Intermediate là gì? Intermediate sử dụng trong trường hợp nào

  By   Administrator   31/08/2020

Intermediate là gì? nghĩa của từ Intermediate là gì và Intermediate được sử dụng trong những trường hợp nào, cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.

1. Intermediate là gì?

Intermediate được sử dụng vô cùng phổ biến trong tiếng Anh với nhiều nét nghĩa khác nhau và được sử dụng trong nhiều trường hợp khác nhau. Cùng tìm hiểu về từ Intermediate với những thông tin cơ bản nhất:

Intermediate

Cách phát âm: /ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ət/

Danh từ số nhiều: Intermediates có nghĩa là:

  • Người trung gian

  • Vật ở giữa, vật trung gian

  • Sản phẩm trung gian

Danh từ: người làm trung gian - Intermediary

Ngoại động từ: Intermediate có nghĩa là:

  • làm môi giới, trung gian, giải hòa

Cụ thể từ Intermediate trong tiếng Anh được sử dụng với những nét nghĩa như sau:

Intermediate: trung gian, giữa, khoảng giữa

Ví dụ:

  • intermediate point: điểm trung gian

  • Intermediate stage: giai đoạn trung gian

  • Intermediate area: khu vực ở giữa

  • Intermediate floor: sàn giữa các tầng

Intermediate: cấp trung bình (giữa cấp cao và cấp thấp)

Ví dụ:

  • Intermediate level: cấp độ trung bình

Intermediate: Vật trung gian, khâu trung gian trong xây dựng, cơ khí, bán hàng

Ví dụ:

  • Intermediate chemical: hóa chất trung gian

  • Intermediate compound: hợp chất trung gian

  • Intermediate cooling: làm lạnh trung gian

  • Intermediate copying paper: giấy sao trung gian

  • Intermediate equipment: thiết bị trung gian

 Intermediate là gì

Để hiểu rõ hơn về từ Intermediate trong tiếng Anh, bạn cũng nên nắm được một số từ đồng nghĩa với từ Intermediate dưới đây:

interposed, midway, inbetween, standard, median, compromising, average, central, center, halfway, interlocutory, mid, intermediary, medial, equidistant, mean, fair, intervening, medium, middle-of-the-road,  moderate, middle, intercessor, common, intermediator, middleman, between, middling, transitional, interceder, indifferent, interjacent, intermediary, mediocre, neutral, broker, mediator. 

2. Cách sử dụng từ Intermediate trong tiếng Anh

Từ Intermediate trong tiếng Anh được sử dụng với 3 nét nghĩa chính sau đây:

2.1. Ở giữa hai thứ, hai cấp độ hoặc hai điểm

Định nghĩa trong tiếng Anh của từ Intermediate (Adj) là “being between two other related things, levels, or points” (Ở giữa hai điều có liên quan đến nhau, hai cấp độ hoặc hai điểm)

Ví dụ:

  • The higher level of Intemediate level in English Certification is upper-Intermediate level. (Cấp độ cao hơn cấp độ trung cấp trong chứng chỉ tiếng Anh là cấp độ cao cấp)

  • I got 6.0 IELTS, equivalent to the intermediate level. (Tôi đạt được 6.0 IELTS, tương đương với trình độ trung bình)

  • The website is intended for intermediate and advanced English students. (Trang web được dành cho những học sinh ở cấp độ trung cấp và thành thạo tiếng Anh)

2.2. Các hoạt động trung gian

Định nghĩa của từ Intermediate trong từ điển còn có nghĩa khác là “intermediate activities or decisions happen during a process, rather than at the beginning or end of it” (các hoạt động trung gian hoặc quyết định xảy ra trong một quá trình thay vì ở đầu hoặc cuối)

Ví dụ:

  • There are many intermediate isues to be dealt with before making changes to their rules. (Có rất nhiều những vấn đề trung gian xung quanh cần được giải quyết trước khi có sự thay đổi với luật của họ)

Intermediate là gì

2.3. Đạt đến một trình độ, kiến thức tốt

Một định nghĩa tiếp theo của từ Intermediate là “having reached a fairly good level of skill or knowledge” (Đạt đến một trình độ, kiến thức tốt).

Ví dụ:

  • The test will define your English level: beginner, intermediate or advanced. (Bài kiểm tra sẽ đánh giá trình độ tiếng Anh của bạn: mới bắt đầu, trung cấp hay cao cấp)

  • Only 24% of France workers had intermediate level vocational qualifications, compared with 56 % in England. (Chỉ có 24% công nhân Pháp có trình độ trung cấp nghề, so với 56 % ở Anh.)

3. Trình độ Intermediate trong tiếng Anh

Trong việc thể hiện trình độ tiếng Anh, Intermediate chỉ cấp độ trung bình, ở giữa, cấp độ thấp hơn gọi là Pre-Intermediate, cấp độ cao hơn được gọi là Upper-Intermediate.

Cùng tìm hiểu về 3 cấp độ này trong tiếng Anh nhé.

3.1. Trình độ Pre-Intermediate

Trình độ Pre-Intermediate được gọi là trình độ tiền trung cấp, dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Anh và có thể giao tiếp tiếng Anh trong những tình huống giao tiếp đơn giản. Trình độ Pre-Intermediate tương đương với điểm số trong một số chứng chỉ tiếng Anh phổ biến như sau:

  • Chứng chỉ IELTS: tương đương 3.0-4.0

  • Chứng chỉ TOEIC iBT: tương đương số điểm từ 0-31

  • Chứng chỉ TOEIC: tương đương 301-400 điểm

Ở trình độ Pre-Intermediate, bạn sẽ có khả năng tiếng Anh như sau:

  • Có một số lượng từ vựng nhất định

  • Nắm được ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

  • Đọc hiểu văn bản tiếng Anh đơn giản

  • Diễn đạt ý tưởng, suy nghĩ của bản thân ở mức độ thông thường

  • Giao tiếp được trong những tình huống giao tiếp cơ bản, quen thuộc

​​​​​​​Intermediate là gì​​​​​​​

3.2. Trình độ Intermediate

Trình độ Intermediate trong tiếng Anh là trình độ trung cấp, chỉ những người có thể thành thạo trong việc giao tiếp tiếng Anh. Ở trình độ Intermediate, bạn có thể làm chủ được cuộc giao tiếp của mình. Trong một số chứng chỉ tiếng Anh phổ biến, trình độ Intermediate được quy đổi thành điểm số như sau:

  • IELTS: tương đương 5.5-6.5 IELTS

  • TOEFL: trình độ Intermediate tương đương 87-109 điểm

  • TOEIC: tương đương 780-875 TOEIC

3.3. Trình độ Upper-Intermediate

Trình độ Upper-Intermediate dành cho những bạn có khả năng hiểu và diễn đạt những ý phức tạp trong cuộc giao tiếp, cũng như thảo luận về các vấn đề chuyên ngành trong những bối cảnh khác nhau. Với những bạn đã đạt đến trình độ Upper-Intermediate trong tiếng Anh, các bạn đã có được sự tự tin trong giao tiếp. Một số mức điểm tương đương với trình độ này trong các chứng chỉ tiếng Anh như:

  • IELTS: trình độ Upper-Intermediate tương đương 7.0-8.0 trong tiếng Anh

  • TOEFL: trình độ Upper- Intermediate tương đương số điểm 110-119

  • TOEIC: trình độ Upper-Intermediate tương đương 880-945 điểm

Như vậy, qua bài viết trên đây của Vieclam123.vn, chắc hẳn bạn đã hiểu được Intermediate là gì, cũng như cách sử dụng của từ này trong tiếng Anh rồi chứ. Chúc các bạn làm quen được với nhiều hơn nữa cách sử dụng của những từ thông dụng trong tiếng Anh.

>> Tham khảo thêm:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Nguyễn Ngọc Oanh Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt , Tiếng Anh Từ: 100,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Lê Bảo Linh Gia sư môn:  Toán , Tiếng Anh Từ: 200,000 vnđ/buổi
Phạm Quỳnh Nhung  Hà Nội
Phạm Quỳnh Nhung Gia sư môn:  Toán , Hóa , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Bùi Như Quỳnh Gia sư môn:  Toán , Sinh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Dương Thùy Linh  Hà Nội
Dương Thùy Linh Gia sư môn:  Tiếng Việt , Lịch sử , Sinh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Lê Thủy  Hà Nội
Lê Thủy Gia sư môn:  Từ: 250,000 vnđ/buổi
no image  
viboms Gia sư môn:  Thương lượng
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226

1
Bạn cần hỗ trợ ?