaw: (noun) /flɔː/: lỗi.
  • floor: (noun) /flɔː/: sàn nhà.

29. billed & build

  • billed: (verb) /bɪld/: lập hóa đơn.
  • build: (verb) /bɪld/: xây dựng.

30. band & banned

  • band: (noun) /band/:  ban nhạc.
  • banned: (verb) /band/: cấm.

31. stationery & stationary

  • stationery  /ˈsteɪʃənri/: văn phòng phẩm

  • stationary /ˈsteɪʃənri/: yên tĩnh, đứng yên

32. see & sea

  • See  /siː/ (v): nhìn

  • Sea  /siː/ (n): bãi biển

33. principle (n) & principal (n)

  • principle (n)/ˈprɪnsəpl/: nguyên tắc

  • principal (n)/ˈprɪnsəpl/: hiệu trưởng

34. compliment (v) & complement (v)

  • compliment (v)  /ˈkɒmplɪment/: khen ngợi

  • complement (v) /ˈkɒmplɪment/: bổ sung, bổ trợ

35. break (v) & brake (v)

  • break (v) /breɪk/  : dập vỡ, làm vỡ 

  • brake (v) /breɪk/ : phanh lại, thắng lại

36. Hear & here

  • Hear (V) /hɪr/: Nghe. 

  • Here (Adv)/hɪr/: Ở đây

37. accessary & accessory

  • accessary (n): người giúp người khác phạm tôi

  • accessory (n): phụ kiện

38. Ad & Add

  • Ad /æd/: dạng viết tắt của từ “Advertisement”

  • Add /æd/: thêm vào

39. Ail & Ale

  • Ail (v) /eɪl/: gây khó khăn cho ai, cái gì

  • Ale (n) /eɪl/: một loại của bia, thường tối màu và có chút đăng hơn

40. air & heir

  • Air (n)/er/: không khí

  • Heir (n) /er/: người thừa kế

41. aisle &, isle

  • Aisle (n) /aɪl/: lối đi

  • Isle (n) /aɪl/: cù lao

42. all & awl

  • All  /ɑːl/: tất cả

  • Awl /ɑːl/ : dùi của thợ đánh giày

43. allowed & aloud

  • Allowed (v)  /əˈlaʊ/: cho phép

  • Aloud (adv)  /əˈlaʊd/: nói to, rõ ràng

44. alms & arms

  • Alms (n) /ɑːmz/: Của bố thí

  • Arms (n) /ɑːmz/: cánh tay

45. altar & alter

  • Altar (n) /ˈɑːl.tɚ/: ban thờ

  • Alter (v) /ˈɑːl.tɚ/: thay thế

46. arc & ark

  • Arc (n) /ɑːrk/: hình vòng cung

  • Ark (n) /ɑːrk/: hmf đựng

47. aren't & aunt

  • Aren’t /ɑːrnt/: are not, viết tắt của tobe “are” thêm not

  • Aunt  (n) /ænt/: cô

48. auger & augur

  • Auger (n) /ˈɑː.ɡɚ/: cái khoan

  • Augur (n) /ˈɑː.ɡɚ/: người tiên đoán, người đoán được tương lai

49. auk & orc

  • Auk : giống chim miền biển

  • Orc (n)  /ɔːrk/: một sinh vật được tưởng tượng là rất xấu xí, hung bạo, có trong sách của J.R.R Tolkien

50. aural & oral

  • Aural (adj) /ˈɔː.rəl/: âm thanh

  • Oral (adj) /ˈɔː.rəl/: bằng lời nói, không được viết ra

51. away & aweigh

  • Away (adv) /əˈweɪ/ : xa

  • Aweigh (adv)  /əˈweɪ/: rời khỏi neo đậu (thuyền)

52. awe, oar, or, ore

  • Awe (n) /ɑː/: kính sợ, cảm giác vừa kính trọng ai đó lại vừa có sự sợ hãi hoặc ngạc nhiên về họ

  • Oar (n) /ɔːr/: mái chèo

  • or /ɔːr/: hoặc, là một liên từ để nối hai cụm từ, hai từ cùng từ loại

  • Ore (n) /ɔːr/: quặng

53. axel & axle

  • Axel /aksəl/: sợi trục

  • Axle /aksəl/: trục xe

54. bail & bale

  • Bail (n)  /beɪl/: bảo lãnh

  • Bale (n) /beɪl/: đóng thành kiện, những tờ giấy, vải, cỏ khô được xếp lại với nhau

55. bait & bate

  • Bait (n) /beɪt/: mồi nhử

  • Bate (n)  /beɪt/: giảm bớt

56. baize & bays

  • Baize (n) /beɪz/: nỉ, len, bọc bàn ghế

  • Bays (n) /beɪz/: vịnh

57. bald & bawled

  • Bald (adj)  /bɑːld/: hói

  • Bawled (v) /bɑːl/: bị đánh đập

58. ball & bawl

  • Ball (n)  /bɑːl/: trái bóng

  • Bawl (v)  /bɑːl/: đánh đập

59. band & banned

  • Band (n)/bænd/: đội, nhóm, ban nhạc

  • Banned (v) /bænd/: bị cấm

60. bard & barred

  • Bard (n) /bɑːrd/: nhà thơ

  • Barred (adj) /bɑːrd/: bị ngăn lại, gài, đóng

61. bark & barque

  • Bark (n) /bɑːrk/: vỏ cây

  • Barque (n) /bɑːrk/: thuyền nhỏ

62. baron & barren

  • Baron (n) /ˈber.ən/: nam tước

  • Barren (adj)  /ˈber.ən/: cằn cỗi

63. base & bass

  • Base (n) /beɪs/: cơ sở

  • Bass (n) /beɪs/: âm trầm

64. bay & bey

  • Bay (n) /beɪ/: vịnh

  • Bey (n) /beɪ/: quan tổng đốc

65. bazaar & bizarre

  • bazaar (n)  /bəˈzɑːr/: chợ

  • bizarre (adj) /bəˈzɑːr/: kì quái

66. be & bee

  • be (v)/bɪ/: là, thì, ở

  • bee (n): con ong

67. beach & beech

  • Beach (n)/biːtʃ/: bãi biển

  • beech (n) /biːtʃ/: cây giẽ gai

68. bean & been

  • bean (n)  /biːn/: đỗ xanh

  • been (v) /biːn/: quá khứ phân từ của be

69. beat & beet

  • beat (v) /biːt/: đánh đập

  • beet (n) /biːt/: củ cải đường

70. beau & bow

  • beau (n) /boʊ/: bảnh bao, sang trọng, người si tình

  • bow (v) /baʊ/: cúi chào

71. beer & bier

  • beer (n) /bɪr/: bia

  • bier (n) /bɪr/: cái giá để hòm xuống

72. bell & belle

  • Bell (n) /bel/: chuông

  • Belle (n) /bel/: mỹ nhân

73. berry, bury

  • Berry (n) /ˈber.i/: quả mọng

  • Bury (v) /ˈber.i/: chôn cất, mai táng

74. berth, birth

  • Berth (n)  /bɝːθ/: cảng, bến, nơi đậu của tàu, thuyền

  • Birth (n) /bɝːθ/: sự sinh đẻ

75. bight, bite, byte

  • Bight (n)  /baɪt/: nhẹ, phần vòng vào, phần lõm

  • Bite (v) /baɪt/: cắn

  • Byte (n) /baɪt/: Một đơn vị thông tin trên máy tính, bao gồm một nhóm, thường là 8 bit

76. billed, build

  • Billed /bild/: đưa, gửi cho ai đó một hóa đơn yêu cầu tiền mà họ nợ cho một sản phẩm, dịch vụ.

  • Build (v)  /bɪld/: xây dựng

77. bitten, bittern

  • Bitten (v) /ˈbɪt.ən/: cắn

  • Bittern (n)  /ˈbɪt̬.ɚn/: một giống vạt

78. blew, blue

  • Blew (v) /bluː/ : thổi

  • Blue (n) /bluː/: màu xanh da trời

79. bloc, block

  • Bloc (n) /blɑːk/: khối, một nhóm người có chung sở thích, chung lợi ích chính trị

  • Block (n) /blɑːk/: khuôn, khối lớn, một nhóm vuông của các tòa nhà

80. boar, bore

  • Boar (n) /bɔːr/: con heo rừng

  • Bore (v) /bɔːr/: chán, khoan, làm phiền

81. board, bored

  • Board (n) /bɔːrd/: bảng

  • Bored (adj)  /bɔːrd/: chán

82. boarder, border

  • Boarder (n) /ˈbɔːr.dɚ/: nội trù

  • Border (n) /ˈbɔːr.dɚ/: biên giới

83. bold, bowled

  • Bold (adj) /boʊld/: dũng cảm, bạo dạn

  • Bowled (v) /boʊld/: cúi đầu

84. boos, booze

  • Boos (v) /buː/: thể hiện sự không tán thành, không đồng ý

  • Booze (n) /buːz/: rượu

85. born, borne

  • Born (v) /bɔːrn/: sinh ra

  • Borne (v) /bɔːrn/: chịu đựng

86. bough, bow

  • Bough (n) /baʊ/: cành cây

  • Bow(n) /baʊ/: cây cung

87. boy, buoy

  • Boy (n) /bɔɪ/: đứa trẻ là bé trai

  • Buoy (n) /ˈbuː.i/: phao

88. brae, bray

  • Brae (n)/bra/ : áo ngực

  • Bray (v) /breɪ/: tạo ra tiếng động lớn

89. braid, brayed

  • Braid (n) /breɪd/: một dải vải mỏng hoặc sợi xoắn được gắn vào quần áo, đồng phục hoặc những thứ khác để trang trí

  • Brayed (v) /breɪ/: tạo ra tiếng động lớn

90. braise & braze

  • Braise (v) /breɪz/: om, hình thức nấu thức ăn từ từ trong chất lỏng 

  • Braze (v) /breɪz/: hàn đồ vật, làm cho giống sắc đồng

91. brake, break

  • Brake (n) /breɪk/: phanh, thiết bị dùng cho phương tiện để làm chậm tốc độ

  • Break (v) /breɪk/: làm hỏng, làm đổ vỡ

92. bread, bred

  • Bread (n) /bred/: bánh mì

  • Bred (v) /bred/: nhân giống

93. brews, bruise

  • Brews (v) /bruː/: rót bia, pha rượu, cất rượu

  • Bruise (n) /bruːz/: bầm tím, một vết thương ở da khiến cho da có màu sẫm hơn bình thường

94. bridal, bridle

  • Bridal (adj) /ˈbraɪ.dəl/: của người phụ nữ sắp kết hôn

  • Bridle (n) /ˈbraɪ.dəl/:  cầu nối, đai ngựa để kiểm soát con ngựa

95. broach, brooch

  • Broach (v)  /broʊtʃ/: cúi mình

  • Brooch (n) /broʊtʃ/: trâm cài tóc

96. bur, burr

  • Bur (n) /bɝː/: vỏ có gai, người hay làm phiền người khác

  • Burr (n)  /bɝː/; Cách người Anh phát âm âm “r” khác với cách phát âm thông thường

97. but, butt

  • But /bʌt: nhưng, (là một liên từ trong tiếng Anh)

  • Butt (n) /bʌt: phần còn thừa của điếu xì gà, phần chưa được hút của điều thuốc

98. buyer, byre

  • Buyer (n)/ˈbaɪ.ɚ/ :người mua sắm

  • Byre (n) /ˈbaɪ.ɚ/: chuồng bò

99. calendar, calender

  • calendar (n)  /ˈkæl.ən.dɚ/: lịch 

  • Calender (n)  /ˈkæl.ən.dɚ/: lịch 

100. call, caul

  • Call (v) /kɑːl/ : gọi

  • Caul (n) /kɑːl/: màng mỏng, lưới bao tóc

101. canvas, canvass

  • Canvas (n) /ˈkæn.vəs/: vải thô, dùng để làm lều, buốm, túi xách

  • Canvass (v) /ˈkæn.vəs/: cố gắng nhận được hỗ trợ về mặt chính trị, nhận được phiếu bầu.

102. cast, caste

  • Cast (n)  /kæst/: diễn viên

  • Caste (n)  /kæst/: phân chia tầng lớp, đẳng cấp

103. caster, castor

  • Caster (n) /ˈkæs.tɚ/: bình luận viên

  • Castor (n) /ˈkæs.tɚ/: bánh xe nhỏ, thường là trong một bộ, ở phía dưới chân để có thể di chuyển đồ vật dễ dàng.

103. caught, court

  • Caught (v)  /kɑːt/ : bắt

  • Court(n)  /kɑːt/ : tòa án

104. caw, core, corps

  • Caw (n) /kɑː/: tiếng quạ kêu

  • Core (n) /kɑː/: cốt lõi, trung tâm, ruột cây

  • Corp /kɑː/: thân

105. cede, seed

  • Cede (v) /siːd/:nhượng lại

  • Seed (n) /siːd/: hạt giống

106. ceiling, sealing

  • Ceiling (n) /ˈsiː.lɪŋ/: trấn nhà

  • Sealing (v) /ˈsiː.lɪŋ/: niêm phong

107. censer, censor, sensor

  • Censer (n)/ sensər/: lư hương

  • Censor (v) /sensər/: kiểm duyệt

  • Sensor (n) /sensər/: cảm biến

108. scent, sent

  • Scent (n) /sent/: Hương thơm

  • Sent (v) /sent/: quá khứ của /send/, gửi đi

109. cereal, serial

  • cereal(n)  /ˈsɪr.i.əl/: ngũ cốc

  • serial (adj) /ˈsɪr.i.əl/; nối tiếp, có tính tiếp nối

110. cheap, cheep

  • Cheap (adj) /tʃiːp/: rẻ

  • Cheep (n) /tʃiːp/: âm thanh của chim non

111. check, cheque

  • Check (v)  /tʃek/: kiểm tra

  • Cheque (n)  /tʃek/: một hình thức thanh toán tiền, giấy ghi tiền trả

112. choir, quire

  • Choir (n) /ˈkwaɪ.ɚ/: hợp xướng

  • Quire (n) /ˈkwaɪ.ɚ/: bài ca hợp xướng, một mảnh giấy

113. chord, cord

  • Chord (n)/kɔːrd/: hợp âm

  • Cord (n)  /kɔːrd/: dây

114. cite, sight, site

  • cite (v) /saɪt/: trích dẫn

  • sight (n) /saɪt/: cảnh

  •  site(n)/saɪt/ : trang, phía

115. clack, claque

  • Clack (n) /klæk/: lời nói nhảm

  • Claque (n) /klæk/: ngột ngạt

116. clew, clue

  • clew (v) /kluː/: khóa, cuốn buồm

  • Clue (n) /kluː/: gợi ý, đầu mối

117. climb, clime

  • Climb (v) /klaɪm/: leo

  • Clime(n) /klaɪmz/: khí hậu

118. close, cloze

  • close (v)/kloʊz/: đóng lại

  • Cloze /ˈklouz/: chỗ trống

119. coal, kohl

  • Coal (n) /koʊl/: than

  • Kohl(n)  /koʊl/: phấn đen đánh mí mắt

120. coarse, course

  • Coarse (adj)/kɔːrs/ : vô lễ, thô tục, thô lỗ

  • Course (n) /kɔːrs/: khóa học

121. coign, coin

  • Coign (n) /kɔɪn/: địa điểm có thể dễ dàng nhìn thấy điều gì đó

  • Coin (n)  /kɔɪn/: đồng xu

122. colonel, kernel

  • Colonel (n) /ˈkɝː.nəl/: đại tá

  • Kernel (n) /ˈkɝː.nəl/: hạt nhân

123. complacent, complaisant

  • Complacent (adj)  /kəmˈpleɪ.sənt/ : tự mãn

  • Complaisant (Adj)  /kəmˈpleɪ.sənt/: khuyến khích, tính ân cần

124. coo, coup

  • Coo (n) /kuː/: thì thầm, tiếng gù gù

  • Coup (n) /kuː/: đảo chính, việc làm táo bạo

3. Bài tập về từ đống âm trong tiếng Anh

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng trong những đáp án dưới đây

  1. Venison is the meat from a………...

  1. Dear

  2. Deer

2. He held the………...in his hand.

  1. Reigns

  2. Reins

3. She tried to……..the painting

  1. Steel

  2. Steal

4. He was a medieval……………

  1. night

  2. knight

5. The house………..is huge

  1. site

  2. sight

6. I gave them a ……….of my mind

  1. peace

  2. piece

7. He ……...a ball at the office

  1. Threw

  2. Though

8. They didn’t……..us of the danger when we cross the jungle.

  1. warn

  2. worn

9. The student read the poems………

  1. Allowed

  2. Aloud

Đáp án:

  1. B

  2. B

  3. B

  4. B

  5. A

  6. B

  7. A

  8. A

  9. B

Như vậy, trên đây là tổng hợp từ đồng âm tiếng Anh thường gặp nhất. Hãy nắm vững các cặp từ này để tránh những nhầm lẫn khi làm bài tập tiếng Anh nhé.

>> Tham khảo thêm ngay:

Gia sư nổi bật
Nguyễn Thị Mai Dung  Hà Nội
Nguyễn Thị Mai Dung Gia sư môn:  Toán , Lý , Tiếng Việt Từ: 120,000 vnđ/buổi
Vũ Thị Phương  Quảng Ninh
Vũ Thị Phương Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt , Tiếng Trung Từ: 30,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Đinh Thị Thêu Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
Lê Phương Nga  Hà Nội
Lê Phương Nga Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Bùi VIệt Anh  Hồ Chí Minh
Bùi VIệt Anh Gia sư môn:  Toán , Lý , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Thẩm Thị Hà  Hà Nội
Thẩm Thị Hà Gia sư môn:  Toán Từ: 100,000 vnđ/buổi
Trương Thị Củng Duyên  Hồ Chí Minh
Trương Thị Củng Duyên Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226

1
Bạn cần hỗ trợ ?