home-logo.png
home17.pngTìm gia sư
home18.pngTìm lớp học
Tìm kiếm nâng cao
 Tìm kiếm nâng cao

Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ

  By   admin   21/09/2019

Như chúng ta đã biết, thông thường khi chuyển động từ trong tiếng anh về quá khứ đơn hay quá khứ phân từ thì ta thêm ed vào sau động từ. Tuy nhiên có một số trường hợp ngoại lệ không tuân theo quy tắc này mà bắt buộc chúng ta phải học thuộc. Sau đây là bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất.

Bảng 360 động từ bất quy tắc

Việc nhớ các động từ bất quy tắc là vô cùng khó khăn nên sau đây, chúng tôi xin gửi tới các bạn bảng hơn 360 động từ bất quy tắc đầy đủ có cả cách chia ở quá khứ đơn và quá khứ phân từ giúp các bạn có thể tra cứu một cách dễ dàng và chính xác.

STT

Động từ nguyên mẫu (V infinitive)

Thể quá khứ (V past )

Quá khứ phân từ (V past participle)

Nghĩa

(meaning)

1

abide

abode/abided

abode / abided

lưu trú, lưu lại

2

arise

arose

arisen

phát sinh

3

awake

awoke

awoken

đánh thức, thức

4

backslide

backslid

backslidden / backslid

tái phạm

5

be

was/were

been

thì, là, bị, ở

6

bear

bore

borne

mang, chịu đựng

7

beat

beat

beaten / beat

đánh, đập

8

become

became

become

trở nên

9

befall

befell

befallen

xảy đến

10

begin

began

begun

bắt đầu

11

behold

beheld

beheld

ngắm nhìn

12

bend

bent

bent

bẻ cong

13

beset

beset

beset

bao quanh

14

bespeak

bespoke

bespoken

chứng tỏ

15

bet

bet / betted

bet / betted

đánh cược, cá cược

16

bid

bid

bid

trả giá

17

bind

bound

bound

buộc, trói

18

bite

bit

bitten

cắn

19

bleed

bled

bled

chảy máu

20

blow

blew

blown

thổi

21

break

broke

broken

đập vỡ

22

breed

bred

bred

nuôi, dạy dỗ

23

bring

brought

brought

mang đến

24

broadcast

broadcast

broadcast

phát thanh

25

browbeat

browbeat

browbeaten / browbeat

hăm dọa

26

build

built

built

xây dựng

27

burn

burnt/burned

burnt/burned

đốt, cháy

28

burst

burst

burst

nổ tung, vỡ òa

29

bust

busted / bust

busted / bust

làm bể, làm vỡ

30

buy

bought

bought

mua

31

cast

cast

cast

ném, tung

32

catch

caught

caught

bắt, chụp

33

chide

chid/ chided

chid/ chidden/ chided

mắng, chửi

34

choose

chose

chosen

chọn, lựa

35

cleave

clove/ cleft/ cleaved

cloven/ cleft/ cleaved

chẻ, tách hai

36

cleave

clave

cleaved

dính chặt

37

cling

clung

clung

bám vào, dính vào

38

clothe

clothed / clad

clothed / clad

che phủ

39

come

came

come

đến, đi đến

40

cost

cost

cost

có giá là

41

creep

crept

crept

bò, trườn, lẻn

42

crossbreed

crossbred

crossbred

cho lai giống

43

crow

crew/crewed

crowed

gáy (gà)

44

cut

cut

cut

cắt, chặt

45

daydream

daydreamed / daydreamt

daydreamed / daydreamt

nghĩ vẩn vơ, mơ mộng

46

deal

dealt

dealt

giao thiệp

47

dig

dug

dug

đào

48

disprove

disproved

disproved / disproven

bác bỏ

49

dive

dove/ dived

dived

lặn, lao xuống

50

do

did

done

làm

51

draw

drew

drawn

vẽ, kéo

52

dream

dreamt/ dreamed

dreamt/ dreamed

mơ thấy

53

drink

drank

drunk

uống

54

drive

drove

driven

lái xe

55

dwell

dwelt

dwelt

trú ngụ, ở

56

eat

ate

eaten

ăn

57

fall

fell

fallen

ngã, rơi

58

feed

fed

fed

cho ăn, ăn, nuôi

59

feel

felt

felt

cảm thấy

60

fight

fought

fought

chiến đấu

61

find

found

found

tìm thấy, thấy

62

fit 

fitted / fit

fitted / fit

làm cho vừa

63

flee

fled

fled

chạy trốn

64

fling

flung

flung

tung; quăng

65

fly

flew

flown

bay

66

forbear

forbore

forborne

nhịn

67

forbid

forbade/ forbad

forbidden

cấm, cấm đoán

68

forecast

forecast/ forecasted

forecast/ forecasted

tiên đoán

69

forego (also forgo)

forewent

foregone

bỏ, kiêng

70

foresee

foresaw

forseen

thấy trước

71

foretell

foretold

foretold

đoán trước

72

forget

forgot

forgotten

quên

73

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

74

forsake

forsook

forsaken

ruồng bỏ

75

freeze

froze

frozen

(làm) đông lại

76

frostbite

frostbit

frostbitten

bỏng lạnh

77

get

got

got/ gotten

có được

78

gild

gilt/ gilded

gilt/ gilded

mạ vàng

79

gird

girt/ girded

girt/ girded

đeo vào

80

give

gave

given

cho

81

go

went

gone

đi

82

grind

ground

ground

nghiền, xay

83

grow

grew

grown

mọc, trồng

84

hand-feed

hand-fed

hand-fed

cho ăn bằng tay

85

handwrite

handwrote

handwritten

viết tay

86

hang

hung

hung

móc lên, treo lên

87

have

had

had

88

hear

heard

heard

nghe

89

heave

hove/ heaved

hove/ heaved

trục lên

90

hew

hewed

hewn / hewed

chặt, đốn

91

hide

hid

hidden

giấu, trốn, nấp

92

hit

hit

hit

đụng

93

hurt

hurt

hurt

làm đau

94

inbreed

inbred

inbred

lai giống cận huyết

95

inlay

inlaid

inlaid

cẩn, khảm

96

input

input

input

đưa vào (máy điện toán)

97

inset

inset

inset

dát, ghép

98

interbreed

interbred

interbred

giao phối, lai giống

99

interweave

interwove / interweaved

interwoven / interweaved

trộn lẫn, xen lẫn

100

interwind

interwound

interwound

cuộn vào, quấn vào

101

jerry-build

jerry-built

jerry-built

xây dựng cẩu thả

102

keep

kept

kept

giữ

103

kneel

knelt/ kneeled

knelt/ kneeled

quỳ

104

knit

knit/ knitted

knit/ knitted

đan

105

know

knew

known

biết, quen biết

106

lay

laid

laid

đặt, để

107

lead

led

led

dẫn dắt, lãnh đạo

108

lean

leaned / leant

leaned / leant

dựa, tựa

109

leap

leapt

leapt

nhảy, nhảy qua

110

learn

learnt/ learned

learnt/ learned

học, được biết

111

leave

left

left

ra đi, để lại

112

lend

lent

lent

cho mượn (vay)

113

let

let

let

cho phép, để cho

114

lie

lay

lain

nằm

115

light

lit/ lighted

lit/ lighted

thắp sáng

116

lip-read

lip-read

lip-read

mấp máy môi

117

lose

lost

lost

làm mất, mất

118

make

made

made

chế tạo, sản xuất

119

mean

meant

meant

có nghĩa là

120

meet

met

met

gặp mặt

121

miscast

miscast

miscast

chọn vai đóng không hợp

122

misdeal

misdealt

misdealt

chia lộn bài, chia bài sai

123

misdo

misdid

misdone

phạm lỗi

124

mishear

misheard

misheard

nghe nhầm

125

mislay

mislaid

mislaid

để lạc mất

126

mislead

misled

misled

làm lạc đường, làm mê mụi

127

mislearn

mislearned / mislearnt

mislearned / mislearnt

học nhầm

128

misread

misread

misread

đọc sai

129

misset

misset

misset

đặt sai chỗ

130

misspeak

misspoke

misspoken

nói sai

131

misspell

misspelt

misspelt

viết sai chính tả

132

misspend

misspent

misspent

tiêu phí, bỏ phí

133

mistake

mistook

mistaken

phạm lỗi, lầm lẫn

134

misteach

mistaught

mistaught

dạy sai

135

misunderstand

misunderstood

misunderstood

hiểu lầm

136

miswrite

miswrote

miswritten

viết sai

137

mow

mowed

mown/ mowed

cắt cỏ

138

offset

offset

offset

đền bù

139

outbid

outbid

outbid

trả hơn giá

140

outbreed

outbred

outbred

giao phối xa

141

outdo

outdid

outdone

làm giỏi hơn

142

outdraw

outdrew

outdrawn

rút súng ra nhanh hơn

143

outdrink

outdrank

outdrunk

uống quá chén

144

outdrive

outdrove

outdriven

lái nhanh hơn

145

outfight

outfought

outfought

đánh giỏi hơn

146

outfly

outflew

outflown

bay cao/xa hơn

147

outgrow

outgrew

outgrown

lớn nhanh hơn

148

outleap

outleaped / outleapt

outleaped / outleapt

nhảy cao/xa hơn

149

output

output

output

cho ra (dữ kiện)

150

outride

outrode

outridden

cưỡi ngựa giỏi hơn

151

outrun

outran

outrun

chạy nhanh hơn; vượt giá

152

outsell

outsold

outsold

bán nhanh hơn

153

outshine

outshined / outshone

outshined / outshone

sáng hơn, rạng rỡ hơn

154

outshoot

outshot

outshot

bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc

155

outsing

outsang

outsung

hát hay hơn

156

outsit

outsat

outsat

ngồi lâu hơn

157

outsleep

outslept

outslept

ngủ lâu/ muộn hơn

158

outsmell

outsmelled / outsmelt

outsmelled / outsmelt

khám phá, đánh hơi, sặc mùi

159

outspeak

outspoke

outspoken

nói nhiều/ dài/ to hơn

160

outspeed

outsped

outsped

đi/ chạy nhanh hơn

161

outspend

outspent

outspent

tiêu tiền nhiều hơn

162

outswear

outswore

outsworn

nguyền rủa nhiều hơn

163

outswim

outswam

outswum

bơi giỏi hơn

164

outthink

outthought

outthought

suy nghĩ nhanh hơn

165

outthrow

outthrew

outthrown

ném nhanh hơn

166

outwrite

outwrote

outwritten

viết nhanh hơn

167

overbid

overbid

overbid

trả giá/ bỏ thầu cao hơn

168

overbreed

overbred

overbred

nuôi quá nhiều

169

overbuild

overbuilt

overbuilt

xây quá nhiều

170

overbuy

overbought

overbought

mua quá nhiều

171

overcome

overcame

overcome

khắc phục

172

overdo

overdid

overdone

dùng quá mức, làm quá

173

overdraw

overdrew

overdrawn

rút quá số tiền, phóng đại

174

overdrink

overdrank

overdrunk

uống quá nhiều

175

overeat

overate

overeaten

ăn quá nhiều

176

overfeed

overfed

overfed

cho ăn quá mức

177

overfly

overflew

overflown

bay qua

178

overhang

overhung

overhung

nhô lên trên, treo lơ lửng

179

overhear

overheard

overheard

nghe trộm

180

overlay

overlaid

overlaid

phủ lên

181

override

overrode

overridden

lạm quyền

182

overrun

overran

overrun

tràn ngập

183

oversee

oversaw

overseen

trông nom

184

oversell

oversold

oversold

bán quá mức

185

oversew

oversewed

oversewn / oversewed

may nối vắt

186

overshoot

overshot

overshot

đi quá đích

187

oversleep

overslept

overslept

ngủ quên

188

overspeak

overspoke

overspoken

Nói quá nhiều, nói lấn át

189

overspend

overspent

overspent

tiêu quá lố

190

overspill

overspilled / overspilt

overspilled / overspilt

đổ, làm tràn

191

overtake

overtook

overtaken

đuổi bắt kịp

192

overthink

overthought

overthought

tính trước nhiều quá

193

overthrow

overthrew

overthrown

lật đổ

194

overwind

overwound

overwound

lên dây (đồng hồ) quá chặt

195

overwrite

overwrote

overwritten

viết dài quá, viết đè lên

196

partake

partook

partaken

tham gia, dự phần

197

pay

paid

paid

trả (tiền)

198

plead

pleaded / pled

pleaded / pled

bào chữa, biện hộ

199

prebuild

prebuilt

prebuilt

làm nhà tiền chế

200

predo

predid

predone

làm trước

201

premake

premade

premade

làm trước

202

prepay

prepaid

prepaid

trả trước

203

presell

presold

presold

bán trước thời gian rao báo

204

preset

preset

preset

thiết lập sẵn, cái đặt sẵn

205

preshrink

preshrank

preshrunk

ngâm cho vải co trước khi may

206

proofread

proofread

proofread

Đọc bản thảo trước khi in

207

prove

proved

proven/proved

chứng minh (tỏ)

218

put

put

put

đặt; để

209

quick-freeze

quick-froze

quick-frozen

kết đông nhanh

210

quit

quit / quitted

quit / quitted

bỏ

211

read / riːd /

read  /red /

read / red  /

đọc

212

reawake

reawoke

reawaken

đánh thức 1 lần nữa

213

rebid

rebid

rebid

trả giá, bỏ thầu

214

rebind

rebound

rebound

buộc lại, đóng lại (sách)

215

rebroadcast

rebroadcast / rebroadcasted

rebroadcast / rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ

216

rebuild

rebuilt

rebuilt

xây dựng lại

217

recast

recast

recast

đúc lại

218

recut

recut

recut

cắt lại; băm (giũa)

219

redeal

redealt

redealt

phát bài lại

220

redo

redid

redone

làm lại

221

redraw

redrew

redrawn

kéo lại; kéo ngược lại

222

refit (retailor)

refitted / refit

refitted / refit

luồn, xỏ

223

regrind

reground

reground

mài sắc lại

224

regrow

regrew

regrown

trồng lại

225

rehang

rehung

rehung

treo lại

226

rehear

reheard

reheard

nghe trình bày lại

227

reknit

reknitted / reknit

reknitted / reknit

đan lại

228

relay 

relaid

relaid

đặt lại

229

relearn

relearned / relearnt

relearned / relearnt

học lại

230

relight

relit / relighted

relit / relighted

thắp sáng lại

231

remake

remade

remade

làm lại; chế tạo lại

232

rend

rent

rent

toạc ra; xé

233

repay

repaid

repaid

hoàn tiền lại

234

reread

reread

reread

đọc lại

235

rerun

reran

rerun

chiếu lại (phim), phát thanh lại

236

resell

resold

resold

bán lại

237

resend

resent

resent

gửi lại

238

reset

reset

reset

đặt lại, lắp lại

239

resew

resewed

resewn / resewed

may/ khâu lại

240

retake

retook

retaken

chiếm lại; tái chiếm

241

reteach

retaught

retaught

dạy lại

242

retear

retore

retorn

khóc lại

243

retell

retold

retold

kể lại

244

rethink

rethought

rethought

suy tính lại, cân nhắc lại

245

retread

retread

retread

lại giẫm lên, lại đạp lên

246

retrofit

retrofitted / retrofit

retrofitted / retrofit

trang bị thêm những bộ phận mới

247

rewake

rewoke / rewaked

rewaken / rewaked

đánh thức lại

248

rewear

rewore

reworn

mặc lại

249

reweave

rewove / reweaved

rewoven / reweaved

dệt lại

250

rewed

rewed / rewedded

rewed / rewedded

kết hôn lại

251

rewet

rewet / rewetted

rewet / rewetted

làm ướt lại

252

rewin

rewon

rewon

thắng lại

253

rewind

rewound

rewound

cuốn lại, lên dây lại

254

rewrite

rewrote

rewritten

viết lại

255

rid

rid

rid

giải thoát

256

ride

rode

ridden

cưỡi

257

ring

rang

rung

rung chuông

258

rise

rose

risen

đứng dậy; mọc

259

roughcast

roughcast

roughcast

tạo hình phỏng chừng

260

run

ran

run

chạy

261

sand-cast

sand-cast

sand-cast

đúc bằng khuôn cát

262

saw

sawed

sawn

cưa

263

say

said

said

nói

264

see

saw

seen

nhìn thấy

265

seek

sought

sought

tìm kiếm

266

sell

sold

sold

bán

267

send

sent

sent

gửi

268

set

set

set

đặt, thiết lập

269

sew

sewed

sewn/sewed

may

270

shake

shook

shaken

lay; lắc

271

shave

shaved

shaved / shaven

cạo (râu, mặt)

272

shear 

sheared

shorn 

xén lông (Cừu)

273

shed

shed

shed

rơi; rụng

274

shine

shone

shone

chiếu sáng

275

shit

shit / shat / shitted

shit/ shat / shitted

suộc khuộng đi đại tiện

276

shoot

shot

shot

bắn

277

show

showed

shown/ showed

cho xem

278

shrink

shrank

shrunk

co rút

279

shut

shut

shut

đóng lại

280

sight-read

sight-read

sight-read

chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước

281

sing

sang

sung

ca hát

282

sink

sank

sunk

chìm; lặn

283

sit

sat

sat

ngồi

284

slay

slew

slain

sát hại; giết hại

285

sleep

slept

slept

ngủ

286

slide

slid

slid

trượt; lướt

287

sling

slung

slung

ném mạnh

288

slink

slunk

slunk

lẻn đi

289

slit

slit

slit

rạch, khứa

290

smell

smelt

smelt

ngửi

291

smite

smote

smitten

đập mạnh

292

sneak

sneaked / snuck

sneaked / snuck

trốn, lén

293

sow

sowed

sown/ sewed

gieo; rải

294

speak

spoke

spoken

nói

295

speed

sped/ speeded

sped/ speeded

chạy vụt

296

spell

spelt/ spelled

spelt/ spelled

đánh vần

297

spend

spent

spent

tiêu xài

298

spill

spilt/ spilled

spilt/ spilled

tràn; đổ ra

299

spin

spun/ span

spun

quay sợi

300

spit

spat

spat

khạc nhổ

301

spoil

spoilt/ spoiled

spoilt/ spoiled

làm hỏng

302

spoon-feed

spoon-fed

spoon-fed

cho ăn bằngmuỗng

303

spread

spread

spread

lan truyền

304

spring

sprang

sprung

nhảy

305

stand

stood

stood

đứng

306

stave

stove/ staved

stove/ staved

đâm thủng

307

steal

stole

stolen

đánh cắp

308

stick

stuck

stuck

ghim vào; đính

309

sting

stung

stung

châm ; chích; đốt

310

stink

stunk/ stank

stunk

bốc mùi hôi

311

strew

strewed

strewn/ strewed

rắc, rải

312

stride

strode

stridden

bước sải

313

strike

struck

struck

đánh đập

314

string

strung

strung

gắn dây vào

315

strive

strove

striven

cố sức

316

sublet

sublet

sublet

cho thuê lại; cho thầu lại

317

sunburn

sunburned / sunburnt

sunburned / sunburnt

rám nắng, cháy nắng

318

swear

swore

sworn

tuyên thệ

319

sweat

sweat / sweated

sweat / sweated

đổ mồ hôi

320

sweep

swept

swept

quét

321

swell

swelled

swollen/ swelled

phồng; sưng

322

swim

swam

swum

bơi lội

323

swing

swung

swung

đong đưa

324

take

took

taken

cầm ; lấy

325

teach

taught

taught

dạy; giảng dạy

326

tear

tore

torn

xé; rách

327

telecast

telecast

telecast

phát đi bằng truyền hình

328

tell

told

told

kể; bảo

329

test-drive

test-drove

test-driven

lái thử

330

test-fly

test-flew

test-flown

bay thử (một máy bay mới chế tạo)

330

think

thought

thought

suy nghĩ

331

throw

threw

thrown

ném; liệng

332

thrust

thrust

thrust

thọc; nhấn

333

tread

trod

trodden/ trod

giẫm; đạp

334

typecast

typecast

typecast

cho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần

335

typeset

typeset

typeset

sắp chữ

336

typewrite

typewrote

typewritten

đánh máy

337

unbend

unbent

unbent

làm thẳng lại

338

unbind

unbound

unbound

mở, tháo ra

339

unclothe

unclothed / unclad

unclothed / unclad

cởi áo; lột trần

340

underbid

underbid

underbid

bỏ thầu thấp hơn

341

undercut

undercut

undercut

ra giá rẻ hơn

342

underfeed

underfed

underfed

cho ăn đói, thiếu ăn

343

undergo

underwent

undergone

kinh qua

344

underlie

underlay

underlain

nằm dưới

345

underpay

underpaid

underpaid

trả lương thấp

346

undersell

undersold

undersold

bán rẻ hơn

347

underspend

underspent

underspent

chi tiêu dưới mức

348

understand

understood

understood

hiểu

349

undertake

undertook

undertaken

đảm nhận

350

underwrite

underwrote

underwritten

bảo hiểm

351

undo

undid

undone

tháo ra

352

unfreeze

unfroze

unfrozen

làm tan đông

353

unhang

unhung

unhung

hạ xuống, bỏ xuống

354

unhide

unhid

unhidden

hiển thị, không ẩn

355

unknit

unknitted / unknit

unknitted / unknit

dãn ra, tháo ra

356

unlearn

unlearned / unlearnt

unlearned / unlearnt

gạt bỏ, quên

357

unsew

unsewed

unsewn / unsewed

tháo đường may

358

unsling

unslung

unslung

cởi dây đeo, dây móc

359

unspin

unspun

unspun

quay ngược

360

unstick

unstuck

unstuck

bóc, gỡ

361

unstring

unstrung

unstrung

tháo dây, nới dây

362

unweave

unwove / unweaved

unwoven / unweaved

tháo ra

363

unwind

unwound

unwound

tháo ra

364

uphold

upheld

upheld

ủng hộ

365

upset

upset

upset

đánh đổ; lật đổ

366

wake

woke/ waked

woken/ waked

thức giấc

367

waylay

waylaid

waylaid

mai phục

368

wear

wore

worn

mặc

369

weave

wove/ weaved

woven/ weaved

dệt

370

wed

wed/ wedded

wed/ wedded

kết hôn

371

weep

wept

wept

khóc

372

wet

wet / wetted

wet / wetted

làm ướt

373

win

won

won

thắng; chiến thắng

374

wind

wound

wound

quấn

375

withdraw

withdrew

withdrawn

rút lui

376

withhold

withheld

withheld

từ khước

377

withstand

withstood

withstood

cầm cự

378

wring

wrung

wrung

vặn; siết chặt

379

write

wrote

written

viết

 

Ngoài ra còn một số động từ bất quy tắc khác vẫn liên tục được thống kê thêm vào, các bạn có thể tìm kiếm thêm trên internet để cập nhật những thông tin mới nhất.

Một số mẹo ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc

Đối với những động từ bất quy tắc thì việc học thuộc là điều bắt buộc. Tuy nhiên, với một số động từ ta có thể chia về quá khứ đơn và quá khứ phân từ mà không cần học thuộc. Đó chính là các động từ được tạo ra bằng cách thêm tiền tố vào các động từ thường gặp khác.

Ví dụ: hide_hid_hidden

Suy ra: unhide_unhid_unhidden

Tương tự như vậy đối với các từ undertake, unlearn, undersell, rewrite,….

Việc này sẽ giúp các bạn bớt phải học thuộc nhiều.

Vì phải học thuộc rất nhiều động từ bất quy tắc trong tiếng Anh nên bạn cần phải có kinh nghiệm, kỹ năng mới có thể chinh phục áp dụng vào sử dụng trong nói và viết tiếng Anh của mình. Sau đây là một số gợi ý dành cho bạn:

* Nhóm các động từ bất quy tắc hoặc đặt thành câu với các động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. Sẽ rất khó nhớ nếu bạn học từng động từ đơn lẻ vì học thuộc xong lại quên mất là điều thường thấy mà chúng ta hay gặp phải. Do đó, nhóm các động từ sao cho giúp bạn dễ ghi nhớ như các động từ có đuôi là –en như wake, spoken, động từ ở các thì giống nhau… Hoặc bạn đặt câu hay tạo ra một đoạn văn liên quan tới chủ đề mà bạn thấy hứng thú với động từ bất quy tắc đó với lưu ý dùng câu ngắn chắc chắn sẽ ghi nhớ tốt hơn. 

* Ghi nhớ những động từ bất quy tắc phổ biến và ghi lại các động từ bất quy tắc

Mẹo tiếp theo là trong tất cả các động từ bất quy tắc, bạn nên chọn học những động từ phổ biến khoảng 10 động từ rồi học dần thêm. Các động từ phổ biến như Come, Go, Say, Get, Become, Find, Know, think… Bạn có biết một trong những cách ghi nhớ tốt nhất là ghi ra giấy không. Khi bạn ghi ra những động từ bất quy tắc bằng trí nhớ của mình sẽ giúp ghi nhớ chính xác và lâu hơn nhiều đấy. 

* Học các động từ bất quy tắc qua các thì, qua các bài hát và qua trò chơi

Bạn nên học động từ bất quy tắc trong sự đa dạng và linh hoạt của mình. Học mỗi động từ nào đó, bạn tìm hiểu động từ đó ra sao ở các thì trong tiếng Anh. Thêm nữa là bài nhạc sẽ nhớ hơn là ghi nhớ những văn bản khô khan nên học động từ qua các bài hát khá hiệu quả hay học động từ qua các trò chơi là những gợi ý sẽ giúp bạn có cách học đa dạng và linh hoạt hơn, giúp quá trình học tập không còn là một cực hình mà đem lại niềm vui, sự thích thú cho bản thân mỗi ngày là điều rất quan trọng giúp bạn học thuộc và ghi nhớ nhanh hơn. 

Cuối cùng, học tiếng Anh sẽ nhanh tiến bộ hơn khi có bạn bè học cùng, có người cùng trao đổi. Bạn hãy nhờ người khác kiểm tra trí nhớ của mình, giúp bạn ghi nhớ hết 360 động từ bất quy tắc này nhé. 

Có thể nói, học hết tất cả các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh không phải là điều đơn giản với bất kì người học nào. Vì vậy, bạn cần thật sự nghiêm túc, kiên trì và có phương pháp học tốt đặc biệt là không chán nản khi thấy cả danh sách dài dằng dặc ở trên sẽ không lâu giúp bạn làm chủ trong sử dụng các động từ bất quy tắc của mình. 

Hi vọng những thông tin được cung cấp ở bài trên sẽ giúp mọi người có thể hiểu và ghi nhớ các động từ bất quy tắc một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Các bạn có thể làm thật nhiều bài tập về chia động từ dạng này để ghi nhớ lâu hơn và để chinh phục được bảng 360 động từ bất quy tắc này nhé.

>> Chủ đề liên quan:

Gia sư nổi bật
no image  Hà Nội
Phó Thị Thu Thủy Gia sư môn:  Văn Từ: 130,000 vnđ/buổi
Nguyễn Thị Thu Huyền  Hà Nội
Nguyễn Thị Thu Huyền Gia sư môn:  Toán Từ: 120,000 vnđ/buổi
Trần Nhật Lâm  Hà Nội
Trần Nhật Lâm Gia sư môn:  Hóa Từ: 200,000 vnđ/buổi
Phạm Thị Châm  Hà Nội
Phạm Thị Châm Gia sư môn:  Toán , Lý , Hóa Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Lê Thị Yên Gia sư môn:  Toán Từ: 120,000 vnđ/buổi
no image  Hà Nội
Nguyễn Mai Phương Gia sư môn:  Toán , Văn , Tiếng Anh Từ: 150,000 vnđ/buổi
no image  Hải Dương
Nguyễn Thanh Mai Gia sư môn:  Toán , Hóa , Tiếng Việt Từ: 50,000 vnđ/buổi
Xem thêm gia sư  
home12.pnghome13.pnghome14.png