home-logo.png
 Tìm kiếm nâng cao

Tên các quốc gia bằng tiếng Anh - Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

  By   Administrator   19/11/2019

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề là một trong những cách hiệu quả để gia tăng thêm vốn từ vựng cho bản thân. Trong bài viết dưới đây ta hãy cùng tìm hiểu tên các quốc gia bằng tiếng Anh nhé!

tên các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh

1. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ A

- Afghanistan: nước Áp-ga-ni-xa-tan

- Albania: nước An-ba–ni

- Algeria: nước An-giê-ri

- American Samoa: Samoa thuộc Mỹ (một lãnh thổ chưa hợp nhất của nước Mỹ nằm tại Nam Thái Bình Dương, ở phía đông nam của Samoa)

- Andorra: nước An-đô-ra

- Angola: nước Ăng-gô-la

- Anguilla: An-gui-la (một lãnh thổ hải ngoại của Anh trong vùng Caribe) 

- Antarctica: Nam Cực

- Antigua and Barbuda: Antigua và Barbuda (một quốc đảo ở phía đông biển Caribe) 

- Argentina: nước Ác-hen-ti-na

- Armenia: nước Ác-mê-ni-a

- Aruba: nước A-ru-ba

- Australia: nước Úc

- Austria: nước Áo

- Azerbaijan: nước A-déc-bai-dan

2. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ B

- Bahamas: Quần đảo Bahamas (quốc gia ở Caribe)

- Bahrain: nước Ba-ranh

- Bangladesh: nước Băng-đa-lét

- Barbados: nước Bác-ba-đốt

- Belarus: nước Bê-la-rút

- Belgium: nước Bỉ

- Belize: nước Bê-li-xê

- Benin: nước Bê-nanh

- Bermuda: nước Béc-mu-đa

- Bhutan: nước Bu-tan

- Bolivia: nước Bô-li-vi-a

- Bosnia and Herzegovina: nước Bo-xi-a Héc-dê-gô-vi-na

- Botswana: nước Bốt-xoa-na

- Brazil: nước Bra-xin

- Brunei Darussalam: nước Bru-nây

- Bulgaria: nước Bun-ga-ri

- Burkina Faso: nước Buốc-ki-na Pha-xô

- Burundi: nước Bu-run-đi

3. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ C

- Cambodia: nước Cam-pu-chia

- Cameroon: nước Ca-mơ-run

- Canada: nước Ca-na-đa

- Cape Verde: nước Cáp-ve

- Cayman Islands: Quần đảo Cay-man

- Central African Republic: Cộng hòa Trung Phi

- Chad: nước Sát

- Chile: nước Chi-lê

- China: nước Trung Quốc

- Christmas Island: Đảo Giáng Sinh (Vùng lãnh thổ bên ngoài Úc)

- Cocos (Keeling) Islands: Quần đảo Cocos (Keeling) (Vùng lãnh thổ bên ngoài Úc)

- Colombia: nước Cô-lôm-bi-a

- Comoros: (Liên bang) Cô-mo

- Democratic Republic of the Congo (Kinshasa): Cộng hoà dân chủ Congo

- Congo, Republic of (Brazzaville): Công-gô/Cộng hòa Công-gô

- Cook Islands: Quần đảo Cook

- Costa Rica: nước Cốt-xta-ri-ca

- Côte D'ivoire (Ivory Coast): nước Cốt-đi-voa/Bờ Biển Ngà 

- Croatia: nước Crô-a-ti-a

- Cuba: nước Cu-ba

- Cyprus: Đảo Síp

- Czech Republic: Cộng hòa Séc

4. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ D

- Denmark: nước Đan Mạch

- Djibouti: nước Cộng hòa Gi-bu-ti

- Dominica: nước Đô-mi-ni-ca-na

- Dominican Republic: nước Cộng hoà Dominica

5. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ E

- East Timor (Timor-Leste): nước Đông Ti-mo

- Ecuador: nước Ê-cu-a-đo

- Egypt: nước Ai Cập

- El Salvador: nước En Xan-va-đo

- Equatorial Guinea: nước Ghi-xê Xích đạo

- Eritrea: nước Ê-ri-tơ-rê-a

- Estonia: nước E-xtô-ni-a

- Ethiopia: nước Ê-ti-ô-pi-a

6. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ F

- Falkland Islands: nước Quần đảo Foóc-lân

- Faroe Islands: nước Quần đảo Fa-rô

- Fiji: nước Phi-gi

- Finland: nước Phần Lan

- France: nước Pháp

- French Guiana: nước Guy-an thuộc Pháp

- French Polynesia: nước Pô-ly-nê-di-a thuộc Pháp

- French Southern Territories: Vùng đất phía Nam và Châu Nam Cực thuộc Pháp

7. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ H

- Haiti: nước Ha-i-ti

- Honduras: nước Hon-đu-rát

- Hong Kong: Hồng Kông

- Hungary: nước Hung-ga-ri

8. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ G

- Gabon: nước Ga-bông

- Gambia: nước Găm-bi-a

- Georgia: nước Giê-oóc-gi-a

- Germany: nước Đức

- Ghana: nước Gha-na

- Gibraltar: Gibraltar 

- Great Britain: nước Anh

- Greece: nước Hy Lạp

- Greenland: nước Grin-len

- Grenada: nước Grê-na-đa

- Guatemala: nước Goa-tê-ma-la

- Guinea: nước Ghi-nê

- Guinea-Bissau: nước Ghi-nê Bít-xao

- Guyana: nước Guy-a-na

9. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ I

- Iceland: nước Ai-xơ-len

- India: nước Ấn Độ

- Indonesia: nước In-đô-nê-xi-a

- Iran (Islamic Republic of): nước Cộng hòa Hồi giáo Iran

- Iraq: nước I-rắc

- Ireland: nước Đảo Ireland

- Israel:nước Isarel

- Italy: nước Ý

10. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ J

- Jamaica: nước Gia-mai-ca

- Japan: nước Nhật Bản

- Jordan: nước Gioóc-đa-ni

11. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ K

- Kazakhstan: nước Ca-dắc-xtan

- Kenya: nước Kê-ni-a

- Kiribati: nước Ki-ri-bát

- Korea, Democratic People’s Rep. (North Korea): nước Triều Tiên

- Korea, Republic of (South Korea): nước Hàn Quốc

- Kosovo: nước Kosovo

- Kuwait: nước Cô-oét

- Kyrgyzstan: nước Cư-rơ-gư-dơ-xtan

12. Tên các quốc gia bắt đầu với chữ L

- Lao, People's Democratic Republic: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào

- Latvia: nước Lát-vi-a

- Lebanon: nước Li Băng

- Lesotho: nước Lê-xô-thô

- Liberia: nước Li-bê-ri-a

- Libya: nước Li-bi

- Liechtenstein: nước Lít-ten-xơ-tên

- Lithuania: nước Lít-va

- Luxembourg: nước Lúc-xăm-bua

Trên đây là bài viết tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh thông dụng. Hy vọng rằng bài viết trên đã giải đáp thắc mắc của các bạn về tên các quốc gia bằng tiếng Anh. Để tìm hiểu thêm về tên tiếng Anh của các nước khác, các bạn hãy tham khảo thêm nhiều tài liệu khác để gia tăng vốn từ vựng của mình nhé!

>> Xem bài liên quan:

Gia sư nổi bật
Lê Vũ Xuân Quỳnh  Hà Nội
Lê Vũ Xuân Quỳnh Gia sư môn:  Tiếng Anh Từ: 180,000 vnđ/buổi
no image  
Hoàng Phương Anh Gia sư môn:  Thương lượng
Nguyễn Thị Thu Hương  Hà Nội
Nguyễn Thị Thu Hương Gia sư môn:  Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
Bui Quynh Nhung  Hà Nội
Bui Quynh Nhung Gia sư môn:  Tiếng Việt , Luyện chữ đẹp Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Nguyễn Yến Nhi Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 180,000 vnđ/buổi
Phạm Hải Hà  Hà Nội
Phạm Hải Hà Gia sư môn:  Toán , Hóa , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Nguyễn Thanh Hà An  Hà Nội
Nguyễn Thanh Hà An Gia sư môn:  Văn , Địa lý , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư