home-logo.png
 Tìm kiếm nâng cao

Tìm hiểu tên các môn học bằng tiếng Anh đầy đủ mới nhất

  By   Administrator   21/03/2020

Ngày nay, việc học tiếng Anh và ứng dụng tiếng Anh trong đời sống hằng ngày là cần thiết. Việc học tập bằng tiếng Anh, tư duy bằng tiếng Anh đang là một xu hướng mới ở các trường học hiện nay. Hãy cùng vieclam123.vn bổ sung vốn từ vựng với tên các môn học bằng tiếng Anh nhé.

1. Tên tiếng Anh của các môn Khoa học tự nhiên 

Các môn Khoa học tự nhiên còn gọi là Tự nhiên học (Natural science), bao gồm những môn học được xây dựng trên các lý thuyết khoa học. Các môn học này hướng đến việc giải thích, nghiên cứu các vấn đề, hiện tượng cũng như quy luật tự nhiên của đời sống. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về một số các môn Khoa học tự nhiên nhé:

Tên tiếng Anh của các môn Khoa học tự nhiên 

  • Science - /'saiəns/: khoa học

  • Astronomy - /əs'trɔnəmi/: thiên văn học

  • Biology - /bai'ɒlədʒi/: Sinh học

  • Chemistry - /'kemistri/: Hóa học

  • Mathematics - /,mæθə’mætiks/: Toán học

  • Algebra - /’ældʒibrə/: Đại số

  • Geometry - /dʒi’ɔmitri/: Hình học

  • Calculus - /’kælkjʊləs/: Giải tích

  • Computer science - /kəm'pju:tə 'saiəns/: Tin học

  • Dentistry - /'dentistri/: Nha khoa học

  • Engineering - /endʒi'niəriη/: Kỹ thuật

  • Geology - /dʒi'ɔlədʒi/: Địa chất học

  • Medicine - /'medsn/: Y học

  • Physics - /'fiziks/: Vật lý

  • Veterinary medicine - /'vetərinəri 'medisn/: Thú y học

2. Các môn Khoa học xã hội và nhân văn trong tiếng Anh

Khác với các môn khoa học tự nhiên, các môn khoa học xã hội đi lý giải, nghiên cứu, tìm hiểu về con người cũng như tâm lý, hành vi và môi trường sống liên quan đến con người. Dưới đây mình sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về các môn Khoa học xã hội và nhân văn:

Các môn Khoa học xã hội và nhân văn trong tiếng Anh

  • Archaeology - /,ɑ:ki'ɒlədʒi/: Khảo cổ học

  • Economics - /,i:kə'nɒmiks/: Kinh tế học

  • Media studies - /´mi:diə 'stʌdi/:  Nghiên cứu truyền thông

  • Politics - /'pɒlitiks/: Chính trị học

  • Psychology - /sai'kɒlədʒi/: Tâm lý học

  • Social studies - /'soʊʃl 'stʌdi/: Nghiên cứu xã hội

  • Sociology - /,səʊsiˈɒlədʒi/: Xã hội học

  • Anthropology - /,ænθre'pɒlədʒi/: Nhân chủng học

  • Cultural studies - /ˈkʌltʃərəl 'stʌdi/: Nghiên cứu văn hóa

  • Literature - /'litrət∫ə[r]/: Ngữ văn

  • Geography - /dʒi'ɒgrəfi/: Địa lý

  • History - /'histri/: Lịch sử

  • Civic Education - /'sɪvɪk ,edju:'keiʃn/: Giáo dục công dân

  • Ethics - /'eθiks/: Môn Đạo đức

3. Tên các môn nghệ thuật trong tiếng Anh

Các môn học về nghệ thuật là một phần của lĩnh vực văn hóa. Các môn học này tập trung chủ yếu vào sự sáng tạo của con người, tác động đến một hay nhiều giác quan. Vậy những từ vựng tiếng Anh về các môn nghệ thuật là gì?

Tên các môn nghệ thuật trong tiếng Anh

  • Art - /ɑ:t/: Nghệ thuật

  • Classics -  /'klæsik/: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

  • Drama - /'drɑ:mə/: Kịch

  • Fine art - /fain'ɑ:t/: Mỹ thuật

  • History of art - /´histri əv ɑ:t/: Lịch sử nghệ thuật

  • Modern languages - /'mɔdənˈlæŋgwɪdʒ/: Ngôn ngữ hiện đại

  • Music - /'mju:zik/:  Âm nhạc

  • Philosophy - /fi'lɔsəfi/: Triết học

  • Foreign language - /'fɔrin ˈlæŋgwɪdʒ/: Ngoại ngữ

  • Craft - /krɑ:ft/: Thủ công

4. Tên các môn thể thao trong tiếng tiếng Anh

Khác với các môn học khác, các môn thể thao đòi hỏi nhiều thể lực, giúp duy trì và cải thiện năng lực thể chất của mỗi người. Cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh quen thuộc về các môn thể thao nhé:

Tên các môn thể thao trong tiếng tiếng Anh

  • Hurdles - /'hɜ:dl/: Chạy vượt rào

  • Javelin-throwing - /'dʤævlin θrouiɳ/: Ném lao

  • Long jump - /'lɒηdjʌmp/: Nhảy xa

  • Football - /'fʊtbɔ:l/: Bóng đá

  • Handball - /'hændbɔ:l/: Bóng ném

  • Marathon - /'mærəθən/: Chạy ma-ra-tông

  • Pole-vault - /'pəʊlvɔ:lt/: Nhảy sào

  • Aerobics - /eə'rəʊbiks/: Thể dục thẩm mỹ/Thể dục nhịp điệu

  • Athletics - /æθ'letiks/: Điền kinh

  • Badminton - /'bædmintən/: Cầu lông

  • Baseball - /'beisbɔ:l/: Bóng chày

  • Ice-skating - /'ais skeitiŋ/: Môn trượt băng

  • Basketball - /'bɑ:skitbɔ:l/: Bóng rổ

  • Table tennis - /'teibl,tenis/: Bóng bàn

  • Boxing - /'bɒksiŋ/: Đấm bốc

  • Judo - /'dʒu:dəʊ/: Võ judo

  • Karate - /kə'rɑ:ti/: Võ karate

  • Kick boxing - /kick 'bɔksiɳ/: Võ đối kháng

  • Weight-lifting - /'weit'liftiη/: Cử tạ

  • Wrestling - /'resliŋ/: Môn đấu vật

  • Discus throw - /´diskəs θrəʊ/: Ném đĩa

  • High jump - /hai dʒʌmp/: Nhảy cao

Bên cạnh nhóm từ vựng môn học thể thao, vieclam123 cung cấp cho các bạn nhóm từ vựng hoạt động thể thao. Với vốn từ dưới đây, bạn sẽ dễ dàng hơn và thoải mái hơn trong các cuộc trò chuyện với bạn bè quốc tế.

  • Climbing - /'klaimiɳ/: Leo núi

  • Cycling - /ˈsaɪ.klɪŋ/: Đua xe đạp

  • Darts - /dɑ:t/: Trò ném phi tiêu

  • Diving - /´daiviη/: Lặn

  • Fishing - /'fi∫iη/: Câu cá

  • Golf - /gɔlf/: Đánh gôn

  • Gymnastics - /dʒim'næstiks/: Tập thể hình

  • Hiking - /haikin/: Đi bộ đường dài

  • Hockey - /'hɒki/: Khúc côn cầu

  • Ice hockey - /'aishɒki/: Khúc côn cầu trên sân băng

  • Inline skating - /rollerblading/: Trượt patin

  • Jogging - /'dʒɒgiη/: Chạy bộ

  • Lacrosse - /lə'krɒs/: Bóng vợt

  • Martial arts - /,mɑ:∫l'ɑ:ts/: Võ thuật

  • Mountaineering - /,maʊnti'niəriŋ/: Leo núi

  • Netball - /'netbɔ:l/: Bóng lưới

  • Rowing - /'rauiɳ/: Chèo thuyền

  • Rugby - /'rʌgbi/: Bóng bầu dục

  • Running - /'rʌniŋ/: Chạy đua

  • Sailing - /'seiliŋ/: Chèo thuyền

  • Snooker - /'snu:kə[r]/: Bi-a

  • Squash - /skwɒ∫/: Bóng quần

  • Swimming - /'swimiη/: Bơi lội

  • Tennis - /tenis/: Quần vợt

  • Volleyball - /ˈvɑːliˌbɑːl/: Bóng chuyền

  • Walking - /'wɔ:kiŋ/: Đi bộ

  • Yoga - /'jəʊgə/: Yoga

5. Tên tiếng Anh của các môn học bậc Đại học

Các môn học ở bậc Đại học có sự khác biệt rõ rệt. Ngoài những môn đại cương cơ bản bắt buộc như Triết học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh,... thì các ngành học đều có những môn chuyên ngành riêng biệt. Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng về các môn học ở bậc Đại học.

Tên tiếng Anh của các môn học bậc Đại học

  • Law - /lɔ:/: Luật

  • Veterinary medicine – /’vetərinəri ‘medsin/: Thú y

  • Economics – /,i:kə’nɔmiks/: Kinh tế học

  • Architecture – /’ɑ:kitektʃə/: Kiến trúc

  • Business studies – /’bizinis /’stʌdis/: Kinh doanh học

  • Nursing – /nə:sing/: Y tá, điều dưỡng

  • Computer science – /kəm’pju:tə ‘saiəns/: Khoa học máy tính

  • Accountancy – /ə’kauntənsi/: Kế toán

  • Politics – /’pɔlitiks/: Chính trị học

  • Accountancy – /ə’kauntənsi/: Kế toán

  • Microeconomics - /ˌmaɪkrəʊiːkəˈnɒmɪks/: Kinh tế vi mô

  • Macroeconomics - /ˌmækrəʊiːkəˈnɒmɪks/: Kinh tế vĩ mô

  • Development economics - /Di’velәpmәnt ,i:kə'nɔmiks/: Kinh tế phát triển

  • Econometrics - /i¸kɔnə´metrik/: Kinh tế lượng 

  • Environmental economics - /in,vairən'mentl ,i:kə'nɔmiks/: Kinh tế môi trường

  • History of economic theories: Lịch sử các học thuyết kinh tế

  • Public Economics - /'pʌblik ,i:kə'nɔmiks/: Kinh tế công cộng 

  • Calculus - /'kælkjuləs/: Toán cao cấp 

  • Philosophy of marxism and Leninism: Triết học Mác Lênin

  • Political economics of marxism and leninism: Kinh tế chính trị Mác Lênin 

  • Research and graduate study methodology: Phương pháp nghiên cứu khoa học: 

  • Scientific socialism - /,saiən'tifik soʊʃəˌlɪzəm/: Chủ nghĩa xã hội khoa học 

  • Introduction to laws - /¸intrə´dʌkʃən tu lɑː/: Pháp luật đại cương

  • Probability - /ˌprɒbəˈbɪlɪti/: Toán xác suất

  • History of  Vietnamese communist party: Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam

  • Logics - /'lɔdʤik/: Logic học

  • Ho Chi Minh's thought: Tư tưởng Hồ Chí Minh

  • Fundamentals of money and finance - /,fʌndə'mentl əv 'mʌni ənd ˈfaɪnæns/: Lý thuyết tài chính tiền tệ

  • International business relations - /intə'næʃən(ə)l 'bizinis ri'leiʃn/: Quan hệ kinh tế quốc tế 

  • Theory of economic statistics - /'θiəri əv ,i:kə'nɒmɪk stə´tistiks/: Nguyên lý thống kê kinh tế

  • Transport and Freight Forwarding - /'trænspɔ:t ənd freit ´fɔ:wədiη/: Giao nhận vận tải

  • Foreign Investment - /'fɔrin in'vestmənt/: Đầu tư quốc tế 

  • International Payment - /intə'næʃən(ə)l 'peim(ə)nt/: Thanh toán quốc tế 

  • Computer skill - /kəm'pju:tə skil/: Tin học đại cương: 

  • Insurance in Biz: Bảo hiểm trong kinh doanh

Trên đây là tổng hợp tên các môn học bằng tiếng Anh. Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn, giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình và tự tin hơn khi giao tiếp với bạn bè năm châu.

>>> Tham khảo ngay:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Nguyễn Xuân Kiên Gia sư môn:  Toán , Hóa Từ: 150 vnđ/buổi
Trần Việt Hoàng  Hà Nội
Trần Việt Hoàng Gia sư môn:  Toán , Tiếng Anh Từ: 120,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Phạm Mai Anh Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Thu Nguyet Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Thương lượng
Dương Thùy Linh  Hà Nội
Dương Thùy Linh Gia sư môn:  Tiếng Việt , Lịch sử , Sinh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Lê Thị Ngân Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Từ: 100,000 vnđ/buổi
n v xuan  Hà Nội
n v xuan Gia sư môn:  Toán Từ: 200,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226