home-logo.png
 Tìm kiếm nâng cao

Tên tiếng Anh hay và ý nghĩa dành cho phái Nữ

  By   Administrator   01/11/2019

Trong xu hướng toàn cầu hóa, giao lưu hội nhập như hiện nay, trào lưu đặt theo tên nước ngoài, tên tiếng Anh được nhiều bạn trẻ ưa dùng. Vậy tên tiếng Anh ý nghĩa cũng như thú vị dành riêng cho các bạn nữ bao gồm những cái tên nào? Hãy xem nagy những tên tiếng Anh hay cho nữ sau đây.

1. Cấu trúc đầy đủ của tên người trong tiếng Anh

tên tiêng anh đầy đủ

  • Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

  • First name: có nghĩa là tên

  • Family name: Có nghĩa là họ

  • Với tên là tiếng Anh, cách đọc sẽ là đọc tên (first name) trước rồi sau đó mới đọc họ (family name)

Ví dụ: Tên bạn là Henry, họ Micheal thì first name của bạn sẽ là Henry và family name của bạn sẽ là Micheal. Và cả họ và tên đầy đủ của bạn sẽ là Henry Micheal.

  • Tuy nhiên là một  người mang quốc tịch Việt Nam nên bạn tất nhiên sẽ phải lấy theo họ của Việt Nam. 

2. Tên tiếng Anh hay, thú vị, ý nghĩa dành cho các bạn nữ.

tên tiếng Anh hay và thú vị cho nữ

Tiếng Anh rất đa dạng, bởi thế cũng tồn tại rất nhiều những cái tên tiếng Anh thú vị cũng như mang nhiều ý nghĩa cho các bạn nữ lựa chọn và sử dụng hàng ngày như Jessica, Emma, Linda, Sarah, Laura, Emily, Maria, Jennifer, Rebecca, Bertha… 

Mỗi người chỉ việc thêm họ trong tiếng Việt của mình vào đằng sau cái tên mà bạn chọn là bạn đã có cho riêng mình một cái tên tiếng Anh rồi.

Các bạn có thể tham khảo một số cái tên trong tiếng Anh ý nghĩa cho nữ như sau:

1. Acacia có nghĩa là sự bất tử

2. Adele có nghĩa là sự cao sang, quyền quý

3. Agatha có nghĩa là tốt đẹp

4. Agnes có nghĩa là sự ngây thơ, trong sáng

5. Alida có nghĩa là chú chim nhỏ

6. Aliyah có nghĩa là sự trỗi dậy

7. Alma có nghĩa là sự tử tế, tốt bụng

8. Almira có nghĩa là công chúa cao quý

9. Alula có nghĩa là người có cánh (ý chỉ thiên thần)

10. Alva có nghĩa là sự cao quý

11. Amabel có nghĩa là sự đáng yêu

12. Amelinda có nghĩa là sự xinh đẹp tuyệt trần

13. Angela mang ý nghĩa là thiên thần

14. Annabella có nghĩa là sự xinh đẹp

15. Aretha có nghĩa là sự xuất chúng

16. Ariadne có nghĩa là sự cao quý, thánh thiện

17. Artemis đây chính là tên của một nữ thần trong thần thoại Hy Lạp

18. Aubrey đây chính là tên của kẻ trị vì của tộc elf siêu mạnh mẽ, siêu hùng cường

19. Audrey có nghĩa là sức mạnh quyền năng 

20. Aurelia có nghĩa là mái tóc vàng óng

21. Aurora có nghĩa là bình minh

22. Azura có nghĩa là bầu trời trong xanh

23. Bernice có nghĩa là người mang lại chiến thắng

24. Bertha mang ý nghĩa là sự nổi danh

25. Bianca có nghĩa là sự thánh thiện

26. Brenna có nghĩa là người đẹp tóc đen

27.Bridget có nghĩa là quyền tối cao, địa vị

28. Calantha có nghĩa là hoa đang nở rộ

29. Calliope có nghĩa là khuôn mặt xinh đẹp

30. Celeste mang ý nghĩa là nơi lý tưởng, hoàn hảo

31. Ceridwen có nghĩa là đẹp như trong thơ tả

32. Charmaine mang ý nghĩa là vẻ quyến rũ, làm say đắm

33. Christabel có nghĩa là một người theo đạo thiên chúa xinh đẹp

34. Ciara mang ý nghĩa là màn đêm tối

35. Cleopatra đó chính là tên của một nữ hoàng Ai Cập cổ đại

36. Cosima có nghĩa là hài hòa

37.Daria mang ý nghĩa là sự quyền quý, giàu sang

38. Delwyn có nghĩa là được phù hộ

39. Dilys có nghĩa là sự chân thành

40. Donna có nghĩa là tiểu thư

41. Drusilla có nghĩa là đôi mắt long lanh 

42. Dulcie có nghĩa là sự ngọt ngào

43. Edana có nghĩa là ngọn lửa

44. Edna có nghĩa là niềm vui

45. Eira có nghĩa là tuyết

46. Eirian có nghĩa là vẻ đẹp rực rỡ

47. Eirlys có nghĩa là bông tuyết

48. Elain có nghĩa là con hươu con

49. Elfleda có nghĩa là người cao quý

50. Elfreda có nghĩa là sức mạnh của người elf

51. Elysia có nghĩa là được ban phước

52. Erica có nghĩa là sự mãi mãi 

53. Ermintrude có nghĩa là sự yêu thương một cách trọn vẹn

54. Ernesta có nghĩa là sự chân thành

55. Esperanza có nghĩa là sự hy vọng

56. Eudora có nghĩa là món quà tốt lành

57. Eulalia có nghĩa là nói chuyện một cách đầy ngọt ngào

58. Eunice có nghĩa là sự chiến thắng lừng lẫy

59. Euphemia có nghĩa là được trọng vọng

60. Fallon có nghĩa là vị trí lãnh đạo

61. Farah có nghĩa là sự hào hứng

62. Felicity có nghĩa là vận may 

63. Fidelia có nghĩa là niềm tin

64. Fidelma có nghĩa là mỹ nhân

65. Fiona có nghĩa là sự trắng trẻo

66. Florence có nghĩa là thịnh vượng

67. Genevieve có nghĩa là tiểu thư

68. Gerda có nghĩa là người canh gác, bảo vệ

69. Gladys có nghĩa là công chúa

70. Halcyon có nghĩa là sự bình tĩnh

71. Hebe có nghĩa là sự trẻ trung

72. Helga có nghĩa là sự ban phước

73. Heulwen có nghĩa là ánh mặt trời

74. Iolanthe có nghĩa là bông hoa tím

75. Iphigenia có nghĩa là sự mạnh mẽ

76. Jezebel có nghĩa là sự trong trắng 

77. Jocelyn có nghĩa là nhà vô địch

78. Keelin có nghĩa là sự trong trắng 

79. Kerenza có nghĩa là thân ái, mến yêu

80. Keva có nghĩa là sự duyên dáng

Như vậy, trên đây chính là danh sách tên tiếng Anh thú vị, ý nghĩa cho các bạn nữ.

Mong rằng bài viết trên sẽ phần nào giúp các bạn đọc gỡ bỏ thắc mắc của mình về tên tiếng Anh thú vị, ý nghĩa. Với những tên tiếng Anh hay cho nữ thì các bạn hãy chọn cho mình một các tên ý nghĩa và phù hợp nhé.

>> Xem thêm bài liên quan:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Nguyễn Xuân Kiên Gia sư môn:  Toán , Hóa Từ: 150 vnđ/buổi
Trần Việt Hoàng  Hà Nội
Trần Việt Hoàng Gia sư môn:  Toán , Tiếng Anh Từ: 120,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Phạm Mai Anh Gia sư môn:  Toán , Tiếng Việt Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Thu Nguyet Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Thương lượng
Dương Thùy Linh  Hà Nội
Dương Thùy Linh Gia sư môn:  Tiếng Việt , Lịch sử , Sinh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Lê Thị Ngân Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Việt Từ: 100,000 vnđ/buổi
n v xuan  Hà Nội
n v xuan Gia sư môn:  Toán Từ: 200,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226