Cách dùng Used to trong tiếng Anh ngắn gọn, dễ hiểu

  By   Loan   14/11/2020
Cấu trúc Used to là cấu trúc quen thuộc trong tiếng Anh. Đây là cấu trúc quan trọng và thường xuất hiện trong các kì thi. Cấu trúc này cũng tương đối đơn giản nên bạn hãy ghi nhớ cách sử dụng của nó thông qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé. 
Xem thêm

1. Cấu trúc Used to + V (nguyên thể): Đã từng

Cấu trúc Used to + V(nguyên thể) dùng để chỉ một thói quen, hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng ở hiện tại thì không còn duy trì nữa.

Cấu trúc:

Khẳng định: S+ used to+ V(nguyên thể)

Phủ định: S+ didn’t use to +V (nguyên thể)

Nghi vấn: Did+ S+ use to +V(nguyên thể)?

Ví dụ:

Khẳng định: 

+ I used to smoke a packet per day but I don’t smoke now. (Tôi đã từng hút cả bao thuốc một ngày nhưng tôi bây giờ không hút thuốc nữa)

+ I used to live in Da Lat but now I moved to Ho Chi Minh City. (Tôi đã từng sống ở Đà Lạt nhưng giờ tôi đã chuyển vào thành phố Hồ Chí Minh).

Phủ định: 

+ I didn’t use to watch horror films. (Tôi không thường xem những bộ phim kinh dị)

+ She didn’t use to drink much wine. (Cô ấy không thường uống rượu)

Lưu ý: thể phủ định của cấu trúc Used to V(nguyên thể) có thể được viết dưới dạng use not to V.

Ví dụ: She use not to drink much wine. 

Nghi vấn: 

+ Did you used to go swimming? (Bạn có thường đi bơi ngày trước không?)

+ Did he use to live in Ha Noi? (Anh ấy có từng sống ở Hà Nội hay không?)

Cách dùng used to

2. Cấu trúc be/get used to +Ving (Quen với)

Cấu trúc Be/Get used to +V-ing được sử dụng với nghĩa là đã dần quen với việc gì.

Cấu trúc: 

Khẳng định: S+ tobe/get + used to +Ving

Phủ định: S+ tobe not + used to +V-ing

Nghi vấn: To be +S+ used to+ Ving?

Ví dụ:

+ My grandfather is used to living in the countryside. (Ông tôi quen với việc sống ở vùng nông thôn)

+ She got used to waking up early in the morning. (Cô ấy quen với việc thức dậy sớm vào mỗi buổi sáng).

+ She isn’t used to the company culture. (Cô ấy không quen được với văn hóa công ty).

3. Một số mẫu câu chỉ thói quen khác

Không chỉ cấu trúc “Used to”, một số cấu trúc khác trong tiếng Anh cũng  được sử dụng để chỉ thói quen. Vieclam123.vn sẽ mở rộng đến các bạn một số mẫu câu khác.

1. S+ spend a lot of time on + ( N / V-ing) : Dành rất nhiều thời gian vào việc…

2. S+ (often) tend to + to V): Thường có xu hướng  thích làm việc gì đó...

3. You’ll always find me + V-ing : Bạn sẽ thấy tôi thường xuyên làm việc gì đó 4. V-ing + is a big part of my life : Làm việc gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi.

5. S+ always make a point of + V-ing/Danh từ: Luôn cho rằng làm việc gì đó là việc rất quan trọng.

6. Whenever I get the chance, I…+ mệnh đề : Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm ….

7. Have a habit of + V-ing/Danh từ : Tôi có thói quen làm việc gì đó (chỉ một thói quen xấu).

8. Can’t help +V-ing: không thể dừng việc gì đó lại.

9. I always + V-ing : Tôi thường xuyên làm …

10. I can’t (seem to) stop + (V-ing): Dường như tôi không thể dừng việc đó lại

Cách dùng used to

4. Bài tập về cấu trúc Used to

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc sao cho phù hợp

1. When I was a child, I used _________ (dream) of being a singer.

2. I'm terribly nervous. I'm not used ___________ (speak) to many audiences.

3. It took us ages to get used _________ (live) in an apartment house in the big city.

4. Lots of trains used ___________ (stop) here, but not many do now.

5. Didn't Nam use _________ (work) on a building site?

6. I'll have an orange juice, please. I'm not used ___________ (drink) alcohol.

7. Dan doesn't seem to mind being in hospital. I suppose he's got used _______ (be) there.

8. When Lily was at college, she used ____________ (have) a picture of flowers on her bedroom wall.

9. There used __________ (be) a cinema here but it was knocked down a few years ago.

10. When she arrived in Britain, she wasn't used __________ (drive) on the left, but she soon got used to it.

11. I was used to_____(eat) at noon when I started school.

12. He used to_____(eat) dinner at five o'clock.

13. When I was young, I used to___(swim) everyday.

14. He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.

15. Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.

16. Lan can't get used to____(study)

17. He used to___(dance) every night, but now he studies.

18. Adam is used to____(sleep) late on the weekends.

19. Chieks is used to____(eat) American food now.

20. She finally got used to___(eat) our food.

Đáp án:

1. to dream

2. to speaking

3. to living

4. to stop

5. to work

6. to drinking

7. to being

8. to have

9. to be

10. to driving

11. eating

12. eat

13. to swim

14. like

15. speaking

16. studying

17. dance

18. sleeping

19. eating

20. eating

Như vậy, hy vọng qua bài viết trên đây của Vieclam123.vn, bạn đã nắm được cách dùng Used to trong tiếng Anh. Chúc các bạn ngày càng học tốt tiếng Anh và đạt được điểm cao trong các kì thi.

>> Xem thêm tin:

Khóa học mới nhất
Lớp học Basis Chi tiết
Lớp học Basis

3,500,000 vnđ 3,450,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 Người mới

KHÓA HỌC TOEIC 800+ CHO NGƯỜI MẤT GỐC Chi tiết
KHÓA HỌC TOEIC 800+ CHO NGƯỜI MẤT GỐC

1,990,000 vnđ 1,490,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 TOEIC

Khóa học SPEAKING & WRITING Chi tiết
Khóa học SPEAKING & WRITING

7,896,000 vnđ 7,396,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 IELTS

Jumpstart (Tiếng Anh Trẻ Em từ 3 - 6 tuổi) Chi tiết
Jumpstart (Tiếng Anh Trẻ Em từ 3 - 6 tuổi)

14,300,000 vnđ 14,300,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Trẻ em

© 2019 vieclam123 All rights reserved

Hotline

0869.154.226