Thông tin cần biết về trường Đại học Tôn Đức Thắng

  By   Administrator   21/10/2020

Trường Đại học Tôn Đức Thắng là một trong những ngôi trường nổi tiếng tại thành phố Hồ Chí Minh. Các sĩ tử hãy cùng tìm hiểu thông tin chung về ngôi trường này qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn  để có những cân nhắc về việc học Đại học của mình nhé.

1. Tổng quan về trường Đại học Tôn Đức Thắng

Trường Đại học Tôn Đức Thắng, tiền thân là trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, được thành lập ngày 24 tháng 9 năm 1997.

Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)

Mã trường: DTT

Loại hình: Trường công lập

Hệ đào tạo: Trung cấp-Cao đẳng-Đại học-Sau Đại học-Liên kết quốc tế.

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

SĐT: (028).3775.5035

Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn

Website: http://www.tdtu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity

Trường Đại học Tôn Đức Thắng là ngôi trường công lập đầu tiên của Việt Nam được đánh giá 3 sao theo tiêu chuẩn QS Star của Anh Quốc. Đây cũng là ngôi trường nổi tiếng nhất nhì về chất lượng giảng dạy cũng như cơ sở vật chất tại thành phố Hồ Chí Minh.

Trường có 5 cơ sở đào tạo, với tổng diện tích lên tới 11 ha. Các phòng học đều được trang bị đầy đủ các trang thiết bị hiện đại, phục vụ cho quá trình học tập của sinh viên như hệ thống điều hòa, máy chiếu, hệ thống âm thanh chất lượng. Bên cạnh các phòng học tiêu chuẩn, trường còn có các phòng thí nghiệm, phòng máy tính, có tòa thư viện 7 tầng đạt chuẩn quốc tế, và cả sân vận động FIFA,phòng GYM, Yoga,...để sinh viên vừa có thể tự nghiên cứu, tìm tòi tài liệu học cũng như rèn luyện sức khỏe.

Khi học tập tại trường, sinh viên có cơ hội được thực tập và du học tại các trường hàng đầu Châu Á, Châu Âu. Sinh viên cũng có nhiều cơ hội được tham quan, làm việc tại các doanh nghiệp trong ngành ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường. Theo thống kê, có đến hơn 95% sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

Mức học phí của trường phù hợp và sinh viên còn có cơ hội dành được nhiều phần học bổng giá trị. 

Đại học Tôn Đức Thắng

2. Các ngành đào tạo của trường Đại học Tôn Đức Thắng

Khi tìm hiểu về ngôi trường này, bạn cần phải biết chương trình đào tạo của trường để có thể lựa chọn được cho mình ngành học phù hợp. Dưới đây là bảng tổng hợp các ngành học ở trường Đại học Tôn Đức Thắng và điểm chuẩn vào trường năm 2019 để bạn tham khảo.

2.1. Điểm chuẩn chương trình học tiêu chuẩn

STT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn năm 2019

1

Thiết kế công nghiệp

7210402

22,50

2

Thiết kế đồ họa

7210403

27 

3

Thiết kế thời trang

7210404

22,5

4

Thiết kế nội thất

7580108

22,50

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

33 

6

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung Quốc)

7220204

31 

7

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

26,50

8

Golf

7810302

24 

9

Kế toán

7340301

30 

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

33 

11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)

7340101

32 

12

Marketing

7340115

32,50 

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)

7340101N

32,50 

14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

30 

15

Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức)

7340408

24 

16

Luật

7380101

30,25 

17

Xã hội học

7310301

25 

18

Công tác xã hội

7760101

23,50 

19

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành)

7310630

31 

20

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)

7310630Q

31 

21

Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học)

7310630V

Xét tuyển thẳng người nước ngoài

22

Bảo hộ lao động

7850201

23,50 

23

Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)

7440301

24 

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)

7510406

24 

25

Toán ứng dụng

7460112

23 

26

Thống kê

7460201

23 

27

Khoa học máy tính

7480101

30,75 

28

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

29 

29

Kỹ thuật phần mềm

7480103

32 

30

Kỹ thuật hóa học

7520301

17,25 

31

Công nghệ sinh học

7420201

26,75 

32

Kiến trúc

7580101

25 

33

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

23 

34

Kỹ thuật xây dựng

7580201

27 

35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

23 

36

Kỹ thuật điện

7520201

25,75 

37

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

25,50 

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

28,75 

39

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

 

40

Dược học

7720201

30

2.2. Điểm chuẩn chương trình học chất lượng cao

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn năm 2019

1

Ngôn ngữ Anh

F7220201

30,50

2

Kế toán

F7340301

24

3

Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực

F7340101

28,50

4

Marketing

F7340115

28,50

5

Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn

F7340101N

28,25

6

Kinh doanh quốc tế

F7340120

30,75

7

Tài chính - Ngân hàng

F7340201

24,75

8

Luật

F7380101

24

9

Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch

F7310630Q

25,25

10

Công nghệ sinh học

F7420201

24

11

Khoa học máy tính

F7480101

24,50

12

Kỹ thuật phần mềm

F7480103

25

13

Kỹ thuật xây dựng

F7580201

22,50

14

Kỹ thuật điện

F7520201

22,50

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

F7520207

22,50

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

F7520216

23

17

Thiết kế đồ họa

F7210403

22,50

2.3. Điểm chuẩn chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn năm 2019

1

Marketing

FA7340115

24

2

Quản trị kinh doanh nhà hàng - khách sạn

FA7340101N

24

3

Kinh doanh quốc tế

FA7340120

-

4

Ngôn ngữ Anh

FA7220201

30,5

5

Công nghệ sinh học

FA7420201

22,5

6

Khoa học máy tính

FA7480101

22,5

7

Kỹ thuật phần mềm

FA7480103

22,5

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

FA7520216

22,5

9

Kỹ thuật xây dựng

FA7580201

22,5

10

Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế)

FA7340301

22,5

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

FA7310630Q

-

12

Tài chính ngân hàng

FA7340201

-

3. Học phí đào tạo trường Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng

Học phí tại đại học Tôn Đức Thắng cũng là một trong những yếu tố các bạn cần quan tâm khi quyết định học tập tại đây. Tùy vào từng ngành học khác nhau mà sinh viên sẽ phải đóng mức học phí khác nhau. Cụ thể:

  • Học phí chương trình đào tạo tiêu chuẩn của các nhóm ngành như Xã hội học, công tác xã hội, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch), kế toán , tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, quan hệ lao động, quản lý thể thao, luật, kinh doanh quốc tế, toán ứng dụng, thống kê, ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc là 18.5 triệu VNĐ/năm.

  • Học phí chương trình đào tạo tiêu chuẩn của các nhóm ngành như Kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, bảo hộ lao động, kỹ thuật môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, điện-điện từ, công nghệ thông tin, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, quản lý công trình là 22 triệu VNĐ/năm.

  • Học phí ngành Dược là 42 triệu/năm.

Đối với những ngành học đào tạo chất lượng cao, có mức học phí cao hơn, cụ thể:

  • Ngành kế toán, tài chính ngân hàng, luật, Việt Nam học có học phí là 23.5 triệu VNĐ/năm.

  • Ngành Công nghệ sinh học, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử-viễn thông, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kỹ thuật phần mềm, khoa học máy tính, thiết kế đồ họa học phí là 24 triệu/năm.

  • Ngành Marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị kinh doanh, mức học phí là 27 triệu/năm.

Đối với những ngành đào tạo bằng tiếng Anh, mức học phí cao hơn so với chương trình học tiêu chuẩn và chương trình học chất lượng cao. Cụ thể:

  • Ngành kế toán, tài chính ngân hàng, việt nam học đào tạo bằng tiếng Anh có học phí là 34 triệu/năm.

  • Ngành Công nghệ sinh học, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử-viễn thông, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kỹ thuật phần mềm, khoa học máy tính học phí là 35.1 triệu/năm.

  • Ngành Marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị kinh doanh, mức học phí là 35.4 triệu/năm.

Mức học phí của trường Đại học Tôn Đức Thắng được đánh giá là khá cao so với mặt bằng chung. Tuy nhiên về chất lượng giảng dạy và cơ sở vật chất của trường rất tốt nên bạn có thể yên tâm khi học tập tại ngôi trường này. Trường cũng có nhiều suất học bổng hàng kỳ dành cho sinh viên có thành tích học tập tốt, sinh viên nghèo vượt khó, học bổng của các trường đối tác nước ngoài,....nên sinh viên cũng có nhiều cơ hội để rinh học bổng về cho mình.

Trên đây là những thông tin cơ bản cần biết về trường Đại học Tôn Đức Thắng (TP.HCM). Hy vọng bài viết của Vieclam123.vn đã giúp các bạn tự tin hơn khi lựa chọn ngành học, trường đại học trong tương lai.

>> Tìm hiểu thêm:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Lý Thị Thùy Nga Gia sư môn:  Hóa , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Đỗ Văn Khánh Gia sư môn:  Hóa Từ: 200,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Mai Tú Anh Gia sư môn:  Toán , Văn , Sinh Từ: 50,000 vnđ/buổi
Nguyễn Hữu Duy  Hà Nội
Nguyễn Hữu Duy Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 200,000 vnđ/buổi
Phan Hoàng Trung  Hà Nội
Phan Hoàng Trung Gia sư môn:  Toán Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hồ Chí Minh
Vũ Thị Hoa Gia sư môn:  Tiếng Việt Từ: 300,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Phùng Văn Thụ Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 120,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  

Hotline

0869.154.226