Cấu trúc be used to, used to, get used to trong tiếng Anh

  By   Loan   02/07/2020
Cấu trúc be used to, used to, get used to là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Anh. Cấu trúc này tương đối dễ nên chỉ cần bạn tham khảo bài viết dưới đây của Vieclam123.vn là đã có thể nắm vững cấu trúc này.
Xem thêm

1. Cấu trúc “be used to” trong tiếng Anh

Cấu trúc:

Be used to +V-ing

(Đã quen với việc gì)

Ví dụ:

  • I am used to going to bed late. (Tôi đã quen với việc đi ngủ muộn)

  • He is used to the noise next door. (Anh ấy quen với âm thanh ồn ào bên nhà hàng xóm.)

be used to

2.Cấu trúc “used to” trong tiếng Anh

Cấu trúc:

Dạng khẳng định: Used to+ V(nguyên thể)

Dạng phủ định: S+ didn’t used to+ V(nguyên thể)

=> Mục đích: dùng để chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên làm trong quá khứ nhưng bây giờ không làm nữa.

Ví dụ:

  • When he was young, he used to swim in the afternoon. (Khi anh ấy còn trẻ, anh ấy thường xuyên bơi vào mỗi buổi chiều)

  • They didn’t used to get up early in the morning . (họ không từng dậy sớm vào buổi sáng)


3. Cấu trúc “get used to” trong tiếng Anh

Cấu trúc: S+ get used to+ V-ing/N

=> Mục đích: Diễn tả một người đang dần dần quen với cái gì.

Ví dụ:

  • He gets used to Vietnamese cuisine. (anh ấy dần quen với ẩm thực Việt Nam).


4. Tổng hợp, so sánh cấu trúc be used to/used to/ get used to

Phân biệt

Be used to/ Get used to

Used to

Cấu trúc

Be used to/ Get used to + V-ing/Noun

Used to +V(nguyên thể)

Mục đích

Diễn tả việc dần quen với việc gì

Diễn tả hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, trở thành một thói quen nhưng giờ không làm nữa.

5. Bài tập về be used to trong tiếng Anh

Bài tập 1: Sử dụng cấu trúc used to + a suitable verb để hoàn thành các câu dưới đây.

Ví dụ: 

1.Peter doesn’t travel much now. He used to travel a lot.

2. Linh .... an apartment,but last year she sold it and bought a house.

3. We came to live in Vietnam 2 years ago. We .... in Ho Chi Minh city.

4. She rarely eats fried chicken now, but she .... it when she was a child.

5. Jame.... my boyfriend, but we aren't friend any longer.

6. It only takes me about 25 minutes to get to work now that the new road is opened. It .... more than 40 minutes.

7. There .... a hotel near the airport, but it closed a few years ago.

8. When you lived in Da Nang, .... to the theatre very often?

Đáp án

2. used to have              3. used to live        4. used to eat

5. used to be                 6. used to take     7. used to be 8. used to use to go 

Bài tập 2: Sử dụng cấu trúc "used to", "be used to" or "get used to" để hoàn thành các câu sau

1. It is difficult for Europeans drivers to _______________________ (drive) on the left when they visit Britain.

2. See that building there? I _______________________ (go) to movie there, but now it's a company.

3. I've only been at this company for five months. I _______________________ (still not) how they do things round here.

4. When I first arrived in this neighbourhood, I _______________________ (live) in a house. I had always lived in apartment buildings.

5. Working till 9pm isn't a problem, I _______________________ (finish) late, I did it in my last job too.

6. I can't believe they are going to build a factory just two miles from our new house! I will _______________________ (never) all that noise! What a nightmare.

7. My boyfriend_______________________ (smoke) ten cigars a day - now he doesn't smoke at all!

8. Whenever all my friends went to discos, I _______________________ (never go) with them, but now I enjoy it.

9. I _______________________ (drive) as I have had my driving licence almost a year now.

10.When Mike went to live in Singapore, she _______________________ (live) there very quickly. She's a very open minded person. 

be used to

Đáp án

Question 1: get used to driving.

Question 2: used to go.

Question 3: am still not used to.

Question 4: used to live.

Question 5: am used to finishing.

Question 6: never get used to.

Question 7: used to smoke.

Question 8: never used to go.

Question 9: am used to driving.

Question 10: got used to living.

 Bài tập 3: Điền vào chỗ trống

1. I didn’t … to do much yoga.

2. We … to walk to school when we were children.

3. They … not to let men join this club.

4. There … to be a lake here years ago.

5. Jane didn’t … to like Max when they were teenagers.

6. When … they to live here?

7. Why did you … to use this old machine?

8. We never … to have air-conditioner in our house.

9. I hardly ever … to have time for shopping.

10. Did they … to let you smoke in cinemas?

Đáp án

1. use 2. used 3. used 4. used 5. use 6. did … use 7. use 8. used 9. used 10. use

Bài tập 4: Chia động từ đã cho trong ngoặc

1. When I was a student, I used to (work)……in a restaurant.

2. I will never get used to (work)…….nights, I prefer working days

3. She isn’t used to (live)…..on her own. The house feels quite empty.

4. When I worked as a manager, I used to (get up)…….really early.

5. Are you getting used to (live)……………in your new apartment yet?

6. We are not used to (live)……. in a cold climate. We’re used to a warm one.

7. I used to (be)……… a gardener. I’m not used to (sit)………….in an office all day.

8. Since I retired from my job, I can’t get used to (have)…………..nothing to do all day.

9. In my last job, I used to (wear)………….. a suit and tie. Now I wear jeans.

10. I was just getting used to (wear)……..glasses.

Bài tập 5: Chọn đáp án trắc nghiệm đúng

1. I am………….tea every day.

  1. used to drink

  2. used to drinking

  3. use to drink

2. She has………….in a small house.

  1. got used to

  2. get used to

  3. got used

3. When I was young, I didn’t……………fried chicken but now I eat a lot.

  1. use to eating

  2. use to eat

  3. used to eat

4. You must…………….Math for 2 hours.

  1. used to learning

  2. used learn

  3. use to learn

5. I have……………….piano every day.

  1. use to learn

  2. used to learning

  3. used learning

6. I am……………..for myself.

  1. used to cook

  2. used to cooking

  3. use to cook

7. Her daughter is…………television for three hours a day.

  1. used to watch

  2. used to watching

  3. used watch

8. I……………….a big strawberry cake a day but I stopped two years ago.

  1. used to eat

  2. used to eating

  3. used eat

9. I am…………..a cup of milk in the morning.

  1. used drink

  2. use drinking

  3. used to drinking

10. Peter……………a motorbike, now he has a car.

  1. used to having

  2. used to have

  3. used having


  1. used to drinking

  2. got used to living

  3. use to eat

  4. get used to learning

  5. got used to learning

  6. used to cooking

  7. used to watching

  8. used to eat

  9. used to drinking

  10. used to have

 Như vậy, trên đây là tất cả lý thuyết và bài tập về “be used to” trong tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo để cải thiện trình độ tiếng Anh của mình.

>> Tham khảo ngay:

Khóa học mới nhất
Giao Tiếp Trọn Gói Chi tiết
Giao Tiếp Trọn Gói

4,599,000 vnđ 4,599,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Giao Tiếp

Khóa học IELTS PRO Chi tiết
Khóa học IELTS PRO

4,500,000 vnđ 4,450,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/2 IELTS

[Elementary] Tiếng Anh Dành Cho Người Bận Rộn (Học tối, cuối tuần) Chi tiết
[Elementary] Tiếng Anh Dành Cho Người Bận Rộn (Học tối, cuối tuần)

13,000,000 vnđ 13,000,000vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Giao Tiếp

[Booster] Luyện, Chỉnh Sửa Phát Âm và Ngữ Điệu Tiếng Anh Chi tiết
[Booster] Luyện, Chỉnh Sửa Phát Âm và Ngữ Điệu Tiếng Anh

1,999,999 vnđ 1,999,999vnđ

Tình trạng nhóm : 0/1 Giao Tiếp

© 2019 vieclam123 All rights reserved