Câu trực tiếp, gián tiếp trong tiếng Anh và cách chuyển đổi

  By   Nguyễn Đỗ   31/10/2019

Câu trực tiếp và câu gián tiếp là những chủ đề ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Đây cũng là dạng bài thường gặp trong các bài kiểm tra cả học sinh trung học phổ thông. Cụ thể câu trực tiếp, câu gián tiếp trong tiếng Anh là gì? Cách chuyển đổi câu trực tiếp, câu gián tiếp như thế nào. Cùng theo dõi lý thuyết và bài tập về câu trực tiếp, câu gián tiếp qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé. 

1. Thế nào là câu trực tiếp?

Câu trực tiếp là câu diễn tả lại nguyên văn lời của người nói, câu trực tiếp thường được trích dẫn trong dấu ngoặc kép.

Ví dụ:

  • Lan said: “I will go to Ha Noi tomorrow”. (Lan nói: “Cô ấy sẽ đi Hà Nội vào sáng mai)

Cấu trúc của câu trực tiếp như sau:

Mệnh đề tường thuật + “mệnh đề được tường thuật”

Ví dụ: 

  • He said: “He will finish this report tomorrow” (Anh ấy nói: “Anh ấy sẽ hoàn thành báo cáo vào sáng mai)

=> Trong đó “he said” là mệnh đề tường thuật, còn “he will finish this report tomorrow” là mệnh đề được tường thuật.

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

2. Thế nào là câu gián tiếp

Câu gián tiếp là câu diễn tả lại lời của người nói, khi diễn tả lại cần có sự thay đổi trong từ ngữ tuy nhiên vẫn phải đảm bảo giữ nguyên được nghĩa ban đầu.

Ví dụ:

  • Lan said she would go to Ha Noi the next day. (Lan nói cô ấy sẽ đi Hà Nội vào ngày sau đó)

Cấu trúc câu gián tiếp thường được viết như sau:

Mệnh đề tường thuật + (that)+mệnh đề được tường thuật.

Ví dụ: 

  • He said that he would finish this report the next day. (Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ hoàn thành bài báo cáo vào ngày sau đó)

3. Một số lưu ý khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp

Hiểu được câu trực tiếp, câu gián tiếp như thế nào vẫn chưa đủ, các bạn cần nắm rõ cách chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp thì mới có thể tự tin hoàn thành hết các bài tập được.

Ví dụ cách chuyển đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp:

Câu trực tiếp: Mai said: “I will go to Thailand tomorrow”.

Câu gián tiếp: Mai said she would go to Thailand the next day.

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

Một số quy tắc khi chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp như sau:

  • Đổi ngôi, đổi tân ngữ

  • Lùi thì

  • Đổi cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn

Thay đổi khi chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp với chủ ngữ, tân ngữ

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

I / Me

She, He / Her, Him

We/Our

They/Them

You/you

I, we, they/Me, us, them

Đại từ sở hữu

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

my

his/ her

your

my/ our/ their

our

our/ their

 

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

Bảng thay đổi về thì của động từ khi chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp:

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

Hiện tại đơn

Quá khứ đơn

Hiện tại tiếp diễn

Quá khứ tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ hoàn thành

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ đơn

Quá khứ hoàn thành

Quá khứ tiếp diễn 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Will + V

Would + V

Am/is/are going to V

Was/Were going to V

Can

Could

May

Might

Should/Had better

Should/Had better

Must 

Must/Had to

Thay đổi của động từ khuyết thiếu

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

Can

Could

May

Might

Must

Must/Had to

 

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

Các thay đổi của trạng từ chỉ nơi chốn

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

This

That

That

These

Those

Here

There

Ago

Before

Today 

That day

Tonight

That night

Last month

The previous month/The month before

Tomorrow

The next day/The following day

Yesterday

The day before/The previous day

Now

Then

Next month

The next month/The following month

Lưu ý:

Khi câu trực tiếp diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên thì câu gián tiếp không phải lùi thì

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: He said to us: “The sun rises in the East”

=> Câu gián tiếp: He told us that the sun rises in the East.

4. Cách chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp

4.1. Chuyển câu hỏi từ trực tiếp sang gián tiếp

Dạng câu hỏi Yes-No question

S

asked

if

Clause

asked sb

wondered

whether

wanted to know

Ví dụ: 

  • Câu trực tiếp: "Do you love me", Tony asked. 

=> Câu gián tiếp: Tony asked if/whether I love him.

  • Câu trực tiếp: “Have you done your homework yet?”, they asked. 

=>Câu gián tiếp: They asked me if/whether I had done my homework yet.

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

Dạng câu hỏi Wh-questions

S

asked

Clause (Wh-word + S + V(thì))

Không đảo ngữ vế này

asked sb

wondered

wanted to know

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: “Where do you live, Tom?”, asked he.

=> Câu gián tiếp:  He asked Tom where he lived.

Chuyển trực tiếp sang gián tiếp với câu mệnh lệnh

S + asked/told/ordered/advised/wanted/warned + sb + (not) to Vinf

Ví dụ:  

  • Câu trực tiếp: “Open the book page 17, please”,the teacher said. 

=>Câu gián tiếp: The teacher asked us to open the book page 17.

4.2. Gián tiếp của câu điều kiện

Với câu điều kiện loại I sẽ lùi thì một cách bình thường

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: Lan said to Nam: “If it is hot today, I’ll go fishing with my father”

=> Câu gián tiếp: Lan told Nam if it was hot that day, she would go fishing with her father.

Với câu điều kiện loại II, III không lùi thì mà có thể sử dụng các cấu trúc câu tương ứng 

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: “If I were you, I’d learn English harder, Linh”, said Hung.

=> Câu gián tiếp: Hung advised Linh to learn English harder.

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

4.3. Gián tiếp với câu “Can” mang hàm ý yêu cầu, đề nghị

Câu trực tiếp: “Can you V…”

Cấu trúc câu gián tiếp: S + asked + sb + to V

Ví dụ: 

  • Câu trực tiếp: Miss.Thuy said to Hong: “Can you open the door?”.

=> Câu gián tiếp: Mr.Thuy asked Hong to open the door.

Câu trực tiếp: “Can I have + N…”

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: Thanh said: “Can I have for another cake, Mum?”

=> Câu gián tiếp: Thanh asked his mum for another cake.

4.4 Câu gián tiếp với cấu trúc câu ước “wish” 

Đối với câu trực tiếp là câu ước thì câu gián tiếp không lùi thì ở động từ trong mệnh đề chính của câu ước.

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp:Lan said: “I wish I knew the answer now”.

=> Câu gián tiếp: Lan said that she wished she knew the answer then.

=> Câu gián tiếp với wish: Lan wished that she knew the answer then.

4.5. Câu gián tiếp với cấu trúc “It’s high time…”

Cấu trúc trong câu trực tiếp: 

A said to B: “It’s + high time/about time + S + VQKĐ”

(Đã đến lúc phải làm gì)

Cấu trúc dùng trong câu gián tiếp:

A told B that it was + high time/about time + S + V QKĐ (không lùi thì)

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: Ms.Minh said to her son: “It’s high time you got up”.

=> Câu gián tiếp: Ms.Minh told her son that it was high time he got up.

Câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

5. Bài tập về câu trực tiếp, câu gián tiếp trong tiếng Anh

Bài tập 1: Chuyển các câu dưới đây sang câu gián tiếp

1. “Where are you from?” she asked.

⇒ She asked me…

2. “The famous band is going to have a comeback next month” The producer said

⇒ The producer said…….

3. “I never make mistakes,” he said.

⇒ He said….

4. “I will get myself a drink,” she says

⇒ She said….

5. “Don’t forget your computer,” she told me

⇒ She told me ….

6. “Don’t touch it,” she said to him.

⇒ She told him…

7. “I often have a big hamburger.”, Minh says.

⇒ Minh said….

8. “Shall I do the cleaning up for you?” he said.

⇒ He offered…

9. “How ugly!” she said

⇒  She exclaimed…

10. “Would you like to come to my birthday party next Sunday?” she said.

⇒  She said….

11. “Give me the mirror,” she told him.

⇒ She asked him…

 12. “Which shoes do you like best?” she asked her friend.

⇒ She asked her friend…

12. “Would you like to go party with me?” she said to Paul. 

⇒ She invited Paul….

14. “Are you enjoying the novel?” I said to Jessi.

⇒ I asked Jessi…

15. “I’ll phone you tomorrow,” she told Daniel.

⇒ She told Daniel that….

1 6. “I’m very sorry I gave you the wrong schedule,” She said to Hope

⇒ She apologized…

17. “Party will not be served after 12 p.m” the staff said.

⇒ Staff said that…

18. “Please, please come to help me with the messy room,” my sister told me.

⇒ My sister begged me…

19. "Where is my umbrella?" she asked.

=> She asked........

20. "How are you?" Martin asked us.

=> Martin asked us.........

21. He asked, "Do I have to do it?"

=> He asked.............

22. "Where have you been?" the mother asked her daughter.

=> The mother asked her daughter.............

23. "Which dress do you like best?" she asked her boyfriend.

=> She asked her boyfriend...............

24. . "What are they doing?" she asked.

=> She wanted to know..............

25. "Are you going to the cinema?" he asked me.

=> He wanted to know..........

26. The teacher asked, "Who speaks English?"

=> The teacher wanted to know...........

27. "How do you know that?" she asked me.

=> She asked me......

28. "Has Caron talked to Kevin?" my friend asked me.

=> My friend asked me.......

29. "What's the time?" he asked.

=> He wanted to know ......

30. "When will we meet again?" she asked me.

=> She asked me .......

31. "Are you crazy?" she asked him.

=> She asked him ...........

32. "Where did they live?" he asked.

=> He wanted to know .......

33. "Will you be at the party?" he asked her.

=> He asked her ..........

34. "Can you meet me at the station?" she asked me.

=> She asked me ....

35. "Who knows the answer?" the teacher asked.

=> The teacher wanted to know .........

36. "Why don't you help me?" she asked him.

=> She wanted to know .........

37. "Did you see that car?" he asked me.

=> He asked me .........

38. "Have you tidied up your room?" the mother asked the twins.

=> The mother asked the twins ........ 

39. "Stop talking, Joe," the teacher said.

=> The teacher told Joe .....

40. "Be patient," she said to him.

=> She told him .......

41. "Go to your room," her father said to her.

=> Her father told her ......

 42. "Hurry up," she said to us.

=> She told us ......

43. "Give me the key," he told her.

=> He asked her .........

44. "Play it again, Sam," she said.

=> She asked Sam .................................................. .

45. "Sit down, Caron" he said.

=> He asked Caron .................................................. .

46. "Fill in the form, Sir," the receptionist said.

=> The receptionist asked the guest .................................................. .

47. "Take off your shoes," she told us.

=> She told us .................................................. .

48. "Mind your own business," she told him.

=> She told him .................................................. .

49. "Don't touch it," she said to him.

=> She told him .................................................. .

50. "Don't do that again," he said to me.

=> He told me .................................................. .

51. "Don't talk to me like that," he said.

=> He told her .................................................. .

52. "Don't repair the computer yourself," she warned him.

=> She warned him .................................................. .

53. "Don't let him in," she said.

=> She told me ......

54. "Don't go out without me," he begged her.

=> He begged her ......

55.  "Don't forget your bag," she told me.

=> She told me .......

56. "Don't eat in the lab," the chemistry teacher said.

=> The chemistry teacher told his students ........

57.  "Don't give yourself up," he advised her.

=> He advised her ............

58. "Don't hurt yourselves, boys," she said.

=> She told the boys ......

59. She said, "Go upstairs."

=> She told me ......

60. "Close the door behind you," he told me.

=> He told me .......

61. "Don't be late," he advised us.

=>  He advised us .......

62. "Stop staring at me," she said.

=> She told him ....

63. "Don't be angry with me," he said.

=> He asked her .....

64. "Leave me alone," she said.

=> She told me .........

65. "Don't drink and drive," she warned us.

=> She warned us .......

66. "John, stop smoking," she said.

=> She told John ........

67. "Don't worry about us," they said.

=> They told her .............

68. "Meet me at the cinema." he said.

=> He asked me ..............

69. He said, "I like this song."

=> He said ..........

70. "Where is your sister?" she asked me.

=> She asked me ..........

71. "I don't speak Italian," she said.

=> She said ......

72. "Say hello to Jim," they said.

=> They asked me ...........

73. "The film began at seven o'clock," he said.

=> He said that .......

74. "Don't play on the grass, boys," she said.

=> She told ..........

75. "Where have you spent your money?" she asked him.

=> She asked him ..........

76. "I never make mistakes," he said.

=> He said ........

77. "Does she know Robert?" he wanted to know.

=> He wanted .....

78. "Don't try this at home," the stuntman told the audience.

=> The stuntman advised .........

79. "I was very tired," she said.

=> She said .......

80. "Be careful, Ben," she said.

=> She told ..........

81. "I will get myself a drink," she says.

=> She said ...............

82. "Why haven't you phoned me?" he asked me.

=> He wondered ........

83. "I cannot drive them home," he said.

=> He said .......

84. "Peter, do you prefer tea or coffee?" she says.

=> She asked ........

85. "Where did you spend your holidays last year?" she asked me.

=> She asked ....

86. He said, "Don't go too far."

=> He advised her ...........

87. "Have you been shopping?" he asked us.

=> He wanted ...........

88. "Don't make so much noise," he says.

=> He asked ........

Nắm vững kiến thức về câu trực tiếp và câu gián tiếp và điều vô cùng quan trọng khi sử dụng tiếng Anh. Trong thực tiễn cuộc sống, bạn cần sử dụng linh hoạt hai kiểu câu trên.

>> Xem thêm tin liên quan:

Khóa học mới nhất

Anh Ngữ Cambridge Flyers Chi tiết
Anh Ngữ Cambridge Flyers

1,715,000 vnđ 1,715,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Trẻ em

LUYỆN THI TOEIC 700+ Chi tiết
LUYỆN THI TOEIC 700+

3,999,000 vnđ 3,999,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 TOEIC

Giao Tiếp Trọn Gói Chi tiết
Giao Tiếp Trọn Gói

4,599,000 vnđ 4,599,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Giao Tiếp

Khóa tiếng Anh Tiểu học Chi tiết
Khóa tiếng Anh Tiểu học

2,400,000 vnđ 2,100,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 Trẻ em

Hotline

0869.154.226