Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

  By   Loan   04/12/2020
Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng là rất cần thiết cho những bạn làm việc trong ngành ngân hàng để có thể hoàn thành tốt công việc hàng ngày. Nếu như bạn đang muốn mở rộng cơ hội nghề nghiệp của mình trong lĩnh vực này thì hãy tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng đầy đủ qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.
Xem thêm

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng nói chung

Học tiếng Anh chủ đề ngân hàng, trước tiên bạn cần ghi nhớ những từ vựng cơ bản như:

1. Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại

2. Investment Bank: Ngân hàng đầu tư

3. Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ

4. Central Bank: Ngân hàng trung ương.

5. Internet bank: ngân hàng trực tuyến

6. Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng

7. Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

2. Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng về các loại tài khoản

Các loại tài khoản thường được khách hàng đăng ký mở tại ngân hàng như:

1. Bank Account: Tài khoản ngân hàng

2. Personal Account: Tài khoản cá nhân

3. Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai

4. Deposit Account : Tài khoản tiền gửi

5. Saving Account: Tài khoản tiết kiệm

6. Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

Một số loại thẻ phổ biến như:

1. Credit Card: Thẻ tín dụng

2. Debit Card: Thẻ tín dụng

3. Charge Card: Thẻ thanh toán

4. Prepaid Card: Thẻ trả trước

5. Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo

6. Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

3. Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng về các chức danh, vị trí

Trong ngân hàng có những chức danh, vị trí như sau:

1. Board of Director: Hội đồng quản trị

2. Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị 

3. Director: Giám đốc

4. Assistant: Trợ lý

5. Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành

6. Head: Trưởng phòng

7. Team leader: Trưởng nhóm

8. Staff: Nhân viên

9. Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán

10. Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm

11. Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường

12. Big Business Customer Specialist: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn 

13. Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng

14. Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính

15. Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm

16. Valuation Officer: Nhân viên định giá

17. Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)

18. Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị

19. Cashier: Thủ quỹ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

4. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng khác

Bên cạnh những từ ngữ tiếng Anh thông dụng như trên, chúng ta có thể tham khảo thêm một số từ vựng tiếng Anh khác, được sắp xếp theo bảng chữ cái tiếng Anh dưới đây:

(A)

1. Additional service (n) : dịch vụ bổ sung

2. Asset (n): Tài sản

3. Asset finance: tài trợ cho vay tài sản bảo đảm

4. Authorise: cấp phép

5. A sight draft (n) hối phiếu trả ngay

6. Academic (adj) học thuật

7. Accept the bill: chấp nhận hối phiếu

8. Accepting house (n): ngân hàng chấp nhận

9. Access (v): truy cập

10. Accommodation bill (n): hối phiếu khống

11. Accommodation finance: tài trợ khống

12. Account holder : chủ tài khoản

13. Accumulated reserve (n): nguồn tiền được tích luỹ

14. Acknowledgement (n): giấy báo tin

15. Adapt (v): điều chỉnh

16. Adequate (adj): đủ, đầy đủ

17. Adverse change (n): thay đổi bất lợi

18. Advertising (n) sự quảng cáo

19. Advice (n) sự tư vấn

20. Advice (v) báo cho biết

21. Advise (v) tư vấn

22. Adviser (n) người cố vấn

23. Advisory (adj) tư vấn

24. After sight: ngay sau đó

25. After-sales service (n): dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi

26. Amount outstanding: số còn tồn đọng

27. Analyse (v): phân tích

28. Appraisal (n): sự định giá, sự đánh giá

29. Approach (v): tiếp xúc, đặt vấn đề

30. Aspect (n): khía cạnh

31. Assassination (n): sự ám sát

32. Assess (v): định giá

33. At a discount: giảm giá, chiết khấu

34. Auditor (n): kiểm toán viên

35. Authorise (v): uỷ quyền, cho phép

36. Avalise (v): bảo lãnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

(B)

37. Bank loan (n): khoản vay ngân hàng

38. Banking code (n): mã ngân hàng

39. Bailout Package (n) gói cứu trợ trọn gói

40. Be in debt ( to get/ run/ fall into debt ): mắc nợ

41. Bills (n) : hóa đơn

42. Budget (v) dự khoản ngân sách

43. Bad debt (n): cho nợ quá hạn

44. Banker (n): chủ ngân hàng

45. Banker’s draft (n): hối phiếu ngân hàng

46. Banking market (n): thị trường ngân hàng

47. Bankrupt (n): người bị vỡ nợ

48. Base rate (n): lãi suất cơ bản

49. Bill of exchange (n): hối phiếu

50. Balance sheet (n) bảng cân đối

51. Book-keeping (n): kế toán

52. Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng

53. Brochure (n): cuốn sách mỏng (quảng cáo)

54. Budget (v) dự khoản ngân sách

55. Builder’s merchant: nhà buôn vật liệu xây dựng

56. Bulk purchase (n) việc mua sỉ

57. Buyer default: người mua trả nợ không đúng hạn

(C)

58. Cash (n): Tiền mặt 

59. Cast card: thẻ rút tiền mặt

60. Charge card: thẻ thanh toán (sử dụng trong giao dịch hàng hóa thay tiền mặt)

61. Cardholder: chủ thẻ

62. Cheque book (n): sổ sách

63. Compensation (n): sự đền bù

64. Consumer banking (n): dịch vụ cho khách hàng tiêu dùng

65. Calculate (v): tính toán

66. Cheque (n ): Séc

67. Capital goods (n): tư liệu sản xuất

68. Carry on (v): điều khiển, xúc tiến

69. Carry out (v): thực hiện

70. Cash discount: giảm giá khi trả tiền mặt

71. Cash flow (n): dòng tiền mặt

72. Cash flow forecast Estimation of the monthly cash flow advance: dự báo dòng tiền

74. Cash-book (n) sổ quỹ

75. Central bank, government bank: ngân hàng Trung ương

76. Central heating (n): hệ thống lò sưởi

77. Certificate of Incorporation (n): giấy phép thành lập công ty

78. Chase (v) săn đuổi

79. Cheque book (n): tập Séc

80. CIF (n) Cost, Insurance and Freight: giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

81. Circulation (n): chữ ký

82. Clinic (n): khu khám bệnh, dưỡng đường

83. Coin (n): tiền kim loại, tiền xu

84. Collection (n): sự thu hồi (nợ)

85. Colloquial (adj): thông tục

86. Commercial (adj): thương mại

87. Commence (v): bắt đầu

88. Communal (adj): công, chung

89. Community (n): nhóm người

90. Community center: trung tâm truyền thông

91. Communication (n) truyền thông

92. Communist system (n): hệ thống xã hội chủ nghĩa

93. Comparatively (adv): một cách tương đối

94. Compete (v): cạnh tranh

95. Competitive (adj): cạnh tranh, tốt nhất

96. Competitiveness (n): tính cạnh tranh

97. Complicated (adj): rắc rối

98. Concede (v): thừa nhận

99. Concentrate (v): tập trung

100. Confidential (adj): bí mật, kín

101. Confirming house (n): ngân hàng xác nhận

102. Connection (n): mối quan hệ

103. Consignment (n): hàng hóa gửi đi

104. Consolidate (v): hợp nhất

105. Consumer credit (n): tín dụng tiêu dùng

106. Contract (n): hợp đồng

107. Corporate (adj): liên quan đến công ty, đoàn thể

108. Corporate (n): hội, đoàn, công ty

109. Corporation (n): tập đoàn, tổ chức

110. Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý

111. Cost of pollution (n): chi phí hư hỏng

112. Cover (v): đủ để trả

113. Credit (v) ghi có

114. Credit arrangement (n): dàn xếp cho nợ

115. Credit control (n): kiểm soát tín dụng

116. Credit instrument (n): công cụ tín dụng

117. Credit management (n): quản lý tín dụng

118. Credit period (n): kỳ hạn tín dụng

119. Credit rating: đánh giá tín dụng

120. Credit-status (n): mức độ tín nhiệm

121. Credit-worthiness (n): thực trạng tín dụng

122. Current account (n): tài khoản vãng lai

123. Current cost: chi phí hiện thời

124. Current expense (n): chi phí hiện tại

125. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoản

126. Commercial interest: lãi thương nghiệp

127. Counter (n): quầy thu tiền

128. Credit: tín dụng

129. Credit limit: hạn mức tín dụng

130. Cash flow: dòng tiền

131. Cash book: sổ quỹ 

132. Credit arrangement (n): dàn xếp cho nợ

133. Credit control (n): kiểm soát tín dụng

134. Credit management (n): quản lý tín dụng

135. Credit Check (n): kiểm soát tín dụng

136. Credit Crunch (n): thắt chặt tín dụng

137. Credit history (n): lịch sử tín dụng

138. Cheque: séc

(D)

139. Debt (n): nợ

140. Debtor (n): Con nợ

141. Draft (n): hối phiếu

142. Draw (v): ký phát

143. Drawee (n): ngân hàng của người ký phát

144. Drawing (n) sự ký phát (Séc)

145. Direct debit (n): Sự ghi nợ trực tiếp

146. Deposit (n): gửi tiền

147. Depositor (n): người gửi tiền

148. Discount: chiết khấu

149. Debit: sự ghi nợ

150. Depreciation: khấu hao tài sản

151. Database (n): cơ sở dữ liệu

153. Deal (n): vụ mua bán

154. Debit (v): ghi nợ

155. Debt (n): khoản nợ     

156. Debtor (n): con nợ

157. Decision (n): sự quyết định

158. Default (v): trả nợ không đúng hạn

159. Deposit account (n): tài khoản tiền gửi

160. Deutsche mark (n): tiền tệ Tây Đức

161. Dicated (adj): ấn tượng

162. Digest: tóm tắt

163. Dinar (n): tiền tệ Nam Tư, Irắc

164. Direct debit (n): ghi nợ trực tiếp

165. Discount market (n): thị trường chiết khấu

166. Distinguish (v) phân biệt

167. Distribution (n) sự phân phối

168. Documentary collection: nhờ thu chứng từ

169. Documentary credit (n): thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit

170. Domestic (adj): trong nhà, gia đình

171. Draft (n): hối phiếu

172. Draw (v): ký phát

173. Drawee (n): ngân hàng của người ký phát

174. Drawing (n) sự ký phát (Séc)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng

(E)

175. Exchange (n): Trao đổi.

176. Exchange profit : lợi nhuận từ ngoại hối

177. Equity research report (n): phân tích tài chính doanh nghiệp.

178. Estimated profit: lợi nhuận ước tính.

(F)

179. Fixed interest: cố định

180. Factor (n): công ty thanh toán

181. Factor (n): nhân tố

182. Factoring (n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ

183. Fail to pay: không trả được nợ

184. Fill me in on: cung cấp cho tôi thêm chi tiết

185. Finance (n) tài chính

186. Finance (v): tài trợ

187. Finance sector (n): lĩnh vực tài chính

188. Financial institution (n): tổ chức tài chính

189. Firm (n): hãng, xí nghiệp

190. Fitting (n): đồ đạc

191. Fixed asset (n):tài sản cố định

192. Fixed cost (n): chi phí cố định

193. Flexible: linh động

194. Foreign currency (n): ngoại tệ

195. Forfaiting (n): bao thanh toán

196. Forfaitist (n): công ty bao thanh toán

197. Form (n): hình thức, Form (v): thành lập

198. Forward (v): chuyển

199. Found (v): thành lập, hình thành

200. Founding document (n): Giấy phép thành lập

201. Founder (n): người thành lập

202. Freight (n): sự vận chuyển hàng

(G)
203. Guarantee contract: hợp đồng bảo lãnh

204. Gearing (n) vốn vay

205. Generate (v) phát sinh

206. Genuine: là thật, sự thật

207. Get paid (v): được trả (thanh toán)

208. Give credit: cho nợ (trả chậm)

209. Glacier (n): sông băng

210. Good risk (n): rủi ro thấp

211. Guarantee (v): bảo lãnh

212. Guesswork (n): việc suy đoán

(H)

213. Harmonise (v): làm cân đối, có ấn tượng

214. High street banks: các ngân hàng trên các phố chính

215. Home market (n): thị trường nội địa

216. Honour (v): chấp nhận thanh toán

(I)

217. Interest (n):  lãi suất

218. Interest rate (n): tỷ lệ lãi suất.

219. In advance: trước

220. In credit: dư có

221. In term of: về mặt phương tiện

222. In writing: bằng giấy tờ

223. Inaugurate (v): tấn phong

224. INCOTERM (n): các điều kiện trong thương mại quốc tế

225. Indent (n): đơn đặt hàng

226. Individual (adj): riêng rẻ

227. Industrial exhibition (n): triển lãm công nghiệp

228. Inflation (n): (lạm phát) 

229. Installation (n): sự lắp đặt

230. Institution (n): tổ chức, cơ quan

231. Insurance (n): bảo hiểm

232. Interest rate (n): lãi suất

233. Interior (adj): nội thất

234. Instrument (n): công cụ

235. Invest (v): đầu tư

236. Investigate (v): điều tra, nghiên cứu

237. Investigation (n): sự điều tra nghiên cứu

238. Issuing bank (n): ngân hàng phát hành

239. Itemise (v): thành từng khoản

(L)

240. Lease (v): cho thuê

241. Leasing (n): Cho thuê tài chính

242. Loan application form: giấy yêu cầu vay vốn

243. Loan schedule: (n): Kế hoạch thanh toán khoản vay.

244. Loan: khoản vay

245. Laise (v): giữ liên lạc

246. Late payer (n): người trả trễ hạn

247. Launch (v): khai trương

248. Laydown (v): xây dựng lại

249. Leads: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ

250. Lags: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi

251. Leads and lags: trả trước tránh rủi ro và trả sau kiếm lợi do tỷ chuyển đổi có lợi

252. Leaflet (n): tờ bướm

253. Lease purchase (n): sự thuê mua

254. Leasing (n): sự cho thuê

255. Legal (adj): hợp pháp, theo pháp luật

256. Lessee (n) người đi thuê

257. Lessee purchase (n): thuê mua

258. Lessor (n): người cho thuê

259. Letter of hypothecation (n): thư cầm cố

260. Liability (n): trách nhiệm pháp lý

(M)

261. Mortgage (n): tài sản cầm cố

262. Monetary finance: tài chính – tiền tệ

(P)

263. Personal loan (n): Khoản vay cá nhân

264. Portfolio management (n): quản lý danh mục đầu tư

265. Potential investor (n): nhà đầu tư tiềm năng.

266. Payee: người được thanh toán

(R)

267. Repayment (n): sự trả lại, khoản tiền trả lại.

268. Risk (n): rủi ro

(T)

269. Toxic asset (n): tài sản có tính thanh khoản thấp.

270. Treasurer: thủ quỹ

(V)

271. Voucher: biên lai, chứng từ   

(S)

272. Sort code: mã chi nhánh ngân hàng.

Hy vọng qua bài viết trên đây của Vieclam123, bạn sẽ có vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng thật tốt để có nhiều hơn cơ hội phát triển trong nghề. Chúc các bạn học tốt.

>> Xem thêm tin:

© 2019 vieclam123 All rights reserved

Hotline

0869.154.226

NULL