Từ vựng và tài liệu học Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán

  By   Administrator   07/08/2020

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán là một lĩnh vực học tương đối rộng và có nhiều thuật ngữ khó nhớ. Chúng ta hãy cùng điểm lại những cụm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán và tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành kế toán tốt nhất nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Để có thể học tốt tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn cần phải nắm được những từ vựng cơ bản sau đây:

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

  1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán

  2. Accrued expenses /iks’pens/: Chi phí phải trả

  3. Accumulated /ə’kju:mjuleit/: lũy kế

  4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán

  5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng

  6. Assets /’æsets/: Tài sản

  7. Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán

  8. Book-keeper /’buk,ki:pə/: người lập báo cáo (nhân viên kế toán)

  9. Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản

  10. Cash /kæʃ/: Tiền mặt

  11. Cash at bank /kæʃ, at, bæηk/: Tiền gửi ngân hàng

  12. Cash in hand : Tiền mặt tại quỹ

  13. Cash in transit: Tiền đang chuyển

  14. Check and take over: nghiệm thu

  15. Construction in progress /progress/: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

  16. Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng

  17. Current assets /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

  18. Current portion of long-term liabilities /,laiə’biliti/: Nợ dài hạn đến hạn trả

  19. Deferred expenses /iks’pens/: Chi phí chờ kết chuyển

  20. Deferred revenue /’revinju:/: Người mua trả tiền trước

  21. Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình

  22. Depreciation of intangible fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình

  23. Depreciation of leased fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính

  24. Equity and funds /’ekwiti/, /fʌnds/ : Vốn và quỹ

  25. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá

  26. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chi

  27. Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính

  28. Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: Chi phí bất thường

  29. Extraordinary income /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Thu nhập bất thường

  30. Extraordinary profit /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường

  31. Figures /’figəs/: Đơn vị tính 

  32. Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính

  33. Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính

  34. Finished goods : Thành phẩm tồn kho

  35. Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

  36. Fixed assets: Tài sản cố định

  37. General and administrative expenses /’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệp

  38. Goods in transit for sale /’trænsit/: Hàng gửi đi bán

  39. Gross profit /grous/, /profit/: Lợi nhuận tổng

  40. Gross revenue /grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổng

  41. Income from financial activities /fai’nænʃəl/ /ækˈtɪvɪti/: Thu nhập hoạt động tài chính

  42. Instruments and tools /’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong kho

  43. Intangible fixed asset costs /in’tændʤəbl/: Nguyên giá tài sản cố định vô hình

  44. Intangible fixed assets /in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình

  45. Intra-company payables /’peiəbls/: Phải trả các đơn vị nội bộ

  46. Inventory /in’ventri/: Hàng tồn kho

  47. Investment and development fund /in’vestmənt/ /Di’velәpmәnt/: Quỹ đầu tư phát triển

  48. Itemize /’aitemaiz/: Mở tiểu khoản

  49. Leased fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính

  50. Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính

  51. Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ phải trả

  52. Long-term borrowings : Vay dài hạn

  53. Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

  54. Long-term liabilities /,laiə’bilitis/: Nợ dài hạn

  55. Long-term mortgages, collateral, deposits /’mɔ:gidʒ/ /kɔ’lætərəl/ /di’pɔzit/: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

  56. Long-term security investments /siˈkiuəriti//in’vestmənt/: Đầu tư chứng khoán dài hạn

  57. Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz/, /in’ventri/: Hàng hoá tồn kho

  58. Net profit /profit/: Lợi nhuận thuần

  59. Net revenue /’revinju:/: Doanh thu thuần

  60. Non-business expenditure source /iks’penditʃə/: Nguồn kinh phí sự nghiệp

  61. Non-business expenditures /iks’penditʃə/: Chi sự nghiệp

  62. Non-current assets /’æsets/: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

  63. Operating profit : Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

  64. Other current assets : Tài sản lưu động khác

  65. Other funds : Nguồn kinh phí, quỹ khác

  66. Other long-term liabilities : Nợ dài hạn khác

  67. Other payables /´peiəbl/: Nợ khác

  68. Other receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu khác

  69. Other short-term investments /in’vestmənts/: Đầu tư ngắn hạn khác

  70. Owners’ equity /’ekwiti/: Nguồn vốn chủ sở hữu

  71. Payables to employees /¸emplɔi´i:/: Phải trả công nhân viên

  72. Prepaid expenses /iks’pens/: Chi phí trả trước

  73. Profit before taxes : Lợi nhuận trước thuế

  74. Profit from financial activities /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

  75. Provision for devaluation of stocks /,di:vælju’eiʃn/: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

  76. Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường

  77. Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl/: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

  78. Receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu

  79. Receivables from customers : Phải thu của khách hàng

  80. Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu

  81. Reserve fund /ri’zə:v/, /fʌnd/: Quỹ dự trữ

  82. Retained earnings /ri’tein//´ə:niη/ : Lợi nhuận chưa phân phối

  83. Revenue deductions /’revinju:/, /di’dʌkʃns/: Các khoản giảm trừ

  84. Sales expenses : Chi phí bán hàng

  85. Sales rebates /ri’beits/: Giảm giá bán hàng

  86. Sales returns /ri’tə:ns/ : Hàng bán bị trả lại

  87. Short-term borrowings : Vay ngắn hạn

  88. Short-term investments : Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

  89. Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn

  90. Short-term mortgages, collateral, deposits /’mɔ:gidʤ/ /kɔ´lætərəl/ /dɪˈpɒzɪt/: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

  91. Short-term security investments : Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

  92. Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə/ /’ekwiti/: Nguồn vốn kinh doanh

  93. Surplus of assets awaiting resolution /’sə:pləs/: Tài sản thừa chờ xử lý

  94. Tangible fixed assets /’tændʤəbl/: Tài sản cố định hữu hình

  95. Taxes and other payables to the State budget /’peiəbl/, /’bʌdʤit/: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

  96. Total assets /’æsets/: Tổng tài sản

  97. Total liabilities and owners’ equity /’ekwiti/: Tổng nguồn vốn

  98. Trade creditors /’kreditəs/: Phải trả cho người bán

  99. Treasury stock /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ

  100. Credit Account /ˈkrɛdɪt/ /ə’kaunt/: Tài khoản ghi Nợ

2. Tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học tốt tiếng Anh chuyên ngành kế toán giúp bạn hoàn thành công việc của mình một cách tốt hơn. Một số website dưới đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh chuyên ngành kế toán một cách hiệu quả.

2.1. English 4 Accounting

Ngay từ tên gọi, ta cũng có thể biết được mục đích của trang là tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành kế toán (mở rộng thêm là trang web còn cung cấp kiến thức tiếng Anh về ngành tài chính ngân hàng nữa nhé). Giao diện của trang web dễ sử dụng, cùng với phần nội dung vô cùng đầy đủ, chi tiết khiến người học cải thiện rất nhiều kiến thức không chỉ vốn tiếng Anh mà còn cả kiến thức chuyên ngành.

Một số chủ đề bạn có thể thấy trên trang web như:

  • Introduction to Accounting (Giới thiệu về kế toán)

  • Currency (Tiền tệ)

  • Taxes (Các loại thuế)

  • Bookkeeping (Lưu giữ sổ sách kế toán)

  • Payroll (Tiền lương)

  •  Budget (Ngân sách)

Mỗi chủ điểm bài học đều được chia ra làm các phần học cụ thể để bạn có thể vừa học tập, ôn luyện và ghi nhớ kiến thức:

  • Vocabulary Check (Điểm qua từ vựng)

  •  Reading (Đọc và nghe đoạn văn ngắn)

  •  Multiple Choice (Trắc nghiệm từ vựng đã học trong chủ đề)

  •  Listening Comprehension (Nghe đoạn hội thoại)

  •  Speaking Activity (Hoạt động luyện nói)

2.2. Quizlet

Đây là một trong những trang học tiếng Anh chuyên ngành kế toán trực tuyến có giao diện sinh động và thiết kế đẹp mắt, thu hút người học. Bạn chỉ cần gõ từ khóa tìm kiếm vào ô tìm kiếm như accounting, accountant, auditing, taxes, payroll, bạn sẽ nhận được một danh sách các bài học liên quan.

Các bài học sẽ được truyền đạt dưới nhiều hình thức khác nhau như dạng viết, dạng trò chơi, flashcard. Nhờ những hoạt động tương tác nhẹ nhàng mà phần mềm này hỗ trợ người học rất tốt trong việc ghi nhớ kiến thức.

2.3. Tài liệu khác 

Một số cuốn tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán bạn có thể tham khảo như:

  • 50 thuật ngữ chuyên ngành kế toán quản trị

  • 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

  • 450 Word Pocket Dictionary of Financial Accounting

  • 1000 từ vựng tiếng Anh kế toán

  • English for Accounting

  • File tóm tắt thuế bằng tiếng Anh

  • Từ điển thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh

  • Từ điển thuật ngữ sử dụng trong các văn bản thuế

  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiểm toán thông dụng nhất

Như vậy, trên đây là trọn bộ từ vựng, mẫu câu và tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán mà bạn có thể tham khảo. Vieclam123.vn hy vọng bạn có thể nắm trọn bộ kiến thức tiếng Anh chuyên ngành này để có thể hoàn thành công việc tốt hơn.

>> Xem thêm ngay:

Gia sư nổi bật
Lê Thị Thanh Mai  Hà Nội
Lê Thị Thanh Mai Gia sư môn:  Tiếng Anh Thương lượng
no image  Hà Nội
Hoàng Thị Nhài Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt Từ: 100,000 vnđ/buổi
phan thi yen nhi  Hồ Chí Minh
phan thi yen nhi Gia sư môn:  Toán , Tiếng Anh , Tiếng Trung Từ: 200,000 vnđ/buổi
Nguyễn thị linh ni  Hồ Chí Minh
Nguyễn thị linh ni Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt , Tiếng Anh Từ: 120,000 vnđ/buổi
Nguyễn Anh Dương  Hà Nội
Nguyễn Anh Dương Gia sư môn:  Toán , Hóa , Tiếng Việt Từ: 150,000 vnđ/buổi
nguyen lam truong  
nguyen lam truong Gia sư môn:  Thương lượng
no image  Bà Rịa Vũng Tàu
Võ Ngọc Tiến Gia sư môn:  Toán Từ: 100,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226

1
Bạn cần hỗ trợ ?