Câu động viên tiếng Anh thường gặp trong cuộc sống 

  By   Loan   17/12/2020
Động viên, khích lệ người khác đúng lúc là một việc làm vô cùng hữu ích. Nhiều khi nó sẽ giúp họ vượt qua được những khó khăn trong cuộc sống. Nếu bạn đang muốn động viên ai đó bằng tiếng Anh thì hãy tham khảo bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.
Xem thêm

Tổng hợp câu động viên tiếng Anh

Trong cuộc sống, chắc hẳn mỗi chúng ta đều đã từng rất nhiều lần băn khoăn “mình có nên làm điều này không?”, “liệu mình có làm được không?”,....Mỗi khi như vậy, chỉ cần nghe được câu động viên, khích lệ từ người khác thì bạn sẽ như được tiếp thêm rất nhiều động lực.

Vì vậy, bạn cũng cần học hỏi những câu động viên để sử dụng khi muốn khích lệ bạn bè, người thân. Dưới đây là tổng hợp những câu động viên, khích lệ thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống:

(A)

1. At time goes by, everything will be better: thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn

2. After rain comes sunshine: sau cơn mưa trời lại sáng

3. April showers bring May flowers: khi giông tố qua đi cũng là lúc một sự khởi đầu tốt lành đang đến đó. 

(Ở nước Anh, tháng 4 thường có rất nhiều mưa lớn, mưa đá, mưa tuyết… nhưng tháng 5 thì cây cối bắt đầu đơm hoa rất đẹp vì vậy mới có câu này, ngụ ý là như vậy.)

(B)

4. Be brave, it will be ok: Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi

5. Believe in yourself: Hãy tin vào chính bản thân mình.

6. Being yourself is good enough!: Bạn tốt nhất khi là chính bạn!

(C)

7. Call me if there is any problem: Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì

8. Come on, you can do it: Cố lên, bạn có thể làm được mà!

9. Cheer up! = Lighten up! Hãy vui lên nào

(D)

10. Don't give up!: Đừng bỏ cuộc

11. Do it your way!: Hãy làm theo cách của bạn

12. Do it again!: Làm lại lần nữa xem

13. Don't worry too much!: Đừng lo lắng quá

14. Don't break your heart!: Đừng có đau lòng

15. Don't be discouraged!: Đừng có chán nản

16. Do the best you can!: Hãy thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé!

17. Don’t cry because you did try your best: Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi.

18. Do the impossible!: Hãy làm những điều không thể!

Động viên tiếng Anh

(E)

19. Every cloud has a silver lining!: Trong cái rủi còn có cái may!

20. Everything will be fine: Mọi việc rồi sẽ ổn thôi

(F)

21. Follow your dream: Hãy theo đuổi ước mơ của mình.

(G)

22. Give it your best shot: Cố hết sức mình đi

23. Go on, you can do it!  Tiến lên, bạn làm được mà

24. Go for it!: Cứ làm đi / Theo đuổi nó đi

25. Give it a try/ Give it a shot: Cứ thử xem sao

26. Give it your all!: Cố gắng hết mình vì việc đó xem!

27. Give it your best: Cố gắng hết mình nhé!

28. Good job: Làm tốt lắm

(H)

29. Hang in there!: Cố gắng lên!

30. Hang tough!: Cố hết sức mình nhé!

31. How matter you are so good at working: Dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt

(I)

32. I trust you: Tôi tin bạn

33. I totally believe in you: Tôi rất tin tưởng ở bạn

34. I'm sure you can do it: Tôi chắc chắn bạn có thể làm được

35. I will help if necessary: Tôi sẽ giúp nếu cần thiết

36. I am always be your side = I will be right here to help you : Tôi luôn ở bên cạnh bạn

37. It is life: Đời là thế

38. I'm very happy to see you well : tôi rất vui vì thấy bạn khỏe

39. It’s not all doom and gloom = It’s not the end of the world: chưa phải ngày tận thế đâu

40. It could be worse: vẫn còn may chán

41. It will be okay: Mọi việc sẽ ổn thôi

42. It’s going to be all right: Mọi việc sẽ ổn thôi

43. I'm rooting for you: Cố lên, tôi ủng hộ bạn

44. It’s worth a shot: Cũng đáng để thử một lần đấy.

45. It’s your call: Đó là quyết định của bạn.

46. I’ll support you either way!: Dù sao tôi cũng sẽ luôn ủng hộ bạn!

47. I’m behind you 100%: Tôi luôn đứng sau và ủng hộ bạn 100%.

(J)

48. Just one more: Một lần nữa thôi

49. Just a little harder: Gắng lên một chút nữa!

50. Just do it: Cứ làm thôi

(K)

51. Keep up the good work / great work! Cứ làm tốt như vậy nhé!

52. Keep at it = Keep your nose over to the grindstone = Keep bent over your work = Keep working hard! Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!

53. Keep pushing!: Hãy tiếp tục cố gắng nhé!

54. Keep fighting!: Hãy tiếp tục chiến đấu nào!

Động viên tiếng Anh

(L)

55. Let's forget everything in the past: Hãy quên những gì trong quá khứ đi nhé

56. Let's be happy: Hãy vui vẻ lên nào

57. Look on the bright sight: Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào những điều tích cực

(M)

58. Make yourself more confident: Bạn hãy tự tin lên nào!

(N)

59. Nothing is serious: Không có việc gì nghiêm trọng đâu

60. Nice job! I'm impressed:  Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!

61. Nothing lasts forever: tức là chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi.

62. Never give up!: Đừng bao giờ bỏ cuộc!

63. Never say “die”: Đừng bỏ cuộc

(P)

64. People are beside you to support you: Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn

(S)

65. Stick with it: hãy kiên trì lên

66. Stay at it: cứ cố gắng như vậy!

67. Stay strong!: Mạnh mẽ lên!

(T)

68. Try: Cố lên

69. Try your best: Cố gắng hết sức mình

70. Take this risk!: Hãy thử mạo hiểm xem

71. That was a nice try/good effort:  Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.

72. That’s a real improvement:  Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.

73. Think and affirm yourself: Hãy suy nghĩ và khẳng định mình

74. Time heals all the wounds: Thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương

75. There’s a light at the end of the tunnel: qua cơn mưa trời lại sáng.

76. Take it easy: Bình tĩnh nào (Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng)

77. There you go!: Bạn làm được rồi!

78. This’s a real improvement: Bạn thực sự tiến bộ đấy.

(R)

79. Reach for the stars: Hãy vươn tới các vì sao.

(W)

80. What have you got to lose?: Bạn có gì để mất đâu? (Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả)

81. Worse things happen at sea: Bạn vẫn còn may mắn chán, những người đi biển còn có khả năng gặp phải những điều không hay hơn nữa

82. We’ve turned the corner: Từ giờ trở đi mọi việc sẽ tốt đẹp.

83. What are you waiting for?: Bạn còn chần chờ gì nữa?

(Y)

84. You should try it: Bạn làm thử xem

85. You’re on the right track: Bạn đi đúng hướng rồi đó.

86. You've almost got it: Thêm chút nữa là được rồi.

87. You have nothing to worry about: Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì

88. You’ve really improved: Bạn thực sự tiến bộ đó

89. You might as well: Bạn có thể làm tốt mà/ Sẽ ổn thôi

Chắc hẳn với những thông tin trong bài viết trên đây của Vieclam123.vn, các bạn đã học hỏi thêm được cho mình một số các câu động viên tiếng Anh hay rồi chứ. Chúc các bạn học tốt và sử dụng thành thạo các loại câu này trong cuộc sống hằng ngày nhé!

>> Tham khảo thêm:

© 2019 vieclam123 All rights reserved

Hotline

0869.154.226