home-logo.png
 Tìm kiếm nâng cao

Tổng hợp cấu trúc Suggest, cách dùng và bài tập đi kèm

  By   Administrator   26/06/2020

Cấu trúc suggest thường được sử dụng để đề cập đến một gợi ý được đưa ra để cân nhắc. Cấu trúc suggest được sử dụng trong nhiều trường hợp, hãy cùng Vieclam123.vn tìm hiểu thêm về những trường hợp này nhé.

1. Tổng hợp cấu trúc suggest và cách dùng

Dưới đây là bảng tổng hợp cấu trúc suggest thường xuyên được sử dụng trong tiếng Anh.

Cấu trúc

Cách dùng

Suggest + Danh từ/ Cụm danh từ


 

-Dùng để đưa ra lời đề nghị

Ví dụ:

  • My mother suggests a slice of bread and a cup of milk for breakfast.(Mẹ tôi đề nghị một lát bánh mì và một cốc sữa cho bữa sáng)

Lưu ý: 

Không dùng:

Suggest + tân ngữ + Danh từ/Cụm danh từ

Ví dụ: My mother suggest me a slice of bread and a cup of milk for breakfast => Không sử dụng cấu trúc này

Suggest +(that)+ Mệnh đề (động từ được chia ở dạng nguyên thể)

 

Suggested + (that)+ Mệnh đề (nên dùng “should” trong mệnh đề nếu lời đề nghị được đưa ra trong quá khứ)

-Dùng để gợi ý ai nên làm việc gì:

Ví dụ: 

  • I suggest that we go out for shopping instead of stay at home all day. (Tôi gợi ý rằng chúng ta đi ra ngoài mua sắm thay vì ở nhà cả ngày)

  • He suggested that we should have a healthy diet. (Anh ấy đề nghị rằng chúng tôi nên có một thực đơn tốt cho sức khỏe)

 

Lưu ý: Không sử dụng cấu trúc suggest +tân ngữ +to V để đề nghị ai đó làm gì.

Ví dụ: 

  • He suggest me to go shopping in free time. (Anh ấy gợi ý tôi để đi mua sắm trong thời gian rảnh rỗi)

=>Chúng ta không sử dụng cấu trúc trên để viết câu

Suggest + V-ing

-Dùng để gợi ý một hành động nhưng không nhắc tới chủ thể sẽ sử dụng hành động đó.

Ví dụ:

  • she suggested travelling in mountainous areas in spare time. (Cô ấy gợi ý đi du lịch ở những vùng núi trong thời gian rảnh rỗi)

Lưu ý: Không dùng cấu trúc Suggest + to V

ví dụ:

  • My mother suggest to have beef for dinner. (Mẹ tôi đề nghị để có thịt bò cho bữa tối)

=> Không sử dụng cấu trúc suggest + to V

Suggest + Wh-question (từ để hỏi)

-Dùng những từ để hỏi sau suggest để đưa ra gợi ý về thời gian, địa điểm, con người hay cái gì đó.

Ví dụ:

  • Could you suggest when we can travel to Vung Tau?

(Bạn có thể đưa ra gợi ý khi nào chúng tôi có thể đi Vũng Tàu không)

Suggest = imply (có nghĩa là ám chỉ)

-Ngoài nghĩa đề xuất, đề nghị, cấu trúc suggest còn dùng với nghĩa ám chỉ.

Ví dụ:

  • Do you suggest that it is my fail? (Bạn đang ám chỉ rằng đó là lỗi của tôi)

Suggest itself to somebody

-diễn tả hành động chợt này ra điều gì

Ví dụ: 

  • A method suddenly suggested itself to me. (Một giải pháp bất chợt nảy ra trong tôi)

2. Bài luyện tập cấu trúc suggest

Bài tập 1: Hoàn thành các câu dưới đây.

 1. My friends suggested I _____ harder to pass the final exam. 

  1. studies

  2. study

  3. studying

2. The professor suggested I _____ the research before May.

  1. summit

  2. summiting

  3. summits

3. My leader suggested _____ on time.

  1. being

  2. be

  3. is 

4. Lan suggests we _____ a meeting every month.

  1. should have

  2. have

  3. Both are correct

5. The teacher suggested that we_____ a Facebook group.

  1. have

  2. has

  3. having

6. My relatives suggest I _____ married as soon as possible.

  1. get

  2. gets

  3. got

7. We have suggested _____ to Japan for this summer vacation.

  1. going

  2. go

  3. should go

8. My friends suggests that I _____ basketball to have good health.

  1. (should) play

  2. playing

  3. plays

9. We suggest _____ a gift to our grandparents.

  1. send

  2. sending

  3. sent

10. I suggested that we _____ Ben to the concert.

  1. should invite

  2. invite

  3. Both are correct 

11. It’s so cold outside. We suggest _____ the window.

  1. should close

  2. close

  3. closing 

12. My mom suggests that I _____ for some part-time jobs to earn more money.

  1. look

  2. looking

  3. looks

13. Henry has suggested _____ to the park for a walk.

  1. went

  2. goes

  3. going 

14. The government suggests _____ by bus to reduce the environmental pollution.

  1. travel

  2. travelling

  3. travelled

 15. My roommate suggested that we _____ more vegetables and fruit.

  1. should eat

  2. eating

  3. ate

cấu trúc suggest

Bài tập 2: Supply the correct form of the verbs in brackets

1. I suggest (collect) old books and notebooks.

2. I suggest that you (work) __________harder on your pronunciation.

3. I suggest (collect) __________unused clothes.

4. I suggest that you (listen) __________to English programmes on the radio or on TV.

5. I suggest (organize) __________a show to raise money.

6. I suggest that you (practice) __________writing English sentences.

7. I suggest (play) soccer after school.

8. I suggest that you (use) __________English with friends in class.

9. I suggest (take) _________a taxi home

10. I suggest that you (practice) __________listening to English lessons on tapes.

11. I suggest (help) __________poor families with their chores.

12. I suggest that you (join) __________English speaking clubs.

13. I suggest (give) __________lessons to poor children.

14. I suggest that you (have) __________a good English dictionary.

15. She suggests (help) _________street children.

Đáp án: Supply the correct form of the verbs in brackets

1. collecting / 2. work / 3. colleting

4. listen / 5. organizing / 6. practice

7. playing / 8. use / 9.taking

10. practice / 11. helping / 12. join

13. giving / 14. have / 15. helping

Bài tập 3: Choose the most appropriate answer.

1. My teacher suggested I _____ harder to pass the exam.

    A. studies

    B. study 

    C. studying

2. The professor suggested he _____ the research before March.

    A. summit   

    B. summiting   

    C. summits

3. Her leader suggested _____ on time.

    A. being    

    B. be    

    C. is

4. Linh suggests they _____ a meeting every week.

    A. should have   

    B. have   

    C. Both are correct

5. The coacher suggested that they _____ a Facebook group.

    A. have   

    B. has   

    C. having

6. Her parents suggest she _____ married as soon as possible.

    A. get   

    B. gets   

    C. got

7. We have suggested _____ to London for this winter vacation.

    A. going   

    B. go    

    C. should go

8. My older brother suggests that I _____ tennis to have good health.

    A. should play   

    B. playing   

    C. plays

9. We suggest _____ a postcard to our grandmother.

    A. send   

    B. sending

    C. sent

10. I suggested that we _____ Peter to the party.

    A. should invite

    B. invite 

    C. Both are correct

11. It’s so cold outside. We suggest _____ the window.

    A. should close

    B. close 

    C. closing

12. My mom suggests that I _____ for some part-time jobs to earn more money.

    A. look

    B. looking

    C. looks

13. Henry has suggested _____ to the park for a walk.

    A. went 

    B. goes  

    C. going

14. The government suggests _____ by bus to reduce the environmental pollution.

    A. travel 

    B. traveling

    C. travelled

15. My roommate suggested that we _____ more vegetables and fruit.

    A. should eat 

    B. eating

    C. ate

Đáp án: 

1. B

2. A

3. A

4. C

5. A

6. A

7. A

8. A

9. B

10. C

11. C

12. A

13. C

14. B

15. A

Bài tập 4: Rewrite the sentences

1. Why don’t you ask her yourself?

=> I suggest ___

2. “Why don’t you put a better lock on the door, Barry?” said John

=>John suggested ___

3. “Why don’t you put your luggage under the seat?” he asked.

=>He suggested ___

4. Why don’t you meet Mr. Lewis to discuss the pay offer?

=> I suggest ___

5. “You’d better go to the doctor if you’ve got a pain in your back, Anna.” Henry said.

=> Henry suggested ___

6. The doctor advised me to rest.

=> The doctor suggested ___

7. “Let’s go for a walk in the park,” said Andrew.

=>Andrew suggested ___

8. “I’d take a taxi if I were you,” said Peter.

=>Peter suggested ___

9. Someone has suggested abolishing income tax.

=> It has been suggested ___

Đáp án:

1. I suggest you (should) ask her yourself.

2. John suggested (that) Barry put a better lock on the door.

3. He suggested I put my luggage under the seat.

4. I suggest you meet Mr. Lewis to discuss the pay offer.

5. Henry suggested Anna go to the doctor if she had got a pain in her back.

6. The doctor suggested I should rest.

7. Andrew suggested that we go for a walk in the park.

8. Peter suggested I (should) take a taxi.

9. It has been suggested that income tax be abolished.

Chắc hẳn qua bài viết trên đây bạn đã nắm chắc về cấu trúc suggest rồi đúng không. Hy vọng qua bài viết trên bạn có thể hiểu và vận dụng cấu trúc này vào việc làm bài tập ngữ pháp cũng như sử dụng tiếng Anh thành thạo.

>> Xem thêm tin:

Gia sư nổi bật
no image  Bình Dương
Đào Xuân Tới Gia sư môn:  Toán , Lý , Địa lý Từ: 100,000 vnđ/buổi
Nguyễn Lương Diện  Hà Nội
Nguyễn Lương Diện Gia sư môn:  Toán , Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Khánh Linh Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Từ: 150,000 vnđ/buổi
Trần Diệu Thúy  Hà Nội
Trần Diệu Thúy Gia sư môn:  Tiếng Anh Từ: 200,000 vnđ/buổi
Lê Ngọc Linh  Hà Nội
Lê Ngọc Linh Gia sư môn:  Tiếng Anh Từ: 120,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Bùi Tân Tiến Gia sư môn:  Toán Từ: 150,000 vnđ/buổi
Nguyễn Trường Giang  Hà Nội
Nguyễn Trường Giang Gia sư môn:  Toán Từ: 150,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226