Cách dùng To trong tiếng Anh, cách sử dụng một số giới từ khác

  By   Administrator   18/11/2020

“To” thường được sử dụng trong tiếng Anh với chức năng như một giới từ hoặc một phần của nguyên mẫu động từ. Người học tiếng Anh đôi khi sẽ bị nhầm lẫn về cách sử dụng của “to”, vì vậy hãy cùng tìm hiểu chi tiết hơn qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.

1. Cách dùng To trong tiếng Anh

1.1. Giới từ “to”

“To” được sử dụng như một giới từ trong tiếng Anh với nghĩa là “đến, để,..”

Ví dụ:

  • I will go from Hanoi to Quang Ninh tomorrow. (Tôi sẽ đi từ Hà Nội tới Quảng Ninh vào sáng mai)

  • I am learning English to pass the interview. (Tôi học tiếng Anh để vượt qua vòng phỏng vấn)

Cụ thể với vai trò là một giới từ, “to” được sử dụng trong những trường hợp dưới đây:

1. Giới từ “to” dùng để chỉ nơi chốn

Giới từ “to” được sử dụng để chỉ nơi chốn, hay việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác, địa điểm này đến địa điểm khác.

Ví dụ:

  • We will go to the restaurant for dinner. (Chúng tôi sẽ đi nhà hàng cho bữa tối)

  • I moved from Hanoi to Ho Chi Minh City last week. (Tôi đã chuyển từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh tuần trước)

2. Giới từ “to” chỉ giới hạn, điểm kết thúc của một cái gì đó

Giới từ “to” dùng để chỉ giới hạn hay mức độ, điểm kết thúc của một cái gì đó.

Ví dụ:

  • The water has flooded to the ceiling. (Nước đã ngập đến trần nhà rồi)

  • The price has dropped to the lowest ever. (Giá cả đã giảm xuống mức thấp nhất từ trước tới giờ)

Cách dùng To

3. Giới từ “to” dùng để chỉ mối quan hệ với ai, cái gì đó

Giới từ “to” được sử dụng trước tân ngữ, danh từ,...để chỉ mối quan hệ với ai, cái gì đó.

Ví dụ:

  • The result of this semester is very important to me. (Kết quả của kỳ học này rất quan trọng với tôi)

  • This book means a lot to him. (Cuốn sách này có ý nghĩa rất nhiều với anh ấy) 

4. Cấu trúc From...to...để chỉ khoảng thời gian, giai đoạn

Cấu trúc From...to được sử dụng để chỉ khoảng thời gian từ thời điểm nào đến thời điểm nào.

Ví dụ:

  • I go to work from Monday to Saturday. (Tôi đi làm từ thứ Hai tới thứ Bảy)

  • He is obstinate from baby to teenager. (Anh ta bướng bỉnh từ khi còn là trẻ con tới khi trưởng thành)

1.2. Nguyên mẫu có “to”

“To” thường đặt sau các trợ động từ “be, have, ought, used, going”.

Ví dụ:

  • She had to take the bus because her motorbike broke down. (Cô ấy phải bắt xe bus vì xe máy của cô ấy bị hỏng)

  • He is going to submit the report tomorrow. (Anh ấy sẽ nộp báo cáo vào sáng mai)

“To” được đặt sau một số động từ đặc biệt như “hate, hope, intend, would like, mean, plan, try, want,...”.

Ví dụ: 

  • I want to buy a new phone. (Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới)

  • I hope to pass the interview. (Tôi hy vọng vượt qua vòng phỏng vấn)

  • I intend to visit my grandmother on the weekend. (Tôi dự định sẽ đi thăm bà vào cuối tuần).

  • I plan to go camping with my old friends. (Tôi lên kế hoạch đi cắm trại với những người bạn cũ)

Mở rộng một số động từ theo sau là “to V” như: afford (đủ khả năng), bear (chịu đựng), decide (quyết định), learn (học hỏi), manage (sắp xếp), pretend (giả vờ), Appear (xuất hiện), begin (bắt đầu), expect (mong đợi), hesitate (do dự), neglect (thờ ơ), seem (mong chờ), fail (thất bại), choose (lựa chọn), wish (ước), intend (dự định), propose (đề xuất), swear (thề),...

“To” cũng được sử dụng trong những cụm từ như “look forward to, take to be accustomed to, be used to”.

Ví dụ: 

  • I am looking forward to your feedback. (Tôi trông chờ phản hồi từ bạn) 

  • I am used to waking up early. (Tôi đã quen với việc dậy sớm)

  • I used to swim twice a week. (Tôi từng đi bơi hai lần một tuần)

2. Một số tính từ đi kèm với “To”

Cách dùng To

Giới từ “To” được đi kèm với một số tính từ trong tiếng Anh như sau:

1. Able to : có thể

2. Acceptable to : có thể chấp nhận

3. Accustomed to : quen với

4. Agreeable to : có thể đồng ý

5. Addicted to : đam mê

6. Available to sb : sẵn cho ai

7. Delightful to sb : thú vị đối với ai

8. Familiar to sb : quen thuộc đối với ai

9. Clear to : rõ ràng

10. Contrary to : trái lại, đối lập

11. Equal to : tương đương với

12. Exposed to : phơi bày, để lộ

13. Favourable to : tán thành, ủng hộ

14. Grateful to sb : biết ơn ai

15. Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)

16. Important to : quan trọng

17. Identical to sb : giống hệt

18. Kind to : tử tế

19. Likely to : có thể

20. Lucky to : may mắn

21. Liable to : có khả năng bị

22. Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai

23. Next to : kế bên

24. Open to : cởi mở

25. Pleasant to : hài lòng

26. Preferable to : đáng thích hơn

27. Profitable to : có lợi

28. Responsible to sb : có trách nhiệm với ai

29. Rude to : thô lỗ, cộc cằn

30. Similar to : giống, tương tự

31. Useful to sb : có ích cho ai

32. Willing to : sẵn lòng

Như vậy, trên đây là cách dùng “to” trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết của Vieclam123.vn đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích. Bạn học nên luyện tập thêm nhiều bài tập về giới từ để có thể nắm vững hơn cách sử dụng của chúng.

>> Tham khảo thêm:

Khóa học mới nhất

KHOÁ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU Chi tiết
KHOÁ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

1,499,000 vnđ 1,449,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/3 Người mới

ĐÀM THOẠI GIAO TIẾP QUỐC TẾ AVP Chi tiết
ĐÀM THOẠI GIAO TIẾP QUỐC TẾ AVP

1,935,000 vnđ 1,935,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Giao Tiếp

TOEIC Intermediate Chi tiết
TOEIC Intermediate

3,520,000 vnđ 3,520,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 TOEIC

Khóa học Tiếng Anh cấp tốc (Cao cấp) Chi tiết
Khóa học Tiếng Anh cấp tốc (Cao cấp)

7,500,000 vnđ 6,750,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 Cấp tốc

Hotline

0869.154.226