home-logo.png
 Tìm kiếm nâng cao

Giới thiệu chương trình học tiếng Anh lớp 8 chi tiết nhất

  By   Administrator   27/03/2020

Bạn muốn tổng hợp kiến thức có trong chương trình tiếng Anh lớp 8 để tiện lợi cho việc ôn tập? Bạn chưa biết bắt đầu học từ đâu? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hệ thống lại phần từ vựng và ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 8.

1. Chủ đề và từ vựng trong chương trình tiếng Anh lớp 8

Có tất cả 16 Units trong chương trình học, được chia làm 64 buổi học xuyên suốt cả năm học. Dưới đây là tổng hợp tất cả các chủ đề tiếng Anh lớp 8 và phần từ vựng trọng tâm.

tiếng Anh lớp 8

1.1 My friends

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

affect (v)

ảnh hưởng

humorous (adj)

hài hước, khôi hài

annoy (v)

làm bực mình, quấy rầy

joke (n) 

lời nói đùa, chuyện đùa

bald (adj)

hói (đầu), trọc (đồi)

outgoing (adj)

cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng

blond (adj)

vàng hoe (tóc)

silly (adj)

ngớ ngẩn, ngốc nghếch

character (n)

tính cách, tính nết

slim (adj)

thanh mảnh, mảnh dẻ

curly (adj)

uốn, xoăn (tóc)

sociable (adj)

chan hòa, hòa đồng

different (adj)

khác biệt

reserved (adj)

kín đáo, dè dặt

fair (adj)

trắng (da), vàng nhạt (tóc)

pleasure (n)

điều thú vị, niềm vui thích

generous (adj)

hào phóng, rộng rãi

extremely (adj)

cực kỳ, vô cùng

1.2 Making arrangements

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

agree (v)

đồng ý, bằng lòng

appointment (n)

cuộc hẹn

arrange (v)

sắp xếp, sắp đặt, thu xếp

assistant (n)

người giúp đỡ

conduct (v)

tiến hành

concert (n)

buổi trình diễn âm nhạc

demonstrate (v)

chỉ ra, chứng minh

corner (n)

góc

emigrate (v)

di cư

device (n)

thiết bị, dụng cụ, máy móc

transmit (v)

truyền, phát tín hiệu

exhibition (n)

cuộc triển lãm, trưng bày

argue (v)

tranh luận

furniture (n)

đồ đạc trong nhà, nội thất

conclude (v)

tổng kết

invention (n)

sự phát minh, vật phát minh

1.3 At home

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

chore (n)

công việc trong nhà, việc vặt

jar (n)

bình, hũ

coffee table (n)

bàn uống nước

knife (n)

con dao

counter (n)

kệ bếp, quầy tính tiền

lighting fixture (n)

bộ đèn chiếu sáng

cupboard (n)

tủ chạn, tủ ly

object (n)

vật, đồ vật

cushion (n)

cái nệm, gối tựa

oven (n)

lò (hấp, nướng đồ ăn)

electricity (n)

điện

rack (n)

giá (để đồ)

fish tank (n)

bể cá

refrigerator (n)

tủ lạnh

frying pan (chảo)

chảo

rice cooker (n)

nồi cơm điện

saucepan (n)

cái xoong

scissors (n)

cái kéo

steamer (n)

nồi hấp, nồi đun hơi

stove (n)

bếp lò, lò sưởi

1.4 Our past

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

cruel (adj)

độc ác, tàn nhẫn

tie (v)

trói, buộc

comfortable (adj)

thoải mái

shout (v)

la hét, reo hò

escape (v)

trốn thoát

wisdom (n)

trí khôn, trí tuệ

excited (adj) 

hào hứng, phấn khởi

upset (adj)

buồn phiền, thất vọng

festival (n)

ngày hội, lễ hội

traditional (adj)

truyền thống

folk tale (n)

chuyện dân gian, truyện cổ

straw (n)

rơm rạ

foolish (adj)

dại dột, ngu xuẩn

servant (n)

người đầy tớ, người hầu

greedy (adj)

tham lam

rag (n)

quần áo rách, vải vụn

magically (adj)

kì diệu

prince (n)

hoàng tử

1.5 Study habits

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

attendance (n)

sự có mặt, chuyên cần

pronounce (v)

phát âm

behavior (n)

hành vi, cử chỉ

proud (adj)

tự hào

acceptable (adj)

có thể chấp nhận được

report card (n)

phiếu thành tích học tập

excellent (adj)

xuất sắc, ưu tú

revision (n)

việc ôn luyện, ôn tập

fair (adj)

khá tốt, tương đối tốt

semester (n)

học kỳ

improve (v)

cải thiện, tiến bộ

satisfactory (adj)

thỏa mãn, thỏa đáng

learn by heart (v)

học thuộc lòng

term (n)

học kì, thời hạn

memory (n)

trí nhớ

underline (v)

gạch chân

mother tongue (n)

tiếng mẹ đẻ

stick (v)

dính

1.6 The young pioneers club

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

academic (adj)

thuộc về học tập, thuộc chương trình chính quy

coeducational (adj)

thuộc giáo dục chung cho cả nam và nữ

application (n)

việc nộp đơn

recycle (v)

tái chế

association (n)

liên đoàn, liên hiệp

scout (n)

hướng đạo sinh

citizenship (n)

quyền công dân, bổn phận công dân

favor (n)

sự giúp đỡ

enroll (v)

đăng ký vào học

fitness (n)

sự sung sức, mạnh khỏe

fill out (v)

điền vào mẫu đơn

resource (n)

nguồn tài nguyên

fund (n)

quỹ, tiền quỹ

tutor (v)

phụ đạo, người dạy gia sư

position (n)

chức vụ, vị trí

unite (v)

đoàn kết, hợp lại

1.7 My neighbourhood

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

air-conditioned (adj)

có điều hòa nhiệt độ

convenient

thuận tiện, tiện lợi

backpack (n)

ba lô

delicious (adj)

ngon

contact (v)

tiếp xúc, liên hệ

mall (n)

khu thương mại

discount (n)

sự giảm giá

pocket-watch (n)

đồng hồ bỏ túi

facility (n)

cơ sở vật chất

resident (n)

cư dân

neighborhood (n)

khu xóm

wet market (n)

chợ cá tươi sống

parcel (n)

bưu kiện

serve (v)

phục vụ

1.8 Country life and the city life

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

accessible (adj)

có thể sử dụng, có thể tiếp cận

migrant (n)

dân di cư

adequate (adj)

đầy đủ

nature (n)

thiên nhiên

definitely (adv)

một cách rõ ràng, một cách chắc chắn

peaceful (adj)

thanh bình

drought (n)

nạn hạn hán

permanently (adv)

vĩnh viễn

face

(v)

đương đầu, đối mặt

plentiful (adj)

nhiều

flood (n)

trận lụt

prefer (v)

thích hơn

medical (adj)

thuộc y học

rainforest (n)

rừng mưa nhiệt đới

rural (adj)

thuộc nông thôn

remote (adj)

xa xôi, hẻo lánh

1.9 A first-aid course

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

alcohol (n)

chất có cồn, rượu

pressure (n)

sức ép, áp lực, áp suất

ambulance (n)

xe cứu thương

promise (n)

lời hứa

anxiety (n)

sự lo lắng

revive (v)

hồi sinh

awake (adj)

tỉnh, thức

shock (n)

cú sốc, choáng

bandage (n)

băng y tế

sterile (adj)

vô trùng

bite (n)

vết cắn, miếng

sting (n)

vết đốt (của ong ...)

bleed (v)

chảy máu

stretcher (n)

cái cáng

burn (v)

vết bỏng

tap (n)

vòi nước

conscious (adj)

trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ

tight (adv)

chặt

crutch (n)

cái nạng

tissue damage (n)

tổn thương mô

ease (v)

làm dịu đi

towel (n)

khăn lau, khăn tắm

elevate (v)

nâng lên

treatment (n)

sự điều trị

emergency (n)

cấp cứu, tình trạng khẩn cấp

victim (n)

nạn nhân

eye chart (n)

bảng đo thị lực

wheelchair (n)

xe lăn

fainting (n)

sự ngất xỉu

wound (n)

vết thương

first-aid (n)

sự sơ cứu

injured (adj)

bị thương

handkerchief (n)

khăn tay, khăn mùi soa

minimize (v)

giảm đến mức tối thiểu

hurt (v)

làm bị thương, làm đau

nosebleed (n)

chảy máu mũi, chảy máu cam

1.10 Recycling

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

bucket (n)

cái xô

packaging (n)

bao bì

compost (n)

phân xanh

plastic (n)

nhựa, chất dẻo

confirm (v)

xác nhận

pipe (n)

ống dẫn

decompose (v)

phân hủy, mục nát, thối rữa

reduce (v)

giảm, cắt bớt

deposit (n)

tiền đặt cọc

refill (v)

làm đầy lại

detergent (n)

chất tẩy rửa

relieve (v)

làm cho thoải mái, nhẹ nhõm

fabric (n)

sợi vải, vải

representative (n)

người đại diện, đại diện

fertilizer (n)

phân bón

reuse (v)

tái sử dụng

firmly (adv)

một cách chắc chắn, dứt khoát

sandal (n)

dép quai hậu, xăng-đan

floor covering (n)

tấm lát sàn nhà

scarf (n)

khăn quàng cổ

glassware (n)

đồ thủy tinh

scatter (n)

rắc, rải

grain (n)

hạt (thóc)

shade (n)

bóng râm

heap (n)

đống

soak (v)

nhúng nước, ngâm nước

leather (n)

chất da

tire (n)

lốp xe

liquid (n)

chất lỏng

tray (n)

cái khay

mash (v)

nghiền, dằm nát

vegetable matter (n)

lớp phủ thực vật, chất thực vật

mesh (n)

tấm lưới

wire (n)

dây kim loại

metal (n)

kim loại

wrap (v)

gói

milkman (n)

người giao sữa sáng

package (v)

đóng gói

1.11 Traveling around Viet Nam

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

accommodation (n)

chỗ ở

oceanic (adj)

thuộc đại dương

adventure (n)

chuyến phiêu lưu

offshore (adj)

xa bờ

arrival (n)

sự đến, sự tới nơi

overturn (v)

lật

canoe (n)

ca-nô, xuồng

paddle (v)

chèo thuyền

corn (n)

ngô, cây ngô

paddle (n)

mái chèo

departure (n)

sự khởi hành

recognize (v)

nhận ra

destination (n)

điểm đến

slope (n)

dốc, con dốc

eternal (adj)

vĩnh cửu

stream (n)

dòng suối

florist (n)

người bán hoa

stumble (v)

vấp ngã

giant (adj)

to lớn, khổng lồ

sugar cane (n)

cây mía

heritage (n)

di sản

sunbathe (v)

tắm nắng

import (v)

nhập khẩu

tribe (n)

bộ tộc, bộ lạc

institute (n)

học viện, viện

waterfall (n)

thác nước

limestone (n)

đá vôi

luggage (n)

đồ đạc, hành lý

1.12 Vacation abroad

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

bother (v)

làm bận tâm, quấy rầy

relative (n)

người họ hàng

brochure (n)

quyển sách mỏng dùng để giới thiệu

sightseeing (n)

đi ngắm cảnh, tham quan

carve (v)

chạm khắc

situate (v)

đặt ở vị trí

cloudy (adj)

nhiều mây

souvenir (n)

đồ lưu niệm

gallery (n)

phòng trưng bày

surprise (n)

sự ngạc nhiên

hospitality (n)

sự hiếu khách

temperature (n)

nhiệt độ

humid (adj)

ẩm ướt

valley (n)

thung lũng

include (v)

bao gồm

wharf (n)

cầu tàu

itinerary (n)

lộ trình

overhead (adv)

phía trên đầu

lava (n)

dung nham

pick up (v)

đón (ai)

minus (prep)

trừ đi, âm

pour (v)

đổ, rót

1.13 Festivals

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

award (v)

tặng thưởng

pottery (n)

đồ gốm

bamboo (n)

cây tre

separate (adj)

tách rời, riêng biệt

carol (n)

thánh ca

teammate (n)

đồng đội

century (n)

thế kỷ

spring roll (n)

chả giò, nem

competition (n)

cuộc tranh tài

traditional (adj)

thuộc về truyền thống

council (n)

hội đồng

urge (v)

thúc giục

custom (n)

phong tục

yell (v)

hét lên, tiếng hét

decorate (v)

trang trí

harvest (n)

mùa màng

description (n)

sự miêu tả

husk (n)

vỏ trấu

festival (n)

lễ hội

keen (on) (adj)

thích, đam mê

fetch (v)

tìm về, mang về

jolly (adj)

vui nhộn, vui vẻ

participate (v)

tham gia

jumble (v)

làm lộn xộn

1.14 Wonders of the worlds

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

breathtaking (adj)

hấp dẫn, ngoạn mục

marine (adj)

thuộc biển

canyon (n)

hẻm núi

memorial (n)

tượng đài

cave (n)

động

pyramid (n)

kim tự tháp

clue (n)

manh mối, gợi ý

ranger (n)

kiểm lâm

compile (v)

biên soạn

religious (adj)

thuộc tôn giáo

coral (n)

san hô

royal (adj)

thuộc hoàng gia

crystal (n)

pha lê

snorkel (v)

bơi lặn bằng ống thở

edge (n)

rìa, mép

summit (n)

đỉnh, chóp

expedition (n)

cuộc hành trình, cuộc thám hiểm

surround (v)

bao quanh

god (n)

chúa

wonder (n)

kỳ quan

hike (n)

sự đi bộ đường dài

inhabitant (n)

dân cư

1.15 Computers

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

adjust (v)

điều chỉnh

freshman (n)

sinh viên năm thứ nhất

bulletin (n)

bản tin

fix (v)

sửa chữa

challenging (adj)

mang tính thử thách

guarantee (n)

sự bảo đảm, sự bảo hành

concern (n)

mối quan tâm

jack (n)

giắc cắm

connect (v)

kết nối

jam (n)

sự tắc nghẽn

degree (n)

bằng cấp

manual (n)

sách hướng dẫn sử dụng, sổ tay

document (n)

văn bản

path (n)

đường mòn, đường dẫn

icon (n)

biểu tượng

post (n)

đăng

impact (n)

sự ảnh hưởng

printer (n)

máy in

insert (v)

chèn

requirement (n)

yêu cầu, sự yêu cầu

install (v)

cài đặt

restrict (n)

giới hạn, hạn chế

store (v)

lưu trữ

skeptical (adj)

hoài nghi

1.16 Inventions

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

automatically (adv)

tự động

inventor (n)

nhà phát minh

conveyor belt (n)

băng tải, băng chuyền

liquify (v)

tạo thành chất lỏng, hoá lỏng

crush (v)

nghiến, đè nát

loudspeaker (n)

loa

defrost (v)

làm tan băng, rã đông

manufacture (v)

sản xuất, chế biến

facsimile (n)

máy fax

microwave (n)

lò vi sóng

ferment (v)

lên men, dậy men

mold (n)

cái khuôn đúc, cái khuôn

flavor (n)

hương vị, mùi thơm

official (n)

quan chức

foreman (n)

quản đốc, đốc công

powder (n)

bột

grind (v)

xay nhỏ

process (n)

quá trình, quy trình

hairdryer (n)

máy sấy tóc

pulp (n)

bột giấy

helicopter (n)

máy bay trực thăng

reinforced (n)

củng cố

thresh (v)

đập (lúa)

remove (v)

loại ra, loại bỏ, đuổi

toaster (n)

máy nướng bánh mỳ

shell (v)

bóc vỏ, lột vỏ

vacuum (n)

máy hút bụi

shell (n)

vỏ

2.Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8

Trong chương trình tiếng Anh lớp 8, các bạn học sinh cần nắm vững một số cấu trúc ngữ pháp trọng tâm sau.

Chủ đề ngữ pháp

Cấu trúc

Ví dụ

CẤU TRÚC ENOUGH ... TO

 

-S+ tobe (not)+ Adj + enough +to V (nguyên thể)

 

-S + (don’t/doesn’t/didn’t) V+adv +enough +to V(nguyên thể)

 

-S+V+enough+N+to V( nguyên thể)

 

-Dùng để diễn tả cái gì không đủ để làm gì

-She is not hard working enough to do housework. (Cô ấy không đủ chăm chỉ để làm việc việc nhà.)

 

-I don’t have enough money to buy the new car. (Tôi không có đủ tiền để mua xe mới)

THỜI TƯƠNG LAI GẦN

-S+ is/am/are (not)+ going to +V (nguyên mẫu)

 

-Câu hỏi: Is/Are +S +going to + V(nguyên mẫu)?

 

-Sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả một kế hoạch, dự định, hoặc một việc có thể xảy ra trong tương lai và có bằng chứng rõ ràng.

-She is going to play badminton this weekend. (Cô ấy sẽ đi chơi cầu lông vào cuối tuần).

 

-Are you going to visit your grandparents tomorrow? (Bạn có đi thăm ông bà vào sáng mai không?)

PHÂN BIỆT MUST VÀ HAVE TO

 

- “Must” và “Have to” đểu dùng để diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó. 

-Sử dụng “must” khi:

+Mang tính cá nhân, diễn tả cảm giác cá nhân.

+Nói về hiện tại và tương lai, không dùng cho quá khứ.

-Have to dùng để:

+Diễn tả hiện thực, không mang tính cá nhân.

+Dùng cho mọi thì.

-I must do homework. (Tôi phải làm bài tập về nhà.)

 

-She starts working at 8 a.m so that she has to wake up at 6:30 a.m. (Cô ấy bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng vì vậy cô ấy phải thức dậy lúc 6 giờ 30 phút.)

THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN

-S + was/ were (not)+ O/adj

 

-Was/Were+ S + Object/Adj?

 

-S+ V(ed/P2)

 

-S + didn’t +V (nguyên thể)

 

-Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ.


 

-It was so hot yesterday. (Thời tiết rất nóng hôm qua.)

 

-I went home last Sunday. (Tôi về nhà vào chủ nhật tuần trước.)

 

-She didn't catch the bus last Monday. (Cô ấy không bắt kịp xe buýt và thứ Hai vừa rồi. )

TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ

 

-Tính từ được dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người, sự vật, sự việc.

 

-Trạng từ được dùng để diễn tả cách thức, mức độ, thời gian, nơi chốn, thường được dùng để bổ nghĩa cho động từ.

-happy (adj): vui vẻ

-sad (adj): buồn rầu

-slowly (adv): chậm

-Badly (adv): tồi tệ

DANH ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT

-Danh động từ là những động từ thêm đuôi “ing”, dùng để làm chủ ngữ trong câu, bổ ngữ cho động từ, hoặc làm tân ngữ của động từ, cũng có khi đứng sau một số động từ hoặc cụm động từ đặc biệt.

-Động từ khiếm khuyết là động từ chỉ đi kèm và bổ trợ nghĩa cho động từ chính và không thể đứng một mình như động từ chính trong câu.

-Cấu tạo chung: S + Modal Verbs +V(nguyên thể).

-Running (danh động từ) is good for health (Chạy bộ tốt cho sức khỏe)

-Một số động từ khiếm khuyết:

+Can/Could: có thể

+May/Might: có thể

+Should/Shall : nên

+Must/Ought to: phải

 

-They can speak Japanese fluently (Họ có thể nói tiếng Nhật trôi chảy)

THỜI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

 

-S +have/has (not) +V(p2)

 

-Have/Has +S +V (p2)

 

-Wh_has/have+S+V(p2)?

 

-Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại.

-Marry has been at her computer for 2 hours. (Marry đã ngồi làm việc với máy tính của cô ấy trong hai giờ rồi)

 

-My friend has not played basketball for 2 years. (Bạn tôi đã không chơi bóng rổ trong vòng 2 năm)

CẤU TRÚC IN ORDER TO/ SO AS TO

-Cấu trúc “in order to” và “so as to”  được dùng để giới thiệu về mục đích của hành động ngay trước đó.

 

-S + V + in order/so as + for O + (not) + to + V .

 

-S + V + in order/so as + (not) + to + V 

-She opened the window in order to let fresh air in. (Cô ấy mở cửa sổ để cho không khí trong lành có thể vào).

 

-I have collected money so as to buy a new house. (Tôi tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới)

THỜI QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

-S+ was/ were (not) +V-ing

 

-Was/Were +S+V-ing?

 

-Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

-Peter was watching TV at 8 p.m last night? (Peter đang xem TV lúc 8 giờ tối qua.)

CÂU BỊ ĐỘNG

-S+tobe+V(p2)

-The road is repaired (Con đường được sửa chữa)

-The story was written by  Agatha Christie in 1977. (Câu chuyện được viết bởi Agatha Christie năm 1977).

CÂU GIÁN TIẾP

-Câu gián tiếp dạng câu kể “S + say(s)/said + (that) + S + V”

 

-Câu gián tiếp ở dạng câu hỏi Yes/No question: “S+asked/wanted to know/wondered+if/whether+S+V”

 

-Câu gián tiếp ở dạng câu hỏi Wh Questions + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.”

 

-Câu gián tiếp ở dạng câu mệnh lệnh: “ S + told + O + (not) to-infinitive.

-He said that he need to finish his homework. (anh ta nói rằng anh ta cần hoàn thành bài tập về nhà)

 

-He asked if she was happy. (Anh ta hỏi xem cô ấy có phải đang vui không)

 

-He asked me what the teacher was talking about. (Anh ấy hỏi tôi cô giáo đang nói về cái gì).

 

-Linh told me to open the door. (Linh bảo tôi mở giúp cô ấy cánh cửa.)

3. Một số lưu ý khi học tiếng Anh lớp 8

Cũng như các khối học khác, khi học tiếng Anh lớp 8, các bạn học sinh cũng cần phải tìm cho mình một phương pháp học tập hiệu quả. Dưới đây là một số cách học mà các bạn có thể tham khảo để nắm chắc kiến thức từ vựng, ngữ pháp cũng như nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

tiếng Anh lớp 8

-Hệ thống lại từ vựng: Chương trình tiếng Anh lớp 8 được nâng cao hơn về độ khó cũng như lượng từ vựng. Có tất cả 16 chủ điểm trọng tâm mà các bạn học sinh cần phải lưu ý. Bên cạnh học những từ mới có trong sách giáo khoa, các bạn nên đọc thêm nhiều tài liệu, sách báo bên ngoài để mở rộng vốn từ.

-Hệ thống lại ngữ pháp: Học sinh cần phải nắm được cách sử dụng các thì trong tiếng Anh, các mẫu câu điều kiện, câu bị động, câu gián tiếp, nắm chắc kiến thức về các tính từ diễn đạt đặc biệt, các loại danh động từ, đại từ phản thân. Khi luyện tập các cấu trúc ngữ pháp này cần phải luyện tập thật nhiều và làm nhiều bài tập thực hành. Chú ý sử dụng ngữ pháp để đặt câu tiếng Anh để có thể sử dụng linh hoạt vốn ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 này.

4. Một số trang web hỗ trợ học tiếng Anh lớp 8 hiệu quả

Để có thể được hướng dẫn cụ thể, chi tiết, các bạn học sinh có thể tham khảo một số trang web học tập trực tuyến để hỗ trợ cho quá trình học tiếng Anh lớp 8 của mình. Ví dụ một số trang web học hiệu quả như:

-Học tiếng Anh Langmaster: kênh học này bên cạnh việc cung cấp những video bài giảng hay đến từ giáo viên người bản ngữ, còn chia sẻ phương pháp học tiếng Anh lớp 8 sao cho hiệu quả nhất. Đây là một trong những kênh học hay nhất mà các bạn không nên bỏ qua nhé.

-Jellyfish Chanel: kênh học có video về từ vựng trọn bộ 12 bài trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Qua video có hình ảnh minh họa sinh động và phát âm chuẩn bản ngữ, các bạn chắc chắn sẽ ghi nhớ từ vựng nhanh chóng hơn đấy.

-Let’s go: kênh học mang đến nhiều video bổ ích cho người học. Các chủ đề được giảng dạy theo đúng chương trình học trong sách giáo khoa nên học sinh có thể theo sát các video bài giảng. Phương pháp giảng dạy được kết hợp giữa việc học bằng hình ảnh minh họa, âm thanh sống động, giúp người xem có thể dễ dàng tiếp thu bài giảng và dung nạp kiến thức.

Như vậy, qua bài viết trên đây, chắc chắn các bạn học sinh có thể tự tổng hợp cho mình lượng kiến thức trong chương trình tiếng Anh lớp 8 cũng như nắm được phương pháp học hiệu quả rồi chứ. Chúc các bạn học tốt và có thể ôn luyện tiếng Anh lớp 8 một cách tốt nhất.

>>> Tham khảo ngay:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Nguyễn Xuân Kiên Gia sư môn:  Toán , Hóa Từ: 150 vnđ/buổi
Trần Việt Hoàng  Hà Nội
Trần Việt Hoàng Gia sư môn:  Toán , Tiếng Anh Từ: 120,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Phạm Mai Anh Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Thu Nguyet Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Thương lượng
Dương Thùy Linh  Hà Nội
Dương Thùy Linh Gia sư môn:  Tiếng Việt , Lịch sử , Sinh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Lê Thị Ngân Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Từ: 100,000 vnđ/buổi
n v xuan  Hà Nội
n v xuan Gia sư môn:  Toán Từ: 200,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226